Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ tuyển sinh (dự kiến) 6.630 chỉ tiêu với 4 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA); Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp hoặc điểm học bạ THPT

Điểm chuẩn HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. 

Xem điểm chuẩn HUBT các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H01; H06; H0815
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815
Ngôn ngữ Nga
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815
Kinh tế
A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X2115
Quản lý nhà nước
C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X7815
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X2515
Kinh doanh quốc tế
A00; C04; D01; D09; D10; X21; X2515
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X2515
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X2515
Kế toán
A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X2515
Luật kinh tế
A00; C00; C03; D10; X01; X25; D01; D0920
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X2115
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; X05; X06 ; X07; X11; X2115
Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử
A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X2115
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X1115
Kiến trúc
H00; H06; V00; V01; V02; V0615
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; D01; X05; X06; X2115
Thiết kế nội thất
H01; H06; H0815
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X2115
Y khoa
A00; A02; B00; B03; D08; X1322
Dược học
A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X1320
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X1318
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; D0822
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X7815
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X6215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H01; H06; H0815.5
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815.5
Ngôn ngữ Nga
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D09; D14; D15; X25; X7815.5
Kinh tế
A00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X2115.5
Quản lý nhà nước
C00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X7815.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; D09; D10; X17; X2515.5
Kinh doanh quốc tế
A00; C04; D01; D09; D10; X21; X2515.5
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X2515.5
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
A00; A01; C03; D01; D10; X01; X17; X2515.5
Kế toán
A00; C01; C03; D01; D09; D10; X17; X2515.5
Luật kinh tế
A00; C00; C03; D10; X01; X25; D01; D0921.9
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X2615.5
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X2115.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; X05; X06 ; X07; X11; X2115.5
Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử
A00; A01; D01; X05; X06; X07; X11; X2115.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A06; B00; B03; C02; X05; X07; X1115.5
Kiến trúc
H00; H06; V00; V01; V02; V0615.5
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; D01; X05; X06; X2115.5
Thiết kế nội thất
H01; H06; H0815.5
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A04; B08; X01; X05; X06; X11; X2115.5
Y khoa
A00; A02; B00; B03; D08; X1323.5
Dược học
A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X1321.9
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; D07; X06; X09; X10; X1319.5
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; D0823.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A07; C00; C04; X05; X21; X74; X7815.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A06; B00; D07; D12; X01; X13; X6215.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q0065
Ngôn ngữ Nga
Q0065
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q0065
Kinh tế
Q0065
Quản lý nhà nước
Q0065
Quản trị kinh doanh
Q0065
Kinh doanh quốc tế
Q0065
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
Q0065
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
Q0065
Kế toán
Q0065
Luật kinh tế
Q0085.4
Công nghệ thông tin
Q0065
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Q0065
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0065
Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử
Q0065
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Q0065
Quản lý đô thị và công trình
Q0065
Kỹ thuật xây dựng
Q0065
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0065
Quản lý tài nguyên và môi trường
Q0065

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
K0045
Ngôn ngữ Nga
K0045
Ngôn ngữ Trung Quốc
K0045
Kinh tế
K0045
Quản lý nhà nước
K0045
Quản trị kinh doanh
K0045
Kinh doanh quốc tế
K0045
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
K0045
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
K0045
Kế toán
K0045
Luật kinh tế
K0058.2
Công nghệ thông tin
K0045
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
K0045
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0045
Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử
K0045
Công nghệ kỹ thuật môi trường
K0045
Quản lý đô thị và công trình
K0045
Kỹ thuật xây dựng
K0045
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K0045
Quản lý tài nguyên và môi trường
K0045

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây