Điểm chuẩn vào USSH - Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2026
Năm 2026, USSH - trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM tuyển sinh dựa trên 2 Phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển tổng hợp.
Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM năm 2026 được công bố đến các thí sinh vào 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | B00; C00; C01; D01 | 75.5 | ||
Giáo dục học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | B00; C00; C01; D01 | 76.2 | ||
Giáo dục học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | B00; C00; C01; D01 | 75.5 | ||
Quản trị chất lượng giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 | ||
Quản trị chất lượng giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 | ||
Quản trị chất lượng giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 | ||
Quản lý giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D14 | 79 | ||
Quản lý giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D14 | 79 | ||
Quản lý giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D14 | 79 | ||
Nghệ thuật học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 83.5 | ||
Nghệ thuật học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 83.5 | ||
Nghệ thuật học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 83.5 | ||
Hán Nôm (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D04; D14 | 73 | ||
Hán Nôm (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D04; D14 | 73.5 | ||
Hán Nôm (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D04; D14 | 73 | ||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01 | 83.1 | ||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01 | 83.1 | ||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01 | 83.1 | ||
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14; D15 | 71.4 | ||
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14; D15 | 71.4 | ||
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14; D15 | 71.4 | ||
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01 | 80.1 | ||
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01 | 80.1 | ||
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01 | 80.1 | ||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D02; D14 | 76 | ||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D02; D14 | 77 | ||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D02; D14 | 76 | ||
Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D03; D14 | 73.5 | ||
Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D03; D14 | 73.7 | ||
Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D03; D14 | 73.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D04; D14 | 81.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D04; D14 | 81.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D04; D14 | 81.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D04; D14 | 78.1 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D04; D14 | 78.1 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D04; D14 | 78.1 | ||
Ngôn ngữ Đức (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D05; D14 | 78.7 | ||
Ngôn ngữ Đức (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D05; D14 | 78.7 | ||
Ngôn ngữ Đức (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D05; D14 | 75.1 | ||
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D05; D14 | 72 | ||
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D05; D14 | 72 | ||
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D05; D14 | 72 | ||
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 | ||
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 | ||
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 | ||
Ngôn ngữ Italia (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D03; D05; D14 | 71 | ||
Ngôn ngữ Italia (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D03; D05; D14 | 71.6 | ||
Ngôn ngữ Italia (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D03; D05; D14 | 71 | ||
Triết học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D14 | 76 | ||
Triết học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D14 | 76.5 | ||
Triết học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D14 | 76 | ||
Tôn giáo học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 70 | ||
Tôn giáo học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 70 | ||
Tôn giáo học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 70 | ||
Lịch sử (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 80 | ||
Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 80.3 | ||
Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 80 | ||
Ngôn ngữ học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 74 | ||
Ngôn ngữ học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 74 | ||
Ngôn ngữ học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 74 | ||
Văn học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 81 | ||
Văn học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 81 | ||
Văn học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 81 | ||
Văn hoá học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 79.5 | ||
Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 80.9 | ||
Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 79.5 | ||
Quan hệ quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14 | 82.6 | ||
Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14 | 82.6 | ||
Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14 | 82.6 | ||
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14 | 70 | ||
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14 | 70 | ||
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14 | 70 | ||
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14 | 80.8 | ||
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14 | 80.8 | ||
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14 | 80.8 | ||
Xã hội học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A00; C00; D01; D14 | 76.5 | ||
Xã hội học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A00; C00; D01; D14 | 77.9 | ||
Xã hội học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A00; C00; D01; D14 | 76.5 | ||
Nhân học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 75 | ||
Nhân học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 75.3 | ||
Nhân học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 75 | ||
Tâm lý học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | B00; C00; D01; D14 | 86.3 | ||
Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | B00; C00; D01; D14 | 87 | ||
Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | B00; C00; D01; D14 | 86.3 | ||
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | B00; C00; D01; D14 | 84.5 | ||
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | B00; C00; D01; D14 | 84.6 | ||
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | B00; C00; D01; D14 | 84.5 | ||
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 | ||
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 | ||
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 | ||
Địa lý học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D15 | 78.3 | ||
Địa lý học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D15 | 78.5 | ||
Địa lý học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D15 | 78.3 | ||
Quốc tế học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 | ||
Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 | ||
Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 | ||
Đông phương học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D04; D14; D15 | 74.6 | ||
Đông phương học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D04; D14; D15 | 74.7 | ||
Đông phương học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D04; D14; D15 | 74.6 | ||
Nhật Bản học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D06; D14; D63 | 76.1 | ||
Nhật Bản học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D06; D14; D63 | 76.3 | ||
Nhật Bản học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D06; D14; D63 | 76.1 | ||
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D06; D14; D63 | 72 | ||
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D06; D14; D63 | 73 | ||
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D06; D14; D63 | 84.5 | ||
Hàn quốc học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.5 | ||
Hàn quốc học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14; DD2; DH5 | 77 | ||
Hàn quốc học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14; DD2; DH5 | 72 | ||
Việt Nam học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 76 | ||
Việt Nam học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 76.6 | ||
Việt Nam học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 76 | ||
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 | ||
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 | ||
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 | ||
Báo chí (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 84.9 | ||
Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 84.9 | ||
Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 84.9 | ||
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; D01; D14; D15 | 70 | ||
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; D01; D14; D15 | 70 | ||
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; D01; D14; D15 | 70 | ||
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14 | 80.7 | ||
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14 | 80.7 | ||
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14 | 80.7 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14; D15 | 88.8 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14; D15 | 88.8 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14; D15 | 88.8 | ||
Quan hệ công chúng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | D01; D14; D15 | 85.5 | ||
Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | D01; D14; D15 | 85.5 | ||
Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | D01; D14; D15 | 85.5 | ||
Thông tin - thư viện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 | ||
Thông tin - thư viện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 | ||
Thông tin - thư viện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 | ||
Quản lý thông tin (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D14 | 79 | ||
Quản lý thông tin (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D14 | 79.5 | ||
Quản lý thông tin (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D14 | 79 | ||
Lưu trữ học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 74 | ||
Lưu trữ học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 75.2 | ||
Lưu trữ học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 74 | ||
Quản trị nhân lực (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; D01; D14; D15 | 80 | ||
Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; D01; D14; D15 | 80.35 | ||
Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; D01; D14; D15 | 80 | ||
Quản trị văn phòng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 78 | ||
Quản trị văn phòng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 78.8 | ||
Quản trị văn phòng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 78 | ||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; D01; D14 | 70 | ||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; D01; D14 | 70 | ||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; D01; D14 | 70 | ||
Đô thị học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | A01; C00; D01; D14 | 73.3 | ||
Đô thị học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | A01; C00; D01; D14 | 74.1 | ||
Đô thị học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | A01; C00; D01; D14 | 73.3 | ||
Công tác xã hội (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 77.25 | ||
Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 77.65 | ||
Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 77.25 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 82 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 82 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 82 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây