Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUSC - Đại Học Khoa Học - ĐH Huế năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 06 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy

Điểm chuẩn HUSC - Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2025 xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét kết hợp, xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hán NômC00; C19; D01; D14; X7016
Triết họcA00; C19; D01; D66; X70; X7816
Lịch sửC00; C03; C19; D14; X7022
Văn họcC00; C19; D01; D14; X7022
Quản lý văn hóaC00; C03; C19; D14; X7016
Quản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X7815.5
Xã hội họcC00; C19; D01; D14; X7015.5
Đông phương họcC00; C19; D01; D14; X7015.5
Báo chíC00; C03; C19; D01; X7019
Truyền thông sốC00; C03; C19; D01; X7020
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B0817
Vật lý họcA00; A01; C01; X0616
Hóa họcA00; B00; C02; D0716
Khoa học môi trườngA00; B00; C14; D10; X0115
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X2617.5
Quản trị và phân tích dữ liệuA01; C01; D01; X0216
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X2617.5
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X2617.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; C01; X0617.5
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0717
Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; C04; D01; D84; X2515.5
Kiến trúcV00; V01; V02; V0316.75
Địa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X2515.5
Công tác xã hộiC00; D01; D14; X7019
Quản lý tài nguyên và môi trườngA09; C04; C14; D01; X01; X2115.5
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; C14; D10; X0115.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây