Điểm chuẩn vào trường HUSC - Đại Học Khoa Học - ĐH Huế năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn HUSC - Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2026 vừa được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8
Xem điểm chuẩn HUSC các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |||
Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | |||
Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 23 | |||
Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22.5 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 19 | |||
Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 18 | |||
Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |||
Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |||
Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 18.5 | |||
Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 21.25 | |||
Sinh học | B00; A02; B08; B03 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.5 | |||
Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | |||
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 22.75 | |||
Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20 | |||
Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26 | 17.25 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 17.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; X06 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A04; C01; D01; D84; X25 | 15.25 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 15 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C14; D01; D06; X01 | 19.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15.5 | |||
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 18.75 | |||
Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 18.75 | |||
Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 24.36 | |||
Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 23.91 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 21 | |||
Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 20.25 | |||
Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 18.37 | |||
Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 18.75 | |||
Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 20.62 | |||
Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 22.78 | |||
Sinh học | B00; A02; B08; B03 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.37 | |||
Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 18.75 | |||
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 24.13 | |||
Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 21.75 | |||
Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26 | 19.69 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 19.87 | |||
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | A00; A01; D01; X26 | 19.87 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 20.06 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 19.87 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; X06 | 24.13 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 21 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A04; C01; D01; D84; X25 | 18.19 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C14; D01; D06; X01 | 21.37 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 18.37 | |||
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 18.19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hán Nôm | Q00 | 55 | |||
Triết học | Q00 | 55 | |||
Lịch sử | Q00 | 83 | |||
Văn học | Q00 | 80 | |||
Quản lý văn hóa | Q00 | 65 | |||
Quản lý nhà nước | Q00 | 61 | |||
Xã hội học | Q00 | 53 | |||
Đông phương học | Q00 | 55 | |||
Báo chí | Q00 | 63 | |||
Truyền thông số | Q00 | 74 | |||
Sinh học | Q00 | 52 | |||
Công nghệ sinh học | Q00 | 67 | |||
Vật lý học | Q00 | 55 | |||
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | Q00 | 82 | |||
Hóa học | Q00 | 69 | |||
Khoa học môi trường | Q00 | 52 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 59 | |||
Kỹ thuật phần mềm | Q00 | 60 | |||
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | Q00 | 60 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | Q00 | 82 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | 65 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Q00 | 52 | |||
Kiến trúc | Q00 | 55 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | Q00 | 52 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 67 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 | 53 | |||
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | Q00 | 52 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hán Nôm | 535 | ||||
Triết học | 535 | ||||
Lịch sử | 800 | ||||
Văn học | 779 | ||||
Quản lý văn hóa | 639 | ||||
Quản lý nhà nước | 603 | ||||
Xã hội học | 518 | ||||
Đông phương học | 535 | ||||
Báo chí | 621 | ||||
Truyền thông số | 725 | ||||
Sinh học | 501 | ||||
Công nghệ sinh học | 658 | ||||
Vật lý học | 535 | ||||
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 793 | ||||
Hóa học | 676 | ||||
Khoa học môi trường | 501 | ||||
Khoa học dữ liệu | 579 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 587 | ||||
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 587 | ||||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 596 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 587 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 793 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 639 | ||||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 509 | ||||
Kiến trúc | 535 | ||||
Địa kỹ thuật xây dựng | 501 | ||||
Công tác xã hội | 658 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 518 | ||||
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 509 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Hán Nôm | 16 | |||
Triết học | 16 | |||
Lịch sử | 23 | |||
Văn học | 22.5 | |||
Quản lý văn hóa | 19 | |||
Quản lý nhà nước | 18 | |||
Xã hội học | 15.5 | |||
Đông phương học | 16 | |||
Báo chí | 18.5 | |||
Truyền thông số | 21.25 | |||
Sinh học | 15 | |||
Công nghệ sinh học | 19.5 | |||
Vật lý học | 16 | |||
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | 22.75 | |||
Hóa học | 20 | |||
Khoa học môi trường | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | 17.25 | |||
Kỹ thuật phần mềm | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 17.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 17.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.25 | |||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V12 | 16 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02; V12 | 18.75 | ||
Địa kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
Công tác xã hội | 19.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.5 | |||
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây