Điểm chuẩn vào trường UEB - Đại học Kinh tế - ĐH Quốc Gia HN năm 2026
Năm 2026 UEB tuyển sinh 3000 chỉ tiêu với 4 ngành đào tạo cùng 3 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, ĐGNL Hà Nội, xét tuyển thẳng, xét tuyển dự bị.
Điểm chuẩn UEB - Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UEB các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Kinh tế | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.44 | |||
Ngành Kinh tế phát triển | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.2 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 25.17 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.4 | |||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.4 | |||
Ngành Kế toán | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.54 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Kinh tế | Q00 | 24.4 | 101 | |||
Ngành Kinh tế phát triển | Q00 | 24.54 | 100 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | Q00 | 24.44 | 106 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | Q00 | 24.2 | 101 | |||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | Q00 | 25.17 | 101 | |||
Ngành Kế toán | Q00 | 24.4 | 102 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Kinh tế | D01; A01; D09; D10 | 24.44 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngành Kinh tế phát triển | D01; A01; D09; D10 | 24.2 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | D01; A01; D09; D10 | 25.17 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10 | 24.4 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D09; D10 | 24.4 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Ngành Kế toán | D01; A01; D09; D10 | 24.54 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây