Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường CTUT - Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2026

Năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển sử dụng kết quả THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả học bạ; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT; Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT 2026 và kết quả học bạ.

Điểm chuẩn CTUT - Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X7821.33
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2519.74
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2520.46
Kế toán
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2521.03
Luật
C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X7820.79
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X1616.46
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2517.82
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2519
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2519.65
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2518.4
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.78
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X0617.15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0722.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5922.33
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0723.05
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X1022.39
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5918.94
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X2520.15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2720.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2715.11
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X1419.15
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X0616.81

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X7821.3324.93
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2519.7423.61
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2520.4624.22
Kế toán
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2521.0324.66
Luật
C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X7820.7924.47
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X1616.4620.66
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2517.8221.86
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X251922.97
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2519.6523.53
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2518.422.4
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.7825.32
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X0617.1521.28
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0722.0125.48
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5922.3325.76
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0723.0526.26
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X1022.3925.8
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5918.9422.89
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X2520.1523.96
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2720.524.23
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2715.1119.37
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X1419.1523.11
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X0616.8121

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X7823.74
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2522.4
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2522.99
Kế toán
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.99
Luật
C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X7823.23
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X1619.6
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2520.77
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.76
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2522.33
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.22
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2524.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X0620.23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0724.22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5924.49
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X0725.01
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X1024.52
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X5921.71
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X2522.73
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2723
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X2718.42
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X1421.9
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X0619.93

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
19.74
Tài chính - Ngân hàng
20.46
Kế toán
21.03
Luật
20.79
Ngôn ngữ Anh
21.33
Công nghệ sinh học
16.46
Khoa học dữ liệu
17.82
Khoa học máy tính
19
Kỹ thuật phần mềm
19.65
Hệ thống thông tin
18.4
Công nghệ thông tin
21.78
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17.15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22.33
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
23.06
Công nghệ kỹ thuật hóa học
22.39
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
18.94
Quản lý công nghiệp
20.15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
20.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
15.11
Công nghệ thực phẩm
19.15
Quản lý xây dựng
16.81

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây