Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2022, Xem diem chuan Dai hoc Kinh Te Luat – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2022

Trường Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TPHCM năm 2022 dự kiến tiếp tục sử dụng 5 phương thức tuyển sinh và đa dạng hình thức xét tuyển. Trường sẽ điều chỉnh tỉ lệ chỉ tiêu từng phương thức. Trong đó tăng chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 lên khoảng 40% - 60% tổng chỉ tiêu và ưu tiên xét tuyển lên 20% tổng chỉ tiêu.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) A00; A01; D01; D07 26.15
2 7310101_401C kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.45
3 7310101_403 Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) A00; A01; D01; D07 25.7
4 7310101_403C Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.4
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07 26.9
6 7310106_402C Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.3
7 7310106_402CA Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 25.75
8 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00; A01; D01; D07 25.5
9 7310108_413C Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.05
10 7310108_413CA Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 24
11 7340101_407 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.55
12 7340101_407C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.85
13 7340101_407CA Quản trị kinh doanh Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 24.75
14 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 25.15
15 7340115_410 Marketing A00; A01; D01; D07 27.35
16 7340115_410C Marketing Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.85
17 2340115410CA Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 26.3
18 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.15
19 7340120408C Kinh doanh quốc tế Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.85
20 7340120_408CA Kinh doanh quốc tế Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 25.95
21 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.55
22 7340122_411C Thương mại điện tử Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.75
23 7340122_411CA Thương mại điện tử Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 25.95
24 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26.05
25 7340201_404C Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.8
26 7340201_404CA Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 24.65
27 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26.65
28 7340205_414C Công nghệ tài chính Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.1
29 7340301_405 kế toán A00; A01; D01; D07 26.2
30 7340301_405C kế toán Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.85
31 7340301_405CA kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) A00; A01; D01; D07 25
32 7340302_409 kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6
33 7340302_409C Kiểm toán Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.45
34 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.85
35 7340405_406C Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.2
36 7340405_416C Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.35
37 7380101_503 Luật (Luật dân sự) A00; A01; D01; D07 25.7
38 7380101_503C Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.3
39 7380101_503CA Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 25
40 7380101_504 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 25.8
41 7380101_504C Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 24.7
42 7380101_504CP Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp A00; A01; D01; D07 23.4
43 7380101_505 Luật (Luật và chính sách công) A00; A01; D01; D07 23.5
44 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.7
45 7380107_501C Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.4
46 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.7
47 7380107_502C Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.45
48 7380107_502A Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 24.65
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
221 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247