Điểm chuẩn vào trường CTUT - Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2026
Năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển sử dụng kết quả THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả học bạ; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT; Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT 2026 và kết quả học bạ.
Điểm chuẩn CTUT - Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 21.33 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 19.74 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 20.46 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 21.03 | |||
Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 20.79 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | 16.46 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 17.82 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19.65 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 18.4 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.78 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 17.15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 22.01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 22.33 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 23.05 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 22.39 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 18.94 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 | 20.15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 20.5 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 15.11 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 | 19.15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 16.81 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 21.33 | 24.93 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 19.74 | 23.61 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 20.46 | 24.22 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 21.03 | 24.66 | |||
Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 20.79 | 24.47 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | 16.46 | 20.66 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 17.82 | 21.86 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19 | 22.97 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19.65 | 23.53 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 18.4 | 22.4 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.78 | 25.32 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 17.15 | 21.28 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 22.01 | 25.48 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 22.33 | 25.76 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 23.05 | 26.26 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 22.39 | 25.8 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 18.94 | 22.89 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 | 20.15 | 23.96 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 20.5 | 24.23 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 15.11 | 19.37 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 | 19.15 | 23.11 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 16.81 | 21 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 23.74 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 22.4 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 22.99 | ||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23.99 | ||
Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 23.23 | ||
Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | 19.6 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 20.77 | ||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.76 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22.33 | ||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.22 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24.1 | ||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 20.23 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 24.22 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 24.49 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 25.01 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 24.52 | ||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 21.71 | ||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 | 22.73 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 23 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 18.42 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 | 21.9 | ||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 19.93 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | 19.74 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 20.46 | ||||
Kế toán | 21.03 | ||||
Luật | 20.79 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 21.33 | ||||
Công nghệ sinh học | 16.46 | ||||
Khoa học dữ liệu | 17.82 | ||||
Khoa học máy tính | 19 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 19.65 | ||||
Hệ thống thông tin | 18.4 | ||||
Công nghệ thông tin | 21.78 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.01 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.33 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.06 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.39 | ||||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 18.94 | ||||
Quản lý công nghiệp | 20.15 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.5 | ||||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.11 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 19.15 | ||||
Quản lý xây dựng | 16.81 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây