Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc Tu Nhien – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2021

Điểm chuẩn vào trường ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2021

Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM tuyển 2.318 chỉ tiêu theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm sàn xét tuyển xét tuyển vào trường từ 16 đến 18 điểm. 

Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM 2021 đã được công bố ngày 15/9, các em tham khảo bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học A02; B00; B08 19
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; B08 19
3 7420201 Công nghệ Sinh học A02; B00; B08; D90 25.5
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; B08; D90 25
5 7440102 Vật lý học A00; A01; A02; D90 18
6 7440228 Hải dương học A00; A01; B00; D07 18
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A02; D90 19
8 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; A02; D90 24.5
9 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 25.65
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 24.5
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) A00; B00; D07; D24 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 24.6
13 7440122 Khoa học Vật liệu A00; A01; B00; D07 19
14 7510402 Công nghệ Vật liệu A00; A01; B00; D07 22
15 7440201 Địa chất học A00; A01; B00; D07 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất A00; A01; B00; D07 17
17 7440301 Khoa học Môi trường A00; B00; B08; D07 17.5
18 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) A00; B00; B08; D07 17.5
19 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B08; D07 18
20 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; B08; D07 26.85
21 7460101 Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A00; A01; B00; D01 24.35
22 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin A00; A01; B08; D07 27.4
23 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) A00; A01; B08; D07 26.9
24 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) A00; A01; B08; D07 28
25 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) A00; A01; D07; D29 25.25
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D07; D90 25.35
27 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) A00; A01; D07; D90 23
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học 650
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) 700
3 7420201 Công nghệ Sinh học 850
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 800
5 7440102 Vật lý học 650
6 7440228 Hải dương học 660
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân 650
8 7520403 Vật lý Y khoa 800
9 7440112 Hóa học 811
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) 760
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 760
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) 760
13 7440122 Khoa học Vật liệu 650
14 7510402 Công nghệ Vật liệu 650
15 7440201 Địa chất học 610
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất 610
17 7440301 Khoa học Môi trường 650
18 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) 650
19 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 650
20 7480109 Khoa học dữ liệu 910
21 7460101 Nhóm ngành Toán học Toán ứng dụng, Toán tin 700
22 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin 930
23 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 870
24 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) 977
25 7480201_VP Công nghệ Thông tin (CTLK Việt - Pháp) 757
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 720
27 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) 650
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc Tu Nhien – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!