Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUSC - Đại Học Khoa Học - ĐH Huế năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn HUSC - Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2026 vừa được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8

Xem điểm chuẩn HUSC các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Huế Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hán Nôm
C00; C19; D01; D14; X7016
Triết học
A00; C19; D01; D66; X70; X7816
Lịch sử
C00; C03; C19; D14; X7022
Văn học
C00; C19; D01; D14; X7022
Quản lý văn hóa
C00; C03; C19; D14; X7016
Quản lý nhà nước
A00; C19; D01; D66; X70; X7815.5
Xã hội học
C00; C19; D01; D14; X7015.5
Đông phương học
C00; C19; D01; D14; X7015.5
Báo chí
C00; C03; C19; D01; X7019
Truyền thông số
C00; C03; C19; D01; X7020
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B0817
Vật lý học
A00; A01; C01; X0616
Hóa học
A00; B00; C02; D0716
Khoa học môi trường
A00; B00; C14; D10; X0115
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; X2617.5
Quản trị và phân tích dữ liệu
A01; C01; D01; X0216
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X2617.5
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
A00; A01; D01; X2617.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
A00; A01; C01; X0617.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D0717
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
A00; C04; D01; D84; X2515.5
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0316.75
Địa kỹ thuật xây dựng
A00; C04; D01; D84; X2515.5
Công tác xã hội
C00; D01; D14; X7019
Quản lý tài nguyên và môi trường
A09; C04; C14; D01; X01; X2115.5
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
A00; B00; C14; D10; X0115.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hán Nôm
18.3
Triết học
18.3
Lịch sử
23.5
Văn học
23.5
Quản lý văn hóa
18.3
Quản lý nhà nước
18.16
Xã hội học
18.16
Đông phương học
18.16
Báo chí
21.37
Truyền thông số
22.5
Công nghệ sinh học
19.13
Vật lý học
18.3
Hóa học
18.3
Khoa học môi trường
18
Kỹ thuật phần mềm
19.69
Quản trị và phân tích dữ liệu
18.3
Công nghệ thông tin
19.69
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
19.97
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
19.69
Công nghệ kỹ thuật hóa học
19.13
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
18.16
Kiến trúc
18.84
Địa kỹ thuật xây dựng
18.16
Công tác xã hội
21.37
Quản lý tài nguyên và môi trường
18.16
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
18.16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hán Nôm
80
Triết học
80
Lịch sử
110
Văn học
110
Quản lý văn hóa
80
Quản lý nhà nước
78
Xã hội học
78
Đông phương học
78
Báo chí
95
Truyền thông số
100
Công nghệ sinh học
85
Vật lý học
80
Hóa học
80
Khoa học môi trường
75
Kỹ thuật phần mềm
88
Quản trị và phân tích dữ liệu
80
Công nghệ thông tin
88
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
89
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
88
Công nghệ kỹ thuật hóa học
85
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
78
Địa kỹ thuật xây dựng
78
Công tác xã hội
95
Quản lý tài nguyên và môi trường
78
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
78

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hán Nôm
640
Triết học
640
Lịch sử
880
Văn học
880
Quản lý văn hóa
640
Quản lý nhà nước
620
Xã hội học
620
Đông phương học
620
Báo chí
760
Truyền thông số
800
Công nghệ sinh học
680
Vật lý học
640
Hóa học
640
Khoa học môi trường
600
Kỹ thuật phần mềm
700
Quản trị và phân tích dữ liệu
640
Công nghệ thông tin
700
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
710
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
700
Công nghệ kỹ thuật hóa học
680
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
620
Địa kỹ thuật xây dựng
620
Công tác xã hội
760
Quản lý tài nguyên và môi trường
620
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
620

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây