Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DAU - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu; Xét tuyển theo kết quả cấp THPT (học bạ); Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu. 

Điểm chuẩn DAU - Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn DAU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
V00; V01; V02; V03; V04; H0018
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2716
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2716
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kế toán
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kiến trúc
A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0416
Thiết kế nội thất
A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0416
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản lý xây dựng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản trị khách sạn
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
V00; V01; V02; V03; V04; H0020
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2719
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2719
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Kế toán
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Công nghệ thông tin
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Kiến trúc
A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0419
Thiết kế nội thất
A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0419
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Quản lý xây dựng
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719
Quản trị khách sạn
A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2719

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây