Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn USSH - Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội năm 2026

Năm 2026, USSH tuyển sinh 2.650 chỉ tiêu theo 03 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.

STT

Mã ngành

Tên ngành / Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn A01

Điểm chuẩn C00

Điểm chuẩn D01 & các tổ hợp D

Điểm chuẩn ĐGNL (Q21)

Tiêu chí phụ (Thứ tự NV)

1

QHX01

Báo chí

22.00

22.00

22.00

1

2

QHX02

Chính trị học

24.20

22.70

22.70

1

3

QHX03

Công tác xã hội

23.67

25.17

23.67

23.67

1

4

QHX04

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

24.68

23.18

23.18

3

5

QHX05

Đông Nam Á học

21.50

21.50

4

6

QHX06

Đông phương học

23.23

23.23

2

7

QHX07

Hán Nôm

23.93

22.43

22.43

2

8

QHX08

Hàn Quốc học

22.73

22.73

5

9

QHX09

Khoa học quản lý

19.00

19.00

19.00

10

QHX10

Lịch sử

25.50

24.00

24.00

3

11

QHX11

Lưu trữ học

22.07

23.57

22.07

22.07

1

12

QHX12

Ngôn ngữ học

21.85

23.35

21.85

21.85

6

13

QHX13

Nhân học

22.08

20.58

20.58

7

14

QHX14

Nhật Bản học

21.60

21.60

21.60

2

15

QHX15

Quan hệ công chúng

24.20

24.20

24.20

4

16

QHX16

Quản lý thông tin

19.27

19.27

19.27

17

QHX17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22.50

22.50

1

18

QHX18

Quản trị khách sạn

21.24

21.24

1

19

QHX19

Quản trị văn phòng

19.50

19.50

19.50

2

20

QHX20

Quốc tế học

22.00

22.00

22.00

3

21

QHX21

Tâm lý học

25.00

25.00

1

22

QHX22

Thông tin - Thư viện

21.50

23.00

21.50

21.50

2

23

QHX23

Tôn giáo học

20.50

19.00

19.00

24

QHX24

Triết học

22.75

21.25

21.25

3

25

QHX25

Văn hóa học

23.48

21.98

21.98

5

26

QHX26

Văn học

25.41

23.91

23.91

5

27

QHX27

Việt Nam học

21.50

23.00

21.50

21.50

2

28

QHX28

Xã hội học

22.43

23.93

22.43

22.43

1

29

QHX29

Truyền thông đa phương tiện

25.50

25.50

25.50

7

•  Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:

Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.

Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.

• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.

Xem điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
C0028.2
Báo chí
D1425.2
Báo chí
D1525.2
Báo chí
D6625.2
Báo chí
D0124.7
Báo chí
C0325.7
Báo chí
C0425.7
Chính trị học
C0026.86
Chính trị học
D1425.86
Chính trị học
D1525.86
Chính trị học
D6625.86
Chính trị học
D0125.86
Chính trị học
C0325.86
Chính trị học
C0425.86
Công tác xã hội
C0026.99
Công tác xã hội
D1424.99
Công tác xã hội
D1524.99
Công tác xã hội
D6624.99
Công tác xã hội
D0124.49
Công tác xã hội
C0324.99
Công tác xã hội
C0424.99
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
C0027.3
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
D1425.3
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
D1525.3
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
D6625.3
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
D0124.8
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
C0325.3
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
C0425.3
Đông Nam Á học
D1423.25
Đông Nam Á học
D1523.25
Đông Nam Á học
D6623.25
Đông Nam Á học
D0121.75
Đông phương học
C0028
Đông phương học
D1425
Đông phương học
D1525
Đông phương học
D6625
Đông phương học
D0124.5
Đông phương học
C0325.5
Đông phương học
C0425.5
Đông phương học
D0424.5
Hán Nôm
C0025.76
Hán Nôm
D1424.76
Hán Nôm
D1524.76
Hán Nôm
D6624.76
Hán Nôm
D0124.26
Hán Nôm
C0324.76
Hán Nôm
C0424.76
Hán Nôm
D0425.76
Hàn Quốc học
C0027.83
Hàn Quốc học
D1424.83
Hàn Quốc học
D1524.83
Hàn Quốc học
D6624.83
Hàn Quốc học
D0124.33
Hàn Quốc học
C0325.33
Hàn Quốc học
C0425.33
Hàn Quốc học
DD224.33
Khoa học quản lý
C0026.68
Khoa học quản lý
D1424.68
Khoa học quản lý
D1524.68
Khoa học quản lý
D6624.68
Khoa học quản lý
D0124.18
Khoa học quản lý
C0324.68
Khoa học quản lý
C0424.68
Lịch sử
C0027.3
Lịch sử
D1426.3
Lịch sử
D1526.3
Lịch sử
D6626.3
Lịch sử
D0125.8
Lịch sử
C0326.3
Lịch sử
C0426.3
Lưu trữ học
C0026.04
Lưu trữ học
D1425.04
Lưu trữ học
D1525.04
Lưu trữ học
D6625.04
Lưu trữ học
D0124.54
Lưu trữ học
C0325.04
Lưu trữ học
C0425.04
Ngôn ngữ học
C0026.75
Ngôn ngữ học
D1425.75
Ngôn ngữ học
D1525.75
Ngôn ngữ học
D6625.75
Ngôn ngữ học
D0125.25
Ngôn ngữ học
C0325.75
Ngôn ngữ học
C0425.75
Nhân học
C0025.8
Nhân học
D1424.8
Nhân học
D1524.8
Nhân học
D6624.8
Nhân học
D0124.3
Nhân học
C0324.8
Nhân học
C0424.8
Nhật Bản học
D0121.75
Nhật Bản học
D0621.75
Quan hệ công chúng
C0028.95
Quan hệ công chúng
D1425.95
Quan hệ công chúng
D1525.95
Quan hệ công chúng
D6625.95
Quan hệ công chúng
D0125.45
Quan hệ công chúng
C0326.45
Quan hệ công chúng
C0426.45
Quản lý thông tin
C0026.99
Quản lý thông tin
D1424.99
Quản lý thông tin
D1524.99
Quản lý thông tin
D6624.99
Quản lý thông tin
D0124.49
Quản lý thông tin
C0324.99
Quản lý thông tin
C0424.99
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0027.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D1424.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D1524.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D6624.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D0124.37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0325.37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0425.37
Quản trị khách sạn
C0027.49
Quản trị khách sạn
D1424.49
Quản trị khách sạn
D1524.49
Quản trị khách sạn
D6624.49
Quản trị khách sạn
D0123.99
Quản trị khách sạn
C0324.99
Quản trị khách sạn
C0424.99
Quản trị văn phòng
C0027.43
Quản trị văn phòng
D1425.43
Quản trị văn phòng
D1525.43
Quản trị văn phòng
D6625.43
Quản trị văn phòng
D0124.93
Quản trị văn phòng
C0325.43
Quản trị văn phòng
C0425.43
Quốc tế học
C0026.5
Quốc tế học
D1423.5
Quốc tế học
D1525.3
Quốc tế học
D6623.5
Quốc tế học
D0123
Quốc tế học
C0324
Quốc tế học
C0424
Tâm lý học
C0029
Tâm lý học
D1426
Tâm lý học
D1526
Tâm lý học
D6626
Tâm lý học
D0125.5
Tâm lý học
C0326.5
Tâm lý học
C0426.5
Thông tin - Thư viện
C0025.41
Thông tin - Thư viện
D1424.41
Thông tin - Thư viện
D1524.41
Thông tin - Thư viện
D6624.41
Thông tin - Thư viện
D0123.91
Thông tin - Thư viện
C0324.41
Thông tin - Thư viện
C0424.41
Tôn giáo học
C0025
Tôn giáo học
D1424
Tôn giáo học
D1524
Tôn giáo học
D6624
Tôn giáo học
D0123.5
Tôn giáo học
C0324
Tôn giáo học
C0424
Triết học
C0025.89
Triết học
D1424.89
Triết học
D1524.89
Triết học
D6624.89
Triết học
D0124.39
Triết học
C0324.89
Triết học
C0424.89
Văn hóa học
C0027.22
Văn hóa học
D1425.22
Văn hóa học
D1525.22
Văn hóa học
D6625.22
Văn hóa học
D0124.72
Văn hóa học
C0325.22
Văn hóa học
C0425.22
Văn học
C0027.5
Văn học
D1425.5
Văn học
D1525.5
Văn học
D6625.5
Văn học
D0125
Văn học
C0325.5
Văn học
C0425.5
Việt Nam học
C0026.62
Việt Nam học
D1424.62
Việt Nam học
D1524.62
Việt Nam học
D6624.62
Việt Nam học
D0124.12
Việt Nam học
C0324.62
Việt Nam học
C0424.62
Xã hội học
C0027
Xã hội học
D1425
Xã hội học
D1525
Xã hội học
D6625
Xã hội học
D0124.5
Xã hội học
C0325
Xã hội học
C0425

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
28.2104
Chính trị học
26.8691
Công tác xã hội
26.9991
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
27.396
Đông Nam Á học
21.75102
Đông phương học
2883
Hán Nôm
25.76101
Hàn Quốc học
27.8389
Khoa học quản lý
26.6896
Lịch sử
27.385
Lưu trữ học
26.0490
Ngôn ngữ học
26.7583
Nhân học
25.8114
Nhật Bản học
21.7591
Quan hệ công chúng
28.95101
Quản lý thông tin
26.9996
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27.8796
Quản trị khách sạn
27.4988
Quản trị văn phòng
27.43115
Quốc tế học
26.579
Tâm lý học
2977
Thông tin - Thư viện
25.4183
Tôn giáo học
2594
Triết học
25.8997
Văn hóa học
27.2789
Văn học
27.592
Việt Nam học
26.6278
Xã hội học
2783

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây