Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia Ha Noi nam 2015

Click xem: Điểm thi Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) QHX(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Mã trường: QHX, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL QHX D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTỉ lệ chọi Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220330 Văn học NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 23.5
2 D220330 Văn học NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh 21.75
3 D220330 Văn học NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh 21.75
4 D220320 Ngôn ngữ học NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 23
5 D220320 Ngôn ngữ học NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh 21.25
6 D220320 Ngôn ngữ học NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh 21.25
7 D320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 25.75
8 D320101 Báo chí Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23.75
9 D320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23.75
10 D220310 Lịch sử Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý 20.56
11 D220310 Lịch sử Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18.5
12 D220310 Lịch sử Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh 18.5
13 D310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21.25
14 D310302 Nhân học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 19.5
15 D310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19.5
16 D220301 Triết học Toán, Vật lý, tiếng Anh 18.5
17 D220301 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21
18 D220301 Triết học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18.5
19 D220301 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18.5
20 D310501 Địa lý học Toán, Vật lý, tiếng Anh 18
21 D310501 Địa lý học Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ 22.63
22 D310501 Địa lý học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18
23 D310501 Địa lý học Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh 18
24 D310301 Xã hội học Toán, Vật lý, Hóa học 20.25
25 D310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 20
26 D310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 22.75
27 D310301 Xã hội học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20
28 D320201 Thông tin học Toán, Vật lý, tiếng Anh 18.5
29 D320201 Thông tin học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18.5
30 D320201 Thông tin học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 20.25
31 D320201 Thông tin học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18.5
32 D220213 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 21.75
33 D220213 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Trung 20.75
34 D220213 Đông phương học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 21.75
35 D140101 Giáo dục học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 20.75
36 D140101 Giáo dục học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18.75
37 D140101 Giáo dục học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18.75
38 D320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21.25
39 D320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20.25
40 D320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19.5
41 D220340 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21.75
42 D220340 Văn hóa học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 19.25
43 D220340 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19.25
44 D760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21.75
45 D760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20
46 D760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 20
47 D310401 Tâm lý học Toán, Hóa học, Sinh học 23
48 D310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 24.5
49 D310401 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23
50 D310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23
51 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Vật lý, Hóa học 18.25
52 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Vật lý, Tiếng Anh 18.75
53 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18.75
54 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18.75
55 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 25
56 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23
57 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23
58 D220216 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23.75
59 D220216 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT 21.5
60 D220216 Nhật Bản học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23.75
61 D220217 Hàn Quốc học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23
62 D220217 Hàn Quốc học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23
63 D220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 24
64 D220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 20
65 D220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 20
66 D220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 21.38
67 D220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20.5
68 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 21.69
69 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG 20
70 D220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 22
71 D220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC 21
72 D310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23.5
73 D310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23.5
74 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 21
75 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20
76 D220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 20
77 D220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) QHX (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL QHX D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia Ha Noi 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com