Điểm chuẩn vào trường HUTECH - Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026
Năm 2026 Trường ĐH Công nghệ TPHCM tuyển sinh theo các phương thức gồm: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ THPT; Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2026; Xét tuyển thẳng/ ưu tiên xét tuyển các chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Điểm chuẩn HUTECH - Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HUCTECH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | 15 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Digital Art (Nghệ thuật số) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | |||
Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Tâm lý học | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Digital Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Marketing và truyền thông sáng tạo | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Luật | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
An ninh mạng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ ô tô thông minh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | |||
Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Thiết kế nội thất | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | |||
Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | |||
Thú y công nghệ số | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | |||
Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 22 | |||
Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | 18 | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Digital Art (Nghệ thuật số) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 18 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 18 | |||
Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Tâm lý học | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Digital Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Marketing và truyền thông sáng tạo | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Luật | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 18 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
An ninh mạng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ ô tô thông minh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 18 | |||
Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Thiết kế nội thất | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 18 | |||
Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 18 | |||
Thú y công nghệ số | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 18 | |||
Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 23 | |||
Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | 600 | ||||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | ||||
Thiết kế đồ họa | 600 | ||||
Thiết kế thời trang | 600 | ||||
Digital Art (Nghệ thuật số) | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||||
Kinh tế số | 600 | ||||
Tâm lý học | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | 600 | ||||
Quan hệ công chúng | 600 | ||||
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 600 | ||||
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | 600 | ||||
Digital Marketing | 600 | ||||
Digital Marketing (tiếng Anh) | 600 | ||||
Marketing | 600 | ||||
Marketing (tiếng Anh) | 600 | ||||
Marketing và truyền thông sáng tạo | 600 | ||||
Bất động sản | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | 600 | ||||
Kinh doanh thương mại | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||||
Công nghệ tài chính | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Quản trị nhân lực | 600 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||||
Quản trị sự kiện | 600 | ||||
Luật | 720 | ||||
Luật kinh tế | 720 | ||||
Công nghệ sinh học | 600 | ||||
Công nghệ thẩm mỹ | 600 | ||||
Khoa học dữ liệu | 600 | ||||
Khoa học máy tính | 600 | ||||
Kỹ thuật máy tính | 600 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | ||||
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | 600 | ||||
An toàn thông tin | 600 | ||||
An ninh mạng | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | 600 | ||||
Robot và trí tuệ nhân tạo | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | 600 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | 600 | ||||
Công nghệ ô tô điện | 600 | ||||
Công nghệ ô tô thông minh | 600 | ||||
Kỹ thuật điện | 600 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | ||||
Kiến trúc | 600 | ||||
Thiết kế nội thất | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||||
Quản lý xây dựng | 600 | ||||
Thú y | 600 | ||||
Thú y công nghệ số | 600 | ||||
Y khoa | 750 | ||||
Dược học | 720 | ||||
Điều dưỡng | 650 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 600 | ||||
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | 225 | ||||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 225 | ||||
Thiết kế đồ họa | 225 | ||||
Thiết kế thời trang | 225 | ||||
Digital Art (Nghệ thuật số) | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | 225 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 225 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 225 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 225 | ||||
Kinh tế số | 225 | ||||
Tâm lý học | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | 225 | ||||
Quan hệ công chúng | 225 | ||||
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 225 | ||||
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | 225 | ||||
Digital Marketing | 225 | ||||
Digital Marketing (tiếng Anh) | 225 | ||||
Marketing | 225 | ||||
Marketing (tiếng Anh) | 225 | ||||
Marketing và truyền thông sáng tạo | 225 | ||||
Bất động sản | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | 225 | ||||
Kinh doanh thương mại | 225 | ||||
Thương mại điện tử | 225 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 225 | ||||
Công nghệ tài chính | 225 | ||||
Kế toán | 225 | ||||
Quản trị nhân lực | 225 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 225 | ||||
Quản trị sự kiện | 225 | ||||
Luật | 270 | ||||
Luật kinh tế | 270 | ||||
Công nghệ sinh học | 225 | ||||
Công nghệ thẩm mỹ | 225 | ||||
Khoa học dữ liệu | 225 | ||||
Khoa học máy tính | 225 | ||||
Kỹ thuật máy tính | 225 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||||
Công nghệ thông tin | 225 | ||||
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | 225 | ||||
An toàn thông tin | 225 | ||||
An ninh mạng | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | 225 | ||||
Robot và trí tuệ nhân tạo | 225 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | 225 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 225 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 225 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | 225 | ||||
Công nghệ ô tô điện | 225 | ||||
Công nghệ ô tô thông minh | 225 | ||||
Kỹ thuật điện | 225 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 225 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 225 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 225 | ||||
Kiến trúc | 225 | ||||
Thiết kế nội thất | 225 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 225 | ||||
Quản lý xây dựng | 225 | ||||
Thú y | 225 | ||||
Thú y công nghệ số | 225 | ||||
Y khoa | 285 | ||||
Dược học | 270 | ||||
Điều dưỡng | 250 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 250 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||||
Quản trị khách sạn | 225 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 225 | ||||
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây