Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUTECH - Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026

Năm 2026 Trường ĐH Công nghệ TPHCM tuyển sinh theo các phương thức gồm: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ THPT; Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2026; Xét tuyển thẳng/ ưu tiên xét tuyển các chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)

Điểm chuẩn HUTECH - Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HUCTECH các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
C00; D01; D14; D15; X78; N0515
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Thiết kế đồ họa
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Thiết kế thời trang
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Digital Art (Nghệ thuật số)
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Ngôn ngữ Anh
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0415
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0415
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0415
Ngôn ngữ Nhật
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0415
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0415
Kinh tế số
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Tâm lý học
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Digital Marketing (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Marketing (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Marketing và truyền thông sáng tạo
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Bất động sản
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị nhân lực
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Luật
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0120
Luật kinh tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0120
Công nghệ sinh học
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1415
Công nghệ thẩm mỹ
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1415
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
An toàn thông tin
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
An ninh mạng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Robot và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ ô tô điện
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ ô tô thông minh
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Công nghệ thực phẩm
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1415
Kiến trúc
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Thiết kế nội thất
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2515
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0315
Thú y
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1415
Thú y công nghệ số
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1415
Y khoa
A00; B00; B03; C02; D07; D0822
Dược học
A00; B00; B03; C02; D07; D0820
Điều dưỡng
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản lý thể dục thể thao
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
C00; D01; D14; D15; X78; N0518
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Thiết kế đồ họa
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Thiết kế thời trang
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Digital Art (Nghệ thuật số)
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Ngôn ngữ Anh
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0418
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0418
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0418
Ngôn ngữ Nhật
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0418
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y0418
Kinh tế số
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Tâm lý học
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Digital Marketing (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Marketing (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Marketing và truyền thông sáng tạo
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Bất động sản
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị nhân lực
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Luật
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0120
Luật kinh tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0120
Công nghệ sinh học
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1418
Công nghệ thẩm mỹ
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1418
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
An toàn thông tin
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
An ninh mạng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Robot và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ ô tô điện
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ ô tô thông minh
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Công nghệ thực phẩm
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1418
Kiến trúc
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Thiết kế nội thất
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X2518
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X0318
Thú y
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1418
Thú y công nghệ số
A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X1418
Y khoa
A00; B00; B03; C02; D07; D0823
Dược học
A00; B00; B03; C02; D07; D0820
Điều dưỡng
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản lý thể dục thể thao
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
600
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
600
Thiết kế đồ họa
600
Thiết kế thời trang
600
Digital Art (Nghệ thuật số)
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
600
Kinh tế số
600
Tâm lý học
600
Truyền thông đa phương tiện
600
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
600
Quan hệ công chúng
600
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
600
Quản trị kinh doanh
600
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
600
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
600
Digital Marketing
600
Digital Marketing (tiếng Anh)
600
Marketing
600
Marketing (tiếng Anh)
600
Marketing và truyền thông sáng tạo
600
Bất động sản
600
Kinh doanh quốc tế
600
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
600
Kinh doanh thương mại
600
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
600
Quản trị nhân lực
600
Hệ thống thông tin quản lý
600
Quản trị sự kiện
600
Luật
720
Luật kinh tế
720
Công nghệ sinh học
600
Công nghệ thẩm mỹ
600
Khoa học dữ liệu
600
Khoa học máy tính
600
Kỹ thuật máy tính
600
Trí tuệ nhân tạo
600
Công nghệ thông tin
600
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
600
An toàn thông tin
600
An ninh mạng
600
Công nghệ kỹ thuật ô tô
600
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
600
Robot và trí tuệ nhân tạo
600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
600
Kỹ thuật cơ khí
600
Kỹ thuật cơ điện tử
600
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
600
Công nghệ ô tô điện
600
Công nghệ ô tô thông minh
600
Kỹ thuật điện
600
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
600
Công nghệ thực phẩm
600
Kiến trúc
600
Thiết kế nội thất
600
Kỹ thuật xây dựng
600
Quản lý xây dựng
600
Thú y
600
Thú y công nghệ số
600
Y khoa
750
Dược học
720
Điều dưỡng
650
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
600
Quản lý thể dục thể thao
600
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
600
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
600
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
225
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
225
Thiết kế đồ họa
225
Thiết kế thời trang
225
Digital Art (Nghệ thuật số)
225
Ngôn ngữ Anh
225
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
225
Ngôn ngữ Trung Quốc
225
Ngôn ngữ Nhật
225
Ngôn ngữ Hàn Quốc
225
Kinh tế số
225
Tâm lý học
225
Truyền thông đa phương tiện
225
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
225
Quan hệ công chúng
225
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
225
Quản trị kinh doanh
225
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
225
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
225
Digital Marketing
225
Digital Marketing (tiếng Anh)
225
Marketing
225
Marketing (tiếng Anh)
225
Marketing và truyền thông sáng tạo
225
Bất động sản
225
Kinh doanh quốc tế
225
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
225
Kinh doanh thương mại
225
Thương mại điện tử
225
Tài chính - Ngân hàng
225
Công nghệ tài chính
225
Kế toán
225
Quản trị nhân lực
225
Hệ thống thông tin quản lý
225
Quản trị sự kiện
225
Luật
270
Luật kinh tế
270
Công nghệ sinh học
225
Công nghệ thẩm mỹ
225
Khoa học dữ liệu
225
Khoa học máy tính
225
Kỹ thuật máy tính
225
Trí tuệ nhân tạo
225
Công nghệ thông tin
225
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
225
An toàn thông tin
225
An ninh mạng
225
Công nghệ kỹ thuật ô tô
225
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
225
Robot và trí tuệ nhân tạo
225
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
225
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
225
Kỹ thuật cơ khí
225
Kỹ thuật cơ điện tử
225
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
225
Công nghệ ô tô điện
225
Công nghệ ô tô thông minh
225
Kỹ thuật điện
225
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
225
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
225
Công nghệ thực phẩm
225
Kiến trúc
225
Thiết kế nội thất
225
Kỹ thuật xây dựng
225
Quản lý xây dựng
225
Thú y
225
Thú y công nghệ số
225
Y khoa
285
Dược học
270
Điều dưỡng
250
Kỹ thuật xét nghiệm y học
250
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
225
Quản trị khách sạn
225
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
225
Quản lý thể dục thể thao
225
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
225
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
225
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây