Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia Ha Noi nam 2019

Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội năm 2019

Cụ thể điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN năm 2019 theo từng tổ hợp xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí A00 21.75
2 Báo chí C00 26
3 Báo chí D01 22.5
4 Báo chí D03 19.5
5 Báo chí D04 20.25
6 Báo chí D78 23
7 Báo chí D82 20
8 Báo chí D83 20
9 QHX02 Chính trị học A00 19
10 Chính trị học C00 23
11 Chính trị học D01 19.5
12 Chính trị học D03 18
13 Chính trị học D04 17.5
14 Chính trị học D78 19.5
15 Chính trị học D82 18
16 Chính trị học D83 18
17 QHX03 Công tác xã hội A00 18
18 Công tác xã hội C00 24.75
19 Công tác xã hội D01 20.75
20 Công tác xã hội D03 21
21 Công tác xã hội D04 18
22 Công tác xã hội D78 20.75
23 Công tác xã hội D82 18
24 Công tác xã hội D83 18
25 QHX04 Đông Nam Á học A00 20.5
26 Đông Nam Á học C00 27
27 Đông Nam Á học D01 22
28 Đông Nam Á học D03 20
29 Đông Nam Á học D04 20.5
30 Đông Nam Á học D78 23
31 Đông Nam Á học D82 18
32 Đông Nam Á học D83 18
33 QHX05 Đông phương học C00 28.5
34 Đông phương học D01 24.75
35 Đông phương học D03 20
36 Đông phương học D04 22
37 Đông phương học D78 24.75
38 Đông phương học D82 20
39 Đông phương học D83 19.25
40 QHX06 Hán Nôm C00 23.75
41 Hán Nôm D01 21.5
42 Hán Nôm D03 18
43 Hán Nôm D04 20
44 Hán Nôm D78 21
45 Hán Nôm D82 18
46 Hán Nôm D83 18.5
47 QHX07 Khoa học quản lý A00 21
48 Khoa học quản lý C00 25.75
49 Khoa học quản lý D01 21.5
50 Khoa học quản lý D03 18.5
51 Khoa học quản lý D04 20
52 Khoa học quản lý D78 21.75
53 Khoa học quản lý D82 18
54 Khoa học quản lý D83 18
55 QHX08 Lịch sử C00 22.5
56 Lịch sử D01 19
57 Lịch sử D03 18
58 Lịch sử D04 18
59 Lịch sử D78 19
60 Lịch sử D82 18
61 Lịch sử D83 18
62 QHX09 Lưu trữ học A00 17
63 Lưu trữ học C00 22
64 Lưu trữ học D01 19.5
65 Lưu trữ học D03 18
66 Lưu trữ học D04 18
67 Lưu trữ học D78 19.5
68 Lưu trữ học D82 18
69 Lưu trữ học D83 18
70 QHX10 Ngôn ngữ học C00 23.75
71 Ngôn ngữ học D01 21.5
72 Ngôn ngữ học D03 22
73 Ngôn ngữ học D04 19
74 Ngôn ngữ học D78 21.5
75 Ngôn ngữ học D82 18
76 Ngôn ngữ học D83 18.75
77 QHX11 Nhân học A00 17
78 Nhân học C00 21.25
79 Nhân học D01 18
80 Nhân học D03 18
81 Nhân học D04 18
82 Nhân học D78 19
83 Nhân học D82 18
84 Nhân học D83 18.25
85 QHX12 Nhật Bản học D01 24
86 Nhật Bản học D04 20
87 Nhật Bản học D06 22.5
88 Nhật Bản học D78 24.5
89 Nhật Bản học D81 21.75
90 Nhật Bản học D83 19
91 QHX13 Quan hệ công chúng C00 26.75
92 Quan hệ công chúng D01 23.75
93 Quan hệ công chúng D03 21.25
94 Quan hệ công chúng D04 21.25
95 Quan hệ công chúng D78 24
96 Quan hệ công chúng D82 20
97 Quan hệ công chúng D83 19.75
98 QHX14 Quản lý thông tin A00 21
99 Quản lý thông tin C00 23.75
100 Quản lý thông tin D01 21.5
101 Quản lý thông tin D03 18.5
102 Quản lý thông tin D04 18
103 Quản lý thông tin D78 21
104 Quản lý thông tin D82 18
105 Quản lý thông tin D83 18
106 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.75
107 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D03 19.5
108 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 21.5
109 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 24.25
110 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D82 19.25
111 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D83 20
112 QHX16 Quản trị khách sạn D01 23.5
113 Quản trị khách sạn D03 23
114 Quản trị khách sạn D04 21.75
115 Quản trị khách sạn D78 23.75
116 Quản trị khách sạn D82 19.5
117 Quản trị khách sạn D83 20
118 QHX17 Quản trị văn phòng A00 21.75
119 Quản trị văn phòng C00 25.5
120 Quản trị văn phòng D01 22
121 Quản trị văn phòng D03 21
122 Quản trị văn phòng D04 20
123 Quản trị văn phòng D78 22.25
124 Quản trị văn phòng D82 18
125 Quản trị văn phòng D83 18
126 QHX18 Quốc tế học A00 21
127 Quốc tế học C00 26.5
128 Quốc tế học D01 22.75
129 Quốc tế học D03 18.75
130 Quốc tế học D04 19
131 Quốc tế học D78 23
132 Quốc tế học D82 18
133 Quốc tế học D83 18
134 QHX19 Tâm lý học A00 22.5
135 Tâm lý học C00 25.5
136 Tâm lý học D01 22.75
137 Tâm lý học D03 21
138 Tâm lý học D04 19.5
139 Tâm lý học D78 23
140 Tâm lý học D82 23
141 Tâm lý học D83 18
142 QHX20 Thông tin - Thư viện A00 17.5
143 Thông tin - Thư viện C00 20.75
144 Thông tin - Thư viện D01 17.75
145 Thông tin - Thư viện D03 18
146 Thông tin - Thư viện D04 18
147 Thông tin - Thư viện D78 17.5
148 Thông tin - Thư viện D82 18
149 Thông tin - Thư viện D83 18
150 QHX21 Tôn giáo học A00 17
151 Tôn giáo học C00 18.75
152 Tôn giáo học D01 17
153 Tôn giáo học D03 17
154 Tôn giáo học D04 17
155 Tôn giáo học D78 17
156 Tôn giáo học D82 17
157 Tôn giáo học D83 17
158 QHX22 Triết học A00 17.75
159 Triết học C00 19.5
160 Triết học D01 17.5
161 Triết học D03 18
162 Triết học D04 18
163 Triết học D78 17.5
164 Triết học D82 18
165 Triết học D83 18
166 QHX23 Văn học C00 22.5
167 Văn học D01 20
168 Văn học D03 18
169 Văn học D04 18
170 Văn học D78 20
171 Văn học D82 18
172 Văn học D83 18
173 QHX24 Việt Nam học C00 25
174 Việt Nam học D01 21
175 Việt Nam học D03 18
176 Việt Nam học D04 18
177 Việt Nam học D78 21
178 Việt Nam học D82 18
179 Việt Nam học D83 18
180 QHX25 Xã hội học A00 18
181 Xã hội học C00 23.5
182 Xã hội học D01 21
183 Xã hội học D03 20
184 Xã hội học D04 18
185 Xã hội học D78 19.75
186 Xã hội học D82 18
187 Xã hội học D83 18
188 QHX40 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) A00 18 NN>=4
189 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) C00 21.25
190 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D01 19.75
191 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D03 18
192 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D04 19
193 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D78 19.75
194 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
195 Báo chí ** (CTĐT CLC TT23) D83 18
196 QHX41 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) A00 19 NN>=4
197 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) C00 19
198 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D01 16
199 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D03 19
200 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D04 18
201 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D78 16.5
202 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
203 Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23) D83 18
204 QHX42 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) A00 17 NN>=4
205 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) C00 18
206 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D01 16.75
207 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D03 18
208 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D04 18
209 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D78 16.75
210 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D82 18
211 Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23) D83 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia Ha Noi 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!