Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào USSH - Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2026

Năm 2026, USSH - trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM tuyển sinh dựa trên 2 Phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển tổng hợp.

Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM năm 2026 được công bố đến các thí sinh vào 10/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
B00; C00; C01; D0175.5
Giáo dục học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
B00; C00; C01; D0176.2
Giáo dục học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
B00; C00; C01; D0175.5
Quản trị chất lượng giáo dục
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C03; D01; D14; D1578.5
Quản trị chất lượng giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C03; D01; D14; D1578.5
Quản trị chất lượng giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C03; D01; D14; D1578.5
Quản lý giáo dục
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1479
Quản lý giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1479
Quản lý giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1479
Nghệ thuật học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1483.5
Nghệ thuật học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1483.5
Nghệ thuật học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1483.5
Hán Nôm
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D04; D1473
Hán Nôm
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D04; D1473.5
Hán Nôm
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D04; D1473
Ngôn ngữ Anh
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D0183.1
Ngôn ngữ Anh
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D0183.1
Ngôn ngữ Anh
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D0183.1
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D14; D1571.4
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D14; D1571.4
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D14; D1571.4
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D0180.1
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D0180.1
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D0180.1
Ngôn ngữ Nga
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D02; D1476
Ngôn ngữ Nga
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D02; D1477
Ngôn ngữ Nga
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D02; D1476
Ngôn ngữ Pháp
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D03; D1473.5
Ngôn ngữ Pháp
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D03; D1473.7
Ngôn ngữ Pháp
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D03; D1473.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D04; D1481.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D04; D1481.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D04; D1481.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D04; D14; D1575.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D04; D14; D1575.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D04; D14; D1575.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D04; D1478.1
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D04; D1478.1
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D04; D1478.1
Ngôn ngữ Đức
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D05; D1478.7
Ngôn ngữ Đức
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D05; D1478.7
Ngôn ngữ Đức
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D05; D1475.1
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D05; D1472
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D05; D1472
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D05; D1472
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D03; D05; D1475.1
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D03; D05; D1475.1
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D03; D05; D1475.1
Ngôn ngữ Italia
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D03; D05; D1471
Ngôn ngữ Italia
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D03; D05; D1471.6
Ngôn ngữ Italia
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D03; D05; D1471
Triết học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1476
Triết học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1476.5
Triết học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1476
Tôn giáo học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1470
Tôn giáo học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1470
Tôn giáo học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1470
Lịch sử
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1580
Lịch sử
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1580.3
Lịch sử
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1580
Ngôn ngữ học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1474
Ngôn ngữ học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1474
Ngôn ngữ học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1474
Văn học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1481
Văn học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1481
Văn học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1481
Văn hoá học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1579.5
Văn hoá học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1580.9
Văn hoá học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1579.5
Quan hệ quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D1482.6
Quan hệ quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D1482.6
Quan hệ quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D1482.6
 Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D1470
 Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D1470
 Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D1470
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D1480.8
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D1480.8
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D1480.8
Xã hội học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A00; C00; D01; D1476.5
Xã hội học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A00; C00; D01; D1477.9
Xã hội học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A00; C00; D01; D1476.5
Nhân học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1575
Nhân học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1575.3
Nhân học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1575
Tâm lý học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
B00; C00; D01; D1486.3
Tâm lý học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
B00; C00; D01; D1487
Tâm lý học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
B00; C00; D01; D1486.3
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
B00; C00; D01; D1484.5
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
B00; C00; D01; D1484.6
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
B00; C00; D01; D1484.5
Tâm lý học giáo dục
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
B00; B08; D01; D1479.5
Tâm lý học giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
B00; B08; D01; D1479.5
Tâm lý học giáo dục
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
B00; B08; D01; D1479.5
Địa lý học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1578.3
Địa lý học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1578.5
Địa lý học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1578.3
Quốc tế học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D09; D14; D1579.5
Quốc tế học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D09; D14; D1579.5
Quốc tế học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D09; D14; D1579.5
Đông phương học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D04; D14; D1574.6
Đông phương học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D04; D14; D1574.7
Đông phương học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D04; D14; D1574.6
Nhật Bản học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D06; D14; D6376.1
Nhật Bản học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D06; D14; D6376.3
Nhật Bản học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D06; D14; D6376.1
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D06; D14; D6372
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D06; D14; D6373
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D06; D14; D6384.5
Hàn quốc học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D14; DD2; DH576.5
Hàn quốc học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D14; DD2; DH577
Hàn quốc học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D14; DD2; DH572
Việt Nam học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1576
Việt Nam học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1576.6
Việt Nam học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1576
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D14; DD2; DH576.9
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D14; DD2; DH576.9
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D14; DD2; DH576.9
Báo chí
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1484.9
Báo chí
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1484.9
Báo chí
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1484.9
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; D01; D14; D1570
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; D01; D14; D1570
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; D01; D14; D1570
Báo chí_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D1480.7
Báo chí_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D1480.7
Báo chí_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D1480.7
Truyền thông đa phương tiện
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D14; D1588.8
Truyền thông đa phương tiện
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D14; D1588.8
Truyền thông đa phương tiện
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D14; D1588.8
Quan hệ công chúng
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
D01; D14; D1585.5
Quan hệ công chúng
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
D01; D14; D1585.5
Quan hệ công chúng
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
D01; D14; D1585.5
Thông tin - thư viện
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1474.5
Thông tin - thư viện
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1474.5
Thông tin - thư viện
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1474.5
Quản lý thông tin
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1479
Quản lý thông tin
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1479.5
Quản lý thông tin
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1479
Lưu trữ học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1574
Lưu trữ học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1575.2
Lưu trữ học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1574
Quản trị nhân lực
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; D01; D14; D1580
Quản trị nhân lực
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; D01; D14; D1580.35
Quản trị nhân lực
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; D01; D14; D1580
Quản trị văn phòng
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1578
Quản trị văn phòng
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1578.8
Quản trị văn phòng
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1578
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
 A01; D01; D1470
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
 A01; D01; D1470
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
 A01; D01; D1470
Đô thị học
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
A01; C00; D01; D1473.3
Đô thị học
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
A01; C00; D01; D1474.1
Đô thị học
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
A01; C00; D01; D1473.3
Công tác xã hội
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1577.25
Công tác xã hội
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1577.65
Công tác xã hội
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1577.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1582
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1582
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1582
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.)
C00; D01; D14; D1576.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).)
C00; D01; D14; D1576.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
(Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).)
C00; D01; D14; D1576.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây