Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Doanh va Cong Nghe Ha Noi nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019 từ 14 đến 21 điểm. Ngành Y đa khoa và Răng hàm mặt có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm. Cụ thể từng ngành xin mời xem đưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01, H02, H08 14
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H02, H08 14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 17.5
4 7220202 Ngôn ngữ Nga A01, D01, D09, D10 14
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 19
6 7310101 Kinh tế A00, A01, A08, D01 14
7 7310205 Quản lý nhà nước B00, C00, C03, D09 14
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A08, D01 18.5
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A04, A09, D01 20
10 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A02, D10 14
11 7340301 Kế toán A00, A01, A08, D01 16
12 7380107 Luật kinh tế A08, C00, C14, D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D08 15.5
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A03, A10, D01 14
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A04, A07, A10 18
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A10, D01 14
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A06, B00, B02, B04 14
18 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 14
19 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, C01, D01 14
20 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, H02, H08 14
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A06, B02, C01 14
22 7720101 Y khoa A00, A02, B00 21
23 7720201 Dược học A00, A02, A11, B00 20
24 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A11, B00 18
25 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A02, B00 21
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A07, D66 18.5
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06, A11, B00, B02 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01, H02, H08 18
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H02, H08 18
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 18
4 7220202 Ngôn ngữ Nga A01, D01, D09, D10 18
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 18
6 7310101 Kinh tế A00, A01, A08, D01 18
7 7310205 Quản lý nhà nước B00, C00, C03, D09 18
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A08, D01 18
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A04, A09, D01 18
10 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A02, D10 18
11 7340301 Kế toán A00, A01, A08, D01 18
12 7380107 Luật kinh tế A08, C00, C14, D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D08 18
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A03, A10, D01 18
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A04, A07, A10 18
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A10, D01 18
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A06, B00, B02, B04 18
18 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 18
19 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, C01, D01 18
20 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, H02, H08 18
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A06, B02, C01 18
22 7720101 Y khoa A00, A02, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
23 7720201 Dược học A00, A02, A11, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
24 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A11, B00 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
25 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A02, B00 24 Học lực lớp 12 loại Giỏi
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A07, D66 18
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06, A11, B00, B02 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Doanh va Cong Nghe Ha Noi 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!