Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2015,2016, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2016

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2016 dự kiến sẽ được công bố vào ngày 14/8/2016.

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520320 Kỹ thuật môi trường A; A3; B; D 15
2 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; A3; D 15
3 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A; A1; A3; D 15
4 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 15
5 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 15
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 15
7 D520103 Kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 15
8 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A; A1; A3; D 15
9 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 15
10 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử A; A1; A3; D 15
11 D580102 Kiến trúc V; H1; H2 15
12 D210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 15
13 D210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 15
14 D210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 15
15 D580301 Kinh tế xây dựng A; A1; A3; D 15
16 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; A3; D 15
17 D340301 Kế toán A; A1; A3; D 15
18 D380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15
19 D340115 Marketing A; A1; C; D 15
20 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 15
21 D340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 15
22 D420201 Công nghệ sinh học A; A3; B; D 15
23 D540101 Công nghệ thực phẩm A; A3; B; D 15
24 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 15
25 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 15
26 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 12
27 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A; A1; A3; D 12
28 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1; A3; D 12
29 C510302 Công nghệ KT điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 12
30 D220213 Đông phương học 15
31 D320104 Truyền thông đa phương tiện 15
32 D310401 Tâm lý học A; A1; C; D 15
33 D220209 Ngôn ngữ Nhật A1; D; D6; C1 15
34 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; C; D 15
35 C510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 12
36 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 12
37 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 12
38 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1; A3; D 12
39 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; A3; D 12
40 C420201 Công nghệ sinh học A; A1; A3; D 12
41 C540102 Công nghệ thực phẩm A; A1; A3; D 12
42 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 12
43 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 12
44 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 12
45 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 12
46 C340115 Marketing A; A1; C; D 12
47 C340301 Kế toán A; A1; A3; D 12
48 C340201 Tài chính ngân hàng A; A1; A3; D 12
49 C210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 12
50 C210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 12
51 C210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 12
52 C220201 Tiếng Anh A1; C; D 12
53 C220209 Tiếng Nhật A1; D; D6; C1 12

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com