Điểm chuẩn vào USSH - Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM năm 2025 xét điểm thi THPT, xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM... được công bố đến các thí sinh vào 22/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục học | B00 | 23 | |||
| Giáo dục học | C00 | 26.3 | |||
| Giáo dục học | C01 | 23.95 | |||
| Giáo dục học | D01 | 22.2 | |||
| Quản trị chất lượng giáo dục | C03 | 23.2 | |||
| Quản trị chất lượng giáo dục | D01 | 21.4 | |||
| Quản trị chất lượng giáo dục | D14 | 22.6 | |||
| Quản trị chất lượng giáo dục | D15 | 22.6 | |||
| Quản lý giáo dục | A01 | 24.4 | |||
| Quản lý giáo dục | C00 | 26.8 | |||
| Quản lý giáo dục | D01 | 22.6 | |||
| Quản lý giáo dục | D14 | 23.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | D01 | 23.3 | |||
| Nghệ thuật học | C00 | 27.6 | |||
| Nghệ thuật học | D01 | 23.9 | |||
| Nghệ thuật học | D14 | 24.5 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.65 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | 21.5 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D14 | 22.1 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D15 | 22.1 | |||
| Ngôn ngữ Nga | D01 | 20 | |||
| Ngôn ngữ Nga | D02 | 20.5 | |||
| Ngôn ngữ Nga | D14 | 21 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D01 | 21 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D03 | 22 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D14 | 21 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.29 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.3 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 23.3 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D04 | 22.3 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D01 | 22.5 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | D14 | 22.5 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01 | 22.2 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D04 | 22.1 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D14 | 22.7 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D15 | 22.7 | |||
| Ngôn ngữ Đức | D01 | 22.6 | |||
| Ngôn ngữ Đức | D05 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Đức | D14 | 25.5 | |||
| Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D01 | 21.3 | |||
| Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D05 | 22.3 | |||
| Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D14 | 21.2 | |||
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 21.6 | |||
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D03 | 21.7 | |||
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D05 | 21.6 | |||
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D14 | 21.1 | |||
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.1 | |||
| Ngôn ngữ Italia | D03 | 20.3 | |||
| Ngôn ngữ Italia | D05 | 20.3 | |||
| Ngôn ngữ Italia | D14 | 20.3 | |||
| Triết học | A01 | 22.9 | |||
| Triết học | C00 | 26.9 | |||
| Triết học | D01 | 21.9 | |||
| Triết học | D14 | 22.9 | |||
| Tôn giáo học | C00 | 25.9 | |||
| Tôn giáo học | D01 | 20.9 | |||
| Tôn giáo học | D14 | 21.85 | |||
| Lịch sử | C00 | 27.2 | |||
| Lịch sử | D01 | 22.2 | |||
| Lịch sử | D14 | 24.6 | |||
| Lịch sử | D15 | 23.9 | |||
| Ngôn ngữ học | C00 | 26.6 | |||
| Ngôn ngữ học | D01 | 22.2 | |||
| Ngôn ngữ học | D14 | 24 | |||
| Văn học | C00 | 26.92 | |||
| Văn học | D01 | 23.15 | |||
| Văn học | D14 | 24.6 | |||
| Văn hóa học | C00 | 27.35 | |||
| Văn hóa học | D01 | 23.1 | |||
| Văn hóa học | D14 | 24.15 | |||
| Văn hóa học | D15 | 24.3 | |||
| Quan hệ quốc tế | D01 | 23.5 | |||
| Quan hệ quốc tế | D14 | 24.2 | |||
| Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D01 | 23.45 | |||
| Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | D14 | 24.1 | |||
| Xã hội học | A00 | 23.9 | |||
| Xã hội học | C00 | 26.9 | |||
| Xã hội học | D01 | 23.1 | |||
| Xã hội học | D14 | 23.4 | |||
| Nhân học | C00 | 26.2 | |||
| Nhân học | D01 | 22.4 | |||
| Nhân học | D14 | 22.7 | |||
| Nhân học | D15 | 23.1 | |||
| Tâm lý học | B00 | 25.3 | |||
| Tâm lý học | C00 | 27.75 | |||
| Tâm lý học | D01 | 24.4 | |||
| Tâm lý học | D14 | 24.95 | |||
| Tâm lý học giáo dục | B00 | 23.6 | |||
| Tâm lý học giáo dục | B08 | 22.3 | |||
| Tâm lý học giáo dục | D01 | 22.8 | |||
| Tâm lý học giáo dục | D14 | 23.5 | |||
| Địa lý học | A01 | 22.3 | |||
| Địa lý học | C00 | 27.13 | |||
| Địa lý học | D01 | 22 | |||
| Địa lý học | D15 | 25 | |||
| Quốc tế học | D01 | 23.3 | |||
| Quốc tế học | D09 | 24 | |||
| Quốc tế học | D14 | 24 | |||
| Quốc tế học | D15 | 24 | |||
| Đông phương học | D01 | 21.9 | |||
| Đông phương học | D04 | 22.7 | |||
| Đông phương học | D14 | 22.3 | |||
| Đông phương học | D15 | 22.5 | |||
| Nhật Bản học | D06 | 21.9 | |||
| Nhật Bản học | D01 | 22.2 | |||
| Nhật Bản học | D14 | 22.4 | |||
| Nhật Bản học | D63 | 22.9 | |||
| Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 20.5 | |||
| Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D06 | 21 | |||
| Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 20.5 | |||
| Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D63 | 21 | |||
| Hàn Quốc học | D01 | 22.25 | |||
| Hàn Quốc học | D14 | 22.25 | |||
| Hàn Quốc học | DD2 | 21.9 | |||
| Hàn Quốc học | DH5 | 21.9 | |||
| Việt Nam học | C00 | 27.2 | |||
| Việt Nam học | D01 | 22 | |||
| Việt Nam học | D14 | 23.4 | |||
| Việt Nam học | D15 | 23.5 | |||
| Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22 | |||
| Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 22 | |||
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01 | 22.2 | |||
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D14 | 23 | |||
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DD2 | 22.5 | |||
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DH5 | 22.5 | |||
| Báo chí | D01 | 24.3 | |||
| Báo chí | D14 | 24.55 | |||
| Báo chí | C00 | 28.55 | |||
| Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D01 | 22.9 | |||
| Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | C00 | 27 | |||
| Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | D14 | 24.5 | |||
| Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | A01 | 22.5 | |||
| Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01 | 22.5 | |||
| Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D14 | 23.1 | |||
| Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D15 | 23.1 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.3 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | D14 | 26.1 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | D15 | 26.1 | |||
| Thông tin - Thư viện | A01 | 22 | |||
| Thông tin - Thư viện | C00 | 25.9 | |||
| Thông tin - Thư viện | D01 | 21.6 | |||
| Thông tin - Thư viện | D14 | 22.25 | |||
| Quản lý thông tin | A01 | 23.8 | |||
| Quản lý thông tin | C00 | 26.7 | |||
| Quản lý thông tin | D01 | 22.4 | |||
| Quản lý thông tin | D14 | 22.6 | |||
| Lưu trữ học | C00 | 26.3 | |||
| Lưu trữ học | D01 | 22 | |||
| Lưu trữ học | D14 | 22.6 | |||
| Lưu trữ học | D15 | 23.1 | |||
| Quản trị văn phòng | C00 | 27.2 | |||
| Quản trị văn phòng | D01 | 22.8 | |||
| Quản trị văn phòng | D14 | 23.8 | |||
| Quản trị văn phòng | D15 | 23.8 | |||
| Đô thị học | A01 | 21.9 | |||
| Đô thị học | C00 | 25.55 | |||
| Đô thị học | D01 | 21 | |||
| Đô thị học | D14 | 21.1 | |||
| Công tác xã hội | C00 | 26.4 | |||
| Công tác xã hội | D01 | 22.4 | |||
| Công tác xã hội | D14 | 23.6 | |||
| Công tác xã hội | D15 | 23.6 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.65 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 24.1 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.35 | |||
| Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | C00 | 26.4 | |||
| Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D01 | 22.4 | |||
| Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D14 | 23.3 | |||
| Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | D15 | 24.4 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn (thang điểm 30) | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Giáo dục học | 27.31 | 27.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản trị chất lượng giáo dục | 27.03 | 27.2 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản lý giáo dục | 28.03 | 28.1 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | 27.94 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Nghệ thuật học | 28.52 | 28.4 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 28.7 | 28.25 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 24 | 27.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Nga | 26.79 | 26.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | 26.92 | 27.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.47 | 28.1 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) | 26.77 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 26.15 | 27.5 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Đức | 27.14 | 27.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | 27.45 | 27.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24 | 27 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ Italia | 24 | 26.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Triết học | 26.75 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Tôn giáo học | 24 | 27 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Lịch sử | 28.11 | 28.05 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Ngôn ngữ học | 27.61 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Văn học | 28.11 | 28.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Văn hóa học | 28.53 | 28.1 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quan hệ quốc tế | 29.03 | 28.5 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) | 28.39 | 28.4 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Xã hội học | 27.9 | 28.1 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Nhân học | 24 | 27.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Tâm lý học | 28.9 | 28.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Tâm lý học giáo dục | 28.69 | 28.4 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Địa lý học | 27.44 | 27.5 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quốc tế học | 28.34 | 28.2 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Đông phương học | 28.31 | 27.4 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Nhật Bản học | 27.81 | 27.2 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | 24 | 26.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Hàn Quốc học | 27.94 | 27.3 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Việt Nam học | 27.31 | 27.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 27.25 | 27.3 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 27.05 | 27.5 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Báo chí | 29 | 28.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | 28.85 | 28.5 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | 24 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | 29.35 | 28.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Thông tin - Thư viện | 24 | 26.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản lý thông tin | 27.28 | 27.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Lưu trữ học | 24 | 26.9 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản trị văn phòng | 27.81 | 27.7 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Đô thị học | 26.09 | 26.8 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Công tác xã hội | 26.09 | 27.6 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28.28 | 28.3 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
| Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) | 26.77 | 28 | ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây