Điểm chuẩn trường HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ tuyển sinh (dự kiến) 6.630 chỉ tiêu với 4 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA); Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp hoặc điểm học bạ THPT
Điểm chuẩn HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HUBT các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 21 | |||
| Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | 17 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | 17 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | 17 | |||
| Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | 17 | |||
| Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17 | |||
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Thiết kế nội thất | H01; H06; H08 | 17 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Y khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 20.5 | |||
| Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 19 | |||
| Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 17 | |||
| Răng - hàm mặt | A00; A02; B00; D08 | 20.5 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 21.5 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 22.7 | |||
| Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | 17 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | 17 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | 17 | |||
| Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | 17 | |||
| Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17.9 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17 | |||
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Thiết kế nội thất | H01; H06; H08 | 17 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | 17 | |||
| Y khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | 24 | |||
| Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 24 | |||
| Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 19.5 | |||
| Răng - hàm mặt | A00; A02; B00; D08 | 24 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 23.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 65 | ||||
| Ngôn ngữ Nga | 65 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 92.2 | ||||
| Kinh tế | 65 | ||||
| Quản lý nhà nước | 65 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 65 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 65 | ||||
| Tài chính - ngân hàng | 65 | ||||
| Kế toán | 65 | ||||
| Luật kinh tế | 71.8 | ||||
| Công nghệ thông tin | 65 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 65 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 68.4 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 65 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 65 | ||||
| Quản lý đô thị và công trình | 65 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 65 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95.6 | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 65 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 45 | ||||
| Ngôn ngữ Nga | 45 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 62.6 | ||||
| Kinh tế | 45 | ||||
| Quản lý nhà nước | 45 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 45 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 45 | ||||
| Tài chính - ngân hàng | 45 | ||||
| Kế toán | 45 | ||||
| Luật kinh tế | 49.4 | ||||
| Công nghệ thông tin | 45 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 45 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 47.2 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 45 | ||||
| Quản lý đô thị và công trình | 45 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 45 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 64.8 | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 45 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây