Điểm chuẩn vào trường DAU - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu; Xét tuyển theo kết quả cấp THPT (học bạ); Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn DAU - Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn DAU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |||
Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | |||
Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây