Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2015 , Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2015

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2015 

Trường Đại học Công nghệ TPHCM thông báo mức điểm xét tuyển nguyện vọng 1 vào trường theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia, áp dụng 10 tổ hợp môn xét tuyển cho 30 ngành ở trình độ ĐH là 15 điểm, 23 ngành CĐ có điểm xét tuyển là 12 điểm. Trường có tổng chỉ tiêu là 5.800, trong đó dành 70% cho xét tuyển theo hình thức này và 30% còn lại cho hình thức xét tuyển học bạ THPT.

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2015 Chính xác 

Soạn tin:DCL(dấu cách) DKC (dấu cách) MãNgành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D520207

Soạn tin:DCL DKC D520207 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Kết quả, Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 15
2 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử 15
3 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 15
4 D520103 Kỹ thuật cơ khí 15
5 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
6 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
7 D480201 Công nghệ thông tin 15
8 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 15
9 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
10 D520320 Kỹ thuật môi trường 15
11 D420201 Công nghệ sinh học 15
12 D540101 Công nghệ thực phẩm 15
13 D340101 Quản trị kinh doanh 15
14 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
15 D340107 Quản trị khách sạn 15
16 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
17 D340115 Marketing 15
18 D380107 Luật kinh tế 15
19 D340301 Kế toán 15
20 D340201 Tài chính - Ngân hàng 15
21 D580301 Kinh tế xây dựng 15
22 D210405 Thiết kế nội thất 15
23 D210404 Thiết kế thời trang 15
24 D210403 Thiết kế đồ họa 15
25 D580102 Kiến trúc 15
26 D220201 Ngôn ngữ Anh 15
27 D220209 Ngôn ngữ Nhật 15
28 D310401 Tâm lý học 15
29 D320104 Truyền thông đa phương tiện 15
30 D220213 Đông phương học 15
31 C510302 Công nghệ KT điện tử, truyền thông 12
32 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12
33 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 12
34 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12
35 C510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa 12
36 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12
37 C480201 Công nghệ thông tin 12
38 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 12
39 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 12
40 C420201 Công nghệ sinh học 12
41 C540102 Công nghệ thực phẩm 12
42 C340101 Quản trị kinh doanh 12
43 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 12
44 C340107 Quản trị khách sạn 12
45 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 12
46 C340115 Marketing 12
47 C340301 Kế toán 12
48 C340201 Tài chính ngân hàng 12
49 C210405 Thiết kế nội thất 12
50 C210404 Thiết kế thời trang 12
51 C210403 Thiết kế đồ họa 12
52 C220201 Tiếng Anh 12
53 C220209 Tiếng Nhật 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DKC (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DKC D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2015. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com