Điểm chuẩn vào trường UEB - Đại học Kinh tế - ĐH Quốc Gia HN năm 2026
Năm 2026 UEB tuyển sinh 3000 chỉ tiêu với 4 ngành đào tạo cùng 3 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, ĐGNL Hà Nội, xét tuyển thẳng, xét tuyển dự bị.
Điểm chuẩn UEB - Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Trường Đại học Kinh tế thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30) |
Các mã phương thức xét tuyển (PTXT) |
Tiêu chí phụ (áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Điểm cộng |
Thứ tự nguyện vọng |
|||||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24.4 |
100 | 401 |
0 |
NV3 |
|
2 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
24.4 |
100 | 401 |
0 |
NV4 |
|
3 |
7340301 |
Kế toán |
24.54 |
100 | 401 |
0 |
NV2 |
|
4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
25.17 |
100 | 401 |
0 |
NV3 |
|
5 |
7310101 |
Kinh tế |
24.44 |
100 | 401 |
0 |
NV2 |
|
6 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
24.2 |
100 | 401 |
0 |
NV4 |
Xem điểm chuẩn UEB các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Kinh tế | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.3 | Điểm môn Toán: 7.25 | ||
Ngành Kinh tế phát triển | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.2 | Điểm môn Toán: 6.0 | ||
Ngành Kinh tế quốc tế | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 25.72 | Điểm môn Toán: 6.25 | ||
Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.93 | Điểm môn Toán: 8.0 | ||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.25 | Điểm môn Toán: 8.0 | ||
Ngành Kế toán | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.2 | Điểm môn Toán: 7.25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Kinh tế | D01; A01; D09; D10 | 24.3 | Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Ngành Kinh tế phát triển | D01; A01; D09; D10 | 24.2 | Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Ngành Kinh tế quốc tế | D01; A01; D09; D10 | 25.72 | Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10 | 24.93 | Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D09; D10 | 24.25 | Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Ngành Kế toán | D01; A01; D09; D10 | 24.2 | Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Kinh tế | 24.3 | 101 | Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi | |||
Ngành Kinh tế phát triển | 24.2 | 100 | Điểm môn Toán: 6.0; Điểm đã quy đổi | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | 25.72 | 110 | Điểm môn Toán: 6.25; Điểm đã quy đổi | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | 24.93 | 105 | Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi | |||
Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.25 | 100 | Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi | |||
Ngành Kế toán | 24.2 | 100 | Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây