Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc Tu Nhien – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2020

Điểm chuẩn vào trường ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2020

Tổng chỉ tiêu dự kiến Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM giữ ổn định như năm 2019 là 3.500 thí sinh. Điểm sàn xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 vào trường cao nhất là 20 điểm.

Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM 2020 được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 18
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 18
3 7420201 Công nghệ Sinh học 25
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 23.75
5 7440102 Vật lý học 17
6 7440228 Hải dương học 17
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân 17
8 7520403 Vật lý Y khoa 22
9 7440112 Hóa học 25
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 22
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 22.75
13 7440122 Khoa học Vật liệu 17
14 7510402 Công nghệ Vật liệu 18
15 7440201 Địa chất học 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất 17
17 7440301 Khoa học Môi trường 17
18 7440301_BT Khoa học Môi trường (PH ĐHQG-HCM, Bến Tre) 16
19 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 17
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 17
21 7460101 Toán học 20
22 7480109 Khoa học dữ liệu 24
23 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin (Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông & Mạng máy tính) 27.2
24 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 25.75
25 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) 26.65
26 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) 24.7
27 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23
28 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 18
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 18
3 7420201 Công nghệ Sinh học 25
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 23.75
5 7440102 Vật lý học 17
6 7440228 Hải dương học 17
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân 17
8 7520403 Vật lý Y khoa 22
9 7440112 Hóa học 25
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 22
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 22.75
13 7440122 Khoa học Vật liệu 17
14 7510402 Công nghệ Vật liệu 18
15 7440201 Địa chất học 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất 17
17 7440301 Khoa học Môi trường 17
18 7440301_BT Khoa học Môi trường (PH ĐHQG-HCM, Bến Tre) 16
19 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 17
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 17
21 7460101 Toán học 20
22 7480109 Khoa học dữ liệu 24
23 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin (Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông & Mạng máy tính) 27.2
24 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 25.75
25 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) 26.65
26 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) 24.7
27 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23
28 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 18
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 18
3 7420201 Công nghệ Sinh học 25
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 23.75
5 7440102 Vật lý học 17
6 7440228 Hải dương học 17
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân 17
8 7520403 Vật lý Y khoa 22
9 7440112 Hóa học 25
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 22
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 22.75
13 7440122 Khoa học Vật liệu 17
14 7510402 Công nghệ Vật liệu 18
15 7440201 Địa chất học 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất 17
17 7440301 Khoa học Môi trường 17
18 7440301_BT Khoa học Môi trường (PH ĐHQG-HCM, Bến Tre) 16
19 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 17
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 17
21 7460101 Toán học 20
22 7480109 Khoa học dữ liệu 24
23 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin (Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông & Mạng máy tính) 27.2
24 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 25.75
25 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) 26.65
26 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) 24.7
27 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23
28 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 18
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 18
3 7420201 Công nghệ Sinh học 25
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 23.75
5 7440102 Vật lý học 17
6 7440228 Hải dương học 17
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân 17
8 7520403 Vật lý Y khoa 22
9 7440112 Hóa học 25
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 22
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 22.75
13 7440122 Khoa học Vật liệu 17
14 7510402 Công nghệ Vật liệu 18
15 7440201 Địa chất học 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất 17
17 7440301 Khoa học Môi trường 17
18 7440301_BT Khoa học Môi trường (PH ĐHQG-HCM, Bến Tre) 16
19 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 17
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 17
21 7460101 Toán học 20
22 7480109 Khoa học dữ liệu 24
23 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin (Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông & Mạng máy tính) 27.2
24 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 25.75
25 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) 26.65
26 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) 24.7
27 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23
28 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc Tu Nhien – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!