Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUTECH - Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026

Năm 2026 Trường ĐH Công nghệ TPHCM tuyển sinh theo các phương thức gồm: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ THPT; Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2026; Xét tuyển thẳng/ ưu tiên xét tuyển các chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)

Điểm chuẩn HUTECH - Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

TT

Ngành/Chương trình đào tạo


xét tuyển

ĐIỂM CHUẨN

Điểm
THPT

Điểm
học bạ

Điểm
V-SAT

Điểm
ĐGNL

 

1

Công nghệ thông tin

7480201

15

18

225

600

 

2

An toàn thông tin

7480202

15

18

225

600

 

3

An ninh mạng

7480208

15

18

225

600

 

4

Khoa học máy tính

7480101

15

18

225

600

 

5

Khoa học dữ liệu

7460108

15

18

225

600

 

6

Kỹ thuật máy tính

7480106

15

18

225

600

 

7

Trí tuệ nhân tạo

7480107

15

18

225

600

 

8

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

15

18

225

600

 

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

18

225

600

 

10

Công nghệ ô tô điện

7520141

15

18

225

600

 

11

Công nghệ ô tô thông minh (1)

7520141I1

15

18

225

600

 

12

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15

18

225

600

 

13

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

18

225

600

 

14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

18

225

600

 

15

Kỹ thuật điện

7520201

15

18

225

600

 

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

15

18

225

600

 

17

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

18

225

600

 

18

Quản lý xây dựng

7580302

15

18

225

600

 

19

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

225

600

 

20

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)

7340101I1

15

18

225

600

 

21

Quản trị nhân lực

7340404

15

18

225

600

 

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

18

225

600

 

23

Bất động sản

7340116

15

18

225

600

 

24

Kinh tế số

7310109

15

18

225

600

 

25

Kinh doanh quốc tế

7340120

15

18

225

600

 

26

Marketing

7340115

15

18

225

600

 

27

Marketing và truyền thông sáng tạo (3)

7340115I1

15

18

225

600

 

28

Digital Marketing

7340114

15

18

225

600

 

29

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

18

225

600

 

30

Kế toán

7340301

15

18

225

600

 

31

Thương mại điện tử

7340122

15

18

225

600

 

32

Kinh doanh thương mại

7340121

15

18

225

600

 

33

Công nghệ tài chính

7340205

15

18

225

600

 

34

Quản trị khách sạn

7810201

15

18

225

600

 

35

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

15

18

225

600

 

36

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15

18

225

600

 

37

Quản trị sự kiện

7340412

15

18

225

600

 

38

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

15

18

225

600

 

39

Quản lý thể dục thể thao

7810301

15

18

225

600

 

40

Luật kinh tế

7380107

20

20

270

720

 

41

Luật

7380101

20

20

270

720

 

42

Tâm lý học

7310401

15

18

225

600

 

43

Quan hệ công chúng

7320108

15

18

225

600

 

44

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

18

225

600

 

45

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

15

18

225

600

 

46

Kiến trúc

7580101

15

18

225

600

 

47

Thiết kế nội thất

7580108

15

18

225

600

 

48

Thiết kế đồ họa

7210403

15

18

225

600

 

49

Thiết kế thời trang

7210404

15

18

225

600

 

50

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

15

18

225

600

 

51

Thanh nhạc

7210205

15

18

225

600

 

52

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

18

225

600

 

53

Ngôn ngữ Nhật

7220209

15

18

225

600

 

54

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

18

225

600

 

55

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

15

18

225

600

 

56

Y khoa

7720101

22

23

285

750

 

57

Dược học

7720201

20

20

270

720

 

58

Điều dưỡng

7720301

18

18

250

650

 

59

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

18

18

250

650

 

60

Công nghệ thẩm mỹ

7420207

15

18

225

600

 

61

Công nghệ sinh học

7420201

15

18

225

600

 

62

Công nghệ thực phẩm

7540101

15

18

225

600

 

63

Thú y

7640101

15

18

225

600

 

64

Thú y công nghệ số (4)

7640101I1

15

18

225

600

 

* (1), (2), (3), (4): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Quản trị kinh doanh; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y.

 

HUTECH cho biết các mức điểm chuẩn được xác định trên cơ sở quy đổi tương đương giữa các phương thức, nhằm bảo đảm cơ hội trúng tuyển tương đương cho thí sinh.

Đối với các phương thức xét học bạ, V-SAT và Đánh giá năng lực, thí sinh đăng ký vào nhóm ngành Khoa học sức khỏe và Luật còn phải đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Xem điểm chuẩn HUCTECH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N05; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
C01; C03; C04; D01; X02; H0115
Thiết kế đồ họa
H01; C01; C03; C04; D01; X0215
Thiết kế thời trang
H01; C01; C03; C04; D01; X0215
Nghệ thuật số
C01; C03; C04; D01; X02; H0115
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0115
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0115
Ngôn ngữ Nhật
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0115
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0115
Kinh tế quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kinh tế số
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Tâm lý học
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Truyền thông đa phương tiện
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quan hệ công chúng
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản trị kinh doanh
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Digital Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Bất động sản
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kinh doanh quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kinh doanh thương mại
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Thương mại điện tử
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Tài chính - Ngân hàng
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kế toán
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản trị nhân lực
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản trị sự kiện
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Luật
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Luật kinh tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Luật thương mại quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ sinh học
B03; C01; C02; D01; X01; X0215
Công nghệ thẩm mỹ
B03; C01; C02; D01; X01; X0215
Khoa học dữ liệu
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Khoa học máy tính
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật máy tính
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ thông tin
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
An toàn thông tin
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Robot và trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật cơ khí
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật cơ điện tử
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ ô tô điện
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật điện
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ thực phẩm
B03; C01; C02; D01; X01; X0215
Kiến trúc
C01; C03; C04; D01; X02; H0115
Thiết kế nội thất
H01; C01; C03; C04; D01; X0215
Kỹ thuật xây dựng
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản lý xây dựng
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07; X0915
Dược học
A00; B00; B03; C02; D07; X0919
Điều dưỡng
A00; B00; B03; C02; D07; X0917
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; C02; D07; X0917
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản trị khách sạn
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản lý thể dục thể thao
C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C01; C02; D01; X01; X0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
C03; C04; D01; N05; X01; X0218
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Thiết kế đồ họa
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Thiết kế thời trang
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Nghệ thuật số
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Ng��n ngữ Anh
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0118
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0118
Ngôn ngữ Nhật
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0118
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X0118
Kinh tế quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kinh tế số
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Tâm lý học
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Truyền thông đa phương tiện
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quan hệ công chúng
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản trị kinh doanh
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Digital Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Bất động sản
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kinh doanh quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kinh doanh thương mại
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Thương mại điện tử
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Tài chính - Ngân hàng
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kế toán
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản trị nhân lực
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản trị sự kiện
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Luật
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Luật kinh tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Luật thương mại quốc tế
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ sinh học
B03; C01; C02; D01; X01; X0218
Công nghệ thẩm mỹ
B03; C01; C02; D01; X01; X0218
Khoa học dữ liệu
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Khoa học máy tính
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật máy tính
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ thông tin
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
An toàn thông tin
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Robot và trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật cơ khí
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật cơ điện tử
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ ô tô điện
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật điện
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ thực phẩm
B03; C01; C02; D01; X01; X0218
Kiến trúc
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Thiết kế nội thất
C01; C03; C04; D01; H01; X0218
Kỹ thuật xây dựng
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản lý xây dựng
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07; X0918
Dược học
A00; B00; B03; C02; D07; X0921
Điều dưỡng
A00; B00; B03; C02; D07; X0919
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; C02; D07; X0919
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản trị khách sạn
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản lý thể dục thể thao
C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C01; C02; D01; X01; X0218

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
600
Thiết kế đồ họa
600
Thiết kế thời trang
600
Nghệ thuật số
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
600
Kinh tế quốc tế
600
Kinh tế số
600
Tâm lý học
600
Truyền thông đa phương tiện
600
Quan hệ công chúng
600
Quản trị kinh doanh
600
Digital Marketing
600
Marketing
600
Bất động sản
600
Kinh doanh quốc tế
600
Kinh doanh thương mại
600
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
600
Quản trị nhân lực
600
Hệ thống thông tin quản lý
600
Quản trị sự kiện
600
Luật
600
Luật kinh tế
600
Luật thương mại quốc tế
600
Công nghệ sinh học
600
Công nghệ thẩm mỹ
600
Khoa học dữ liệu
600
Khoa học máy tính
600
Kỹ thuật máy tính
600
Trí tuệ nhân tạo
600
Công nghệ thông tin
600
An toàn thông tin
600
Công nghệ kỹ thuật ô tô
600
Robot và trí tuệ nhân tạo
600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
600
Kỹ thuật cơ khí
600
Kỹ thuật cơ điện tử
600
Công nghệ ô tô điện
600
Kỹ thuật điện
600
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
600
Công nghệ thực phẩm
600
Kiến trúc
600
Thiết kế nội thất
600
Kỹ thuật xây dựng
600
Quản lý xây dựng
600
Thú y
600
Dược học
700
Điều dưỡng
650
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
600
Quản lý thể dục thể thao
600
Quản lý tài nguyên và môi trường
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
C03; C04; D01225
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
C01; C03; C04; D01225
Thiết kế đồ họa
C01; C03; C04; D01225
Thiết kế thời trang
C01; C03; C04; D01225
Nghệ thuật số
C01; C03; C04; D01225
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D11; D14; D15225
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D11; D14; D15225
Ngôn ngữ Nhật
C00; D01; D11; D14; D15225
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D11; D14; D15225
Kinh tế quốc tế
C01; C03; C04; D01225
Kinh tế số
C01; C03; C04; D01225
Tâm lý học
C01; C03; C04; D01225
Truyền thông đa phương tiện
C01; C03; C04; D01225
Quan hệ công chúng
C01; C03; C04; D01225
Quản trị kinh doanh
C01; C03; C04; D01225
Digital Marketing
C01; C03; C04; D01225
Marketing
C01; C03; C04; D01225
Bất động sản
C01; C03; C04; D01225
Kinh doanh quốc tế
C01; C03; C04; D01225
Kinh doanh thương mại
C01; C03; C04; D01225
Thương mại điện tử
C01; C03; C04; D01225
Tài chính - Ngân hàng
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01225
Kế toán
C01; C03; C04; D01225
Quản trị nhân lực
C01; C03; C04; D01225
Hệ thống thông tin quản lý
C01; C03; C04; D01225
Quản trị sự kiện
C01; C03; C04; D01225
Luật
C01; C03; C04; D01225
Luật kinh tế
C01; C03; C04; D01225
Luật thương mại quốc tế
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ sinh học
B03; C01; C02; D01225
Công nghệ thẩm mỹ
B03; C01; C02; D01225
Khoa học dữ liệu
C01; C03; C04; D01225
Khoa học máy tính
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật máy tính
C01; C03; C04; D01225
Trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ thông tin
C01; C03; C04; D01225
An toàn thông tin
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C01; C03; C04; D01225
Robot và trí tuệ nhân tạo
C01; C03; C04; D01225
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật cơ khí
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật cơ điện tử
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ ô tô điện
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật điện
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C01; C03; C04; D01225
Công nghệ thực phẩm
B03; C01; C02; D01225
Kiến trúc
C01; C03; C04; D01225
Thiết kế nội thất
C01; C03; C04; D01225
Kỹ thuật xây dựng
C01; C03; C04; D01225
Quản lý xây dựng
C01; C03; C04; D01225
Thú y
A00; B00; B03; C02; D07225
Dược học
A00; B00; B03; C02; D07275
Điều dưỡng
A00; B00; B03; C02; D07250
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; C02; D07250
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C01; C03; C04; D01225
Quản trị khách sạn
C01; C03; C04; D01225
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C01; C03; C04; D01225
Quản lý thể dục thể thao
C01; C03; C04; D01225
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C01; C02; D01225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây