Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2022, Xem diem chuan Dai hoc Ky Thuat Cong Nghe Can Tho nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2021

Trường Ðại học Kỹ thuật - Công Nghệ Cần Thơ dự kiến tuyển sinh 1.500 chỉ tiêu cho 20 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2021. Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 dao động từ 15 đến 17 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2021 đã được công bố ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 23.25
2 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 20.5
3 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 22.4
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23.75
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 23.6
6 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 19.3
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 23.15
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 23.7
9 7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 19.75
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 19.85
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 21
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 22.5
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 21.65
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 19.55
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 23.25
16 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 19.95
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 23.4
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 20.25
19 7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 23.8
20 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 24.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính ---
2 7480109 Khoa học dữ liệu ---
3 7480104 Hệ thống thông tin ---
4 7480201 Công nghệ thông tin ---
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm ---
6 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ---
7 7510601 Quản lý công nghiệp ---
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ---
9 7580302 Quản lý xây dựng ---
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng ---
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ---
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học ---
15 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
16 7420201 Công nghệ sinh học ---
17 7340101 Quản trị kinh doanh ---
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng ---
19 7340301 Kế toán ---
20 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2022. Xem diem chuan truong Dai hoc Ky Thuat Cong Nghe Can Tho 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247