Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc – Dai Hoc Hue nam 2021

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Khoa Học - ĐH Huế năm 2021

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế tuyển 955 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm sàn của trường năm 2021 là 15 đến 16 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2021 đã được công bố ngày 15/9. 

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; D14; C19; D01 15
2 7229001 Triết học A08; C19; D66; D01 15
3 7229010 Lịch sử C00; D14; C19; D01 15.5
4 7229030 Văn học C00; D14; C19; D01 15
5 7310205 Quản lý nhà nước C19; C14; A00; D01 15
6 7310301 Xã hội học C00; D14; D01 15
7 7310608 Đông phương học C00; D14; C19; D01 15.25
8 7320101 Báo chí C00; D15; D01 16.5
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08; D01 16
10 7420202 Kỹ thuật sinh học A00; B00; D08; D01 16
11 7440112 Hoá học A00; B00; D07; D01 15
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 15.25
13 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01 16
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16.5
15 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 16
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 15.25
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07; D01 15
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D15 15.25
20 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07; D01 15.25
21 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 16.5
22 7760101 Công tác xã hội D01; D14; C19 15
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15; B00; C04; D01 15.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; D14; C19; D01 19
2 7229001 Triết học A08; C19; D66; D01 19
3 7229010 Lịch sử C00; D14; C19; D01 19
4 7229030 Văn học C00; D14; C19; D01 19
5 7310205 Quản lý nhà nước C19; C14; A00; D01 18.5
6 7310301 Xã hội học C00; D14; D01 18.5
7 7310608 Đông phương học C00; D14; C19; D01 19
8 7320101 Báo chí C00; D15; D01 20
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08; D01 20
10 7420202 Kỹ thuật sinh học A00; B00; D08; D01 20
11 7440112 Hoá học A00; B00; D07; D01 19
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 18.5
13 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01 18
14 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 20.5
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20.5
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 19
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07; D01 19
18 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D15 18.5
19 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07; D01 18.5
20 7760101 Công tác xã hội D01; D14; C19 18
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15; B00; C04; D01 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc – Dai Hoc Hue 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!