Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2025 chính xác

Điểm chuẩn trường UEL - Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn UEL - Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2025 Xét tuyển thẳng, Xét điểm thi THPT và Xét kết quả ĐGNL của ĐHQG TPHCM được công bố đến tất cả các thí sinh vào ngày 22/08. Chi tiết cụ thể được cập nhật bên dưới. 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)D01; D07; X25; X2624.8
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A0125.42
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)D01; D07; X25; X2624.25
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A0124.73
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)D01; D07; X25; X2626.33
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A0127.28
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A0125.75
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)D01; D07; X25; X2625
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A0124.03
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.58
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)D01; D07; X25; X2625.63
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A0126.43
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A0126.59
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.93
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A0125.55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)D01; D07; X25; X2624.25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A0124.57
Marketing (Chuyên ngành Marketing)D01; D07; X25; X2626.43
Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A0127.32
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625.5
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A0126.2
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)D01; D07; X25; X2626.5
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A0127.54
Kinh doanh quốc tếA00; A0127.84
Kinh doanh quốc tếD01; D07; X25; X2626.79
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A0126.75
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2626
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)D01; D07; X25; X2626.9
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A0128.08
Thương mại điện tửD01; D07; X25; X2626.67
Thương mại điện tửA00; A0127.7
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625.73
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A0126.49
Tài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625.53
Tài chính - Ngân hàngA00; A0126.37
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.78
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A0125.4
Công nghệ tài chínhD01; D07; X25; X2625.75
Công nghệ tài chínhA00; A0126.55
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A0127
Kế toánA00; A0125.85
Kế toánD01; D07; X25; X2625.25
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A0124.14
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.75
Kiểm toánD01; D07; X25; X2625.75
Kiểm toánA00; A0126.6
Quản lý côngD01; D07; X25; X2623.75
Quản lý côngA00; A0124.13
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)D01; D07; X25; X2625.75
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A0126.51
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626.3
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A0127.27
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)D01; D07; X25; X2625.5
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A0126.33
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)D01; D07; X25; X2624.25
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A0124.75
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623.5
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A0123.8
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A0124.33
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)D01; D07; X25; X2624
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A0124.31
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)D01; D07; X25; X2624
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A0126.23
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.5
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A0126.59
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X2625.75
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.75
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A0125.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn (thang điểm 30)Điểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01; D01; D07; X25; X268181.29ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01; D01; D07; X25; X268179.48ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1886.07ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A01; D01; D07; X25; X2682.6581.9ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X269081.17ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A01; D01; D07; X25; X2684.3383.41ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.783.97ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2686.0483ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07; X25; X269080.43ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1885.63ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2684.6882.87ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1886.6ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X2681.1886.11ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2682.9484ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X2682.0887.14ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X25; X2681.1886.14ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2686.583.49ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X25; X268183.33ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2684.3981.27ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X25; X2682.6584.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X2682.6584.5ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X2683.8882.2ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2686.0480.8ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X25; X2683.8883.8ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Quản lý côngA00; A01; D01; D07; X25; X2685.5280.8ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A01; D01; D07; X25; X268385.33ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X268386.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.8183.68ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1879.6ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X268176.1ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X25; X2682.6578.42ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D07; X25; X2684.9678.34ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1882.95ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X2681.1883.97ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X2684.3982.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn (thang điểm 30)Điểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)120028SAT
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)121028SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây