Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Kien Truc Da Nang nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh theo 2 phương thức: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo kết quả học bạ. 

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học năm 2020 theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT năm 2020 đối với tất cả các ngành đào tạo Đại học chính quy thấp nhất là 14 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 15.55
2 7580101 Kiến trúc A01 15.55
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02 15.55
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.55
5 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, V02 15.55
6 7580108 Thiết kế nội thất A01 15.55
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
9 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14.55
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14.15
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14.45
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14.45
13 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14.55
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14.55
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14.55
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14.45
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15 15.5
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, A01, D14, D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 15.55
2 7580101 Kiến trúc A01 15.55
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02 15.55
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.55
5 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, V02 15.55
6 7580108 Thiết kế nội thất A01 15.55
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
9 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14.55
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14.15
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14.45
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14.45
13 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14.55
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14.55
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14.55
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14.45
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15 15.5
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, A01, D14, D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 15.55
2 7580101 Kiến trúc A01 15.55
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02 15.55
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.55
5 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, V02 15.55
6 7580108 Thiết kế nội thất A01 15.55
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
9 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14.55
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14.15
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14.45
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14.45
13 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14.55
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14.55
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14.55
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14.45
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15 15.5
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, A01, D14, D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 15.55
2 7580101 Kiến trúc A01 15.55
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02 15.55
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.55
5 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, V02 15.55
6 7580108 Thiết kế nội thất A01 15.55
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14.55
9 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14.55
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14.15
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14.45
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14.45
13 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14.55
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14.55
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14.55
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14.45
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15 15.5
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, A01, D14, D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kien Truc Da Nang 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!