Điểm chuẩn trường HCMUS - ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn HCMUS - ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM 2025 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM; Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/08. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới,.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ giáo dục | A00; C01; C02; X02; X06; X10 | 24.25 | |||
| Công nghệ giáo dục | A01; X26 | 22.88 | |||
| Công nghệ giáo dục | D01; D07 | 22.5 | |||
| Công nghệ giáo dục | B03; B08; X14 | 23.13 | |||
| Sinh học | X28 | 20.57 | |||
| Sinh học | A02 | 22.1 | |||
| Sinh học | B00; B03; B08; X15; X16 | 20.96 | |||
| Sinh học (CTTCTA) | A02 | 21.5 | |||
| Sinh học (CTTCTA) | B00; B03; B08; X15; X16 | 20.25 | |||
| Sinh học (CTTCTA) | X28 | 20.06 | |||
| Công nghệ Sinh học | A02 | 24.72 | |||
| Công nghệ Sinh học | B00; B03; B08; X15; X16 | 23.72 | |||
| Công nghệ Sinh học | X28 | 22.86 | |||
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | A02 | 24.3 | |||
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | B00; B03; B08; X15; X16 | 23.15 | |||
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | X28 | 22.55 | |||
| Vật lý học (CT TCTA) | A01 | 23.1 | |||
| Vật lý học (CT TCTA) | C01 | 24.4 | |||
| Vật lý học (CT TCTA) | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 24.4 | |||
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 26.75 | |||
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | A01 | 25.5 | |||
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | C01 | 26.25 | |||
| Hóa học | A00; A02; X07; X08; X12 | 26.18 | |||
| Hóa học | B00 | 25.37 | |||
| Hóa học | C02 | 25.87 | |||
| Hóa học | D07; X11 | 24.68 | |||
| Hóa học (CT TCTA) | A00; A02; X07; X08; X12 | 24.25 | |||
| Hóa học (CT TCTA) | B00 | 23.13 | |||
| Hóa học (CT TCTA) | C02 | 24.25 | |||
| Hóa học (CT TCTA) | D07; X11 | 22.5 | |||
| Khoa học Vật liệu | A00; A02; X06; X10 | 24.1 | |||
| Khoa học Vật liệu | A01 | 22.65 | |||
| Khoa học Vật liệu | B00; B03; B08; X14 | 23.05 | |||
| Khoa học Vật liệu | C01; C02 | 24.1 | |||
| Khoa học Vật liệu | D07 | 22.35 | |||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | A00; A02; X06; X10 | 23.2 | |||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | A01 | 21.85 | |||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | B00; B03; B08; X14 | 22.1 | |||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | C01; C02 | 23.35 | |||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | D07 | 21.35 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | D01; D10 | 20.71 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | D07 | 20.46 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A00; A06 | 22.3 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A01; X26 | 21.05 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | B00; B02 | 21.19 | |||
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A07; C01; C02; C04; X02 | 22.55 | |||
| Hải dương học | A00; A02; A04; X06; X07; X08; X10 | 22.4 | |||
| Hải dương học | A01 | 21.15 | |||
| Hải dương học | C01 | 22.65 | |||
| Khoa học Môi trường | A00; A02; A06; X06; X10; X12 | 21.2 | |||
| Khoa học Môi trường | A01 | 20.06 | |||
| Khoa học Môi trường | B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 | 19.95 | |||
| Khoa học Môi trường | C02 | 21.81 | |||
| Khoa học Môi trường | D07; X11 | 19.39 | |||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | A01 | 18 | |||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 | 17.6 | |||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | C02 | 20 | |||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | D07; X11 | 17 | |||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | A00; A02; A06; X06; X10; X12 | 19 | |||
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A00; X06 | 26.61 | |||
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A01; X26 | 25.36 | |||
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | B00; B08 | 25.66 | |||
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | D01 | 24.66 | |||
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | D07 | 25.11 | |||
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | A00; X06 | 28.5 | |||
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | A01; X26 | 27.92 | |||
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | B00; B08 | 27.92 | |||
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | D01 | 27.17 | |||
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | D07 | 27.67 | |||
| Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | A00; X06 | 29.92 | |||
| Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | A01; B08; X26 | 29.81 | |||
| Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | D07 | 29.56 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A01; B08; X26 | 29.1 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | D07 | 28.85 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; X06 | 29.39 | |||
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | A00; X06 | 25.87 | |||
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | A01; X26 | 24.62 | |||
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | B08 | 24.99 | |||
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | D07 | 24.37 | |||
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | D07 | 26.16 | |||
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A00; X06 | 27.27 | |||
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A01; X26 | 26.27 | |||
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | B08 | 26.66 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | A00; A02; X07; X08; X12 | 25.22 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | B00 | 24.22 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | C02 | 25.08 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | D07; X11 | 23.61 | |||
| Công nghệ Vật liệu | A00; A02; X06; X10 | 25.07 | |||
| Công nghệ Vật liệu | A01 | 23.82 | |||
| Công nghệ Vật liệu | B00; B03; B08; X14 | 24.07 | |||
| Công nghệ Vật liệu | C01; C02 | 24.86 | |||
| Công nghệ Vật liệu | D07 | 23.54 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; A06; X06; X10; X12 | 21.5 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 | 20.25 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | C02 | 22 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | D07; X11 | 19.56 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A02; X06; X07 | 26.6 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; X26 | 25.35 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 26.15 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X27 | 25.1 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | A01; X26 | 24.45 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | C01 | 25.5 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | X27 | 24.15 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | A00; A02; X06; X07 | 25.7 | |||
| Thiết kế vi mạch | A00; A02; X06; X07 | 28.27 | |||
| Thiết kế vi mạch | A01; X26 | 27.61 | |||
| Thiết kế vi mạch | C01 | 27.77 | |||
| Thiết kế vi mạch | X27 | 27.36 | |||
| Kỹ thuật hạt nhân | C01 | 25.7 | |||
| Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 25.95 | |||
| Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 24.7 | |||
| Vật lý y khoa | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 26.13 | |||
| Vật lý y khoa | A01 | 24.88 | |||
| Vật lý y khoa | C01 | 25.84 | |||
| Kỹ thuật địa chất | A00; X06 | 22.7 | |||
| Kỹ thuật địa chất | A01; B00; X26 | 21.45 | |||
| Kỹ thuật địa chất | C01; C02; C04 | 22.95 | |||
| Kỹ thuật địa chất | D01; D10 | 21.15 | |||
| Kỹ thuật địa chất | D07 | 20.9 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 22.25 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D07; X11 | 20.25 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A06; X06; X10; X12 | 22 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A01; B00; B02; B03; B08; X14; X15; X16 | 20.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn quy đổi | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Sinh học (CTTCTA) | 25.7 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | 26.99 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Vật lý học (CT TCTA) | 27.11 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Hóa học (CT TCTA) | 26.99 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | 26.5 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Khoa học Môi trường (CTTCTA) | 24.49 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | 29.98 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | 28.99 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | 27.49 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | 27.69 | Kết hợp CCNNQT với học bạ | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây