Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Kien Truc Da Nang nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015 

Điểm chuẩn ngành cao nhất của trường ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng năm trước khối D3 ngành Quản trị - Luật là 22 điểm, Khối A  ngành Luật Dân sự là 21 điểm.

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới
 
Để nhận điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) KTD (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển: D510201

Soạn tin:DCL KTD D510201 gửi 8712

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường) A; A1; B; D 15
2 D580102 - Kiến trúc V00, V01, V02, V03 19 Môn vẽ MT nhân 2, Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5
3 D580105 Quy hoạch Vùng và đô thị V00, V01, V02, V03 18 Môn vẽ MT nhân 2, Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5
4 D210403 - Thiết kế đồ họa: V00, V01, V02, V03, V04 19 Môn vẽ MT nhân 2, Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5
5 D210405 - Thiết kế nội thất V00, V01, V02, V03, V04 18 Môn vẽ MT nhân 2, Môn vẽ MT, Bố cục màu khi chưa nhân hệ số >=4,5
6 D580201 - Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A; A1; B; D 15
7 D580201 - Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) Tiếng anh cơ bản; Cơ học kết cấu; Kết cấu bê tông cốt thép ---
8 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; B; D 12
9 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; B; D 12
10 C340301 Kế toán A; A1; B; D 12
11 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp và Xây dựng Cầu - Đường) Tiếng anh cơ bản; Cơ học kết cấu; Kết cấu bê tông cốt thép 12
12 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A1; C; C2; D 15
13 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; C; C2; D 20
14 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; B; D 15
15 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; B; D 15
16 D340301 Kế toán A; A1; B; D 15
17 D580302 - Quản lý Xây dựng A; A1; B; D 15
18 D580208 - Kỹ thuật xây dựng A; A1; B; D 15
19 D580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường) Tiếng anh cơ bản; Cơ học kết cấu; Kết cấu bê tông cốt thép ---
20 D340301 - Kế toán A; A1; B; D ---
21 D340201 - Tài chính - Ngân hàng A; A1; B; D ---
22 D340101 - Quản trị kinh doanh A; A1; B; D ---

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) KTD (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL KTD D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kien Truc Da Nang 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com