Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2016

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2016

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2016 chính thức công bố vào ngày 13/8/2016.

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành năm 2016 phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720401 Dược học A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18
2 D520320 Kỹ thuật môi trường A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
3 D420201 Công nghệ sinh học A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
4 D540101 Công nghệ thực phẩm A; B; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
5 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
6 D520201 Kỹ thuật điện - điện tử A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
7 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
8 D520103 Kỹ thuật cơ khí A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
9 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
10 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
11 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
12 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
13 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15.5
14 D580302 Quản lý xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
15 D540204 Công nghệ may A; A1; D1; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
16 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D1; C 15
17 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; D1; C 16
18 D340107 Quản trị khách sạn A; A1; D1; C 15
19 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; D1; C 15.5
20 D340115 Marketing A; A1; D1; C 15.5
21 D380107 Luật kinh tế A; A1; D1; C 15.5
22 D310401 Tâm lý học A; A1; D1; C 16
23 D340301 Kế toán A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15
24 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15
25 D580301 Kinh tế xây dựng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15
26 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18
27 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18
28 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18
29 D580102 Kiến trúc Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 18
30 D220201 Ngôn ngữ Anh A1; D1; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15
31 D220209 Ngôn ngữ Nhật A1; D1; D6; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16
32 D320104 Truyền thông đa phương tiện A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15.5
33 D220213 Đông phương học A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15
34 Các ngành đào tạo Cao đẳng: 12
35 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
36 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
37 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
38 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
39 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
40 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
41 C480201 Công nghệ thông tin A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
42 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A1; D1; C; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
43 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12
44 C420201 Công nghệ sinh học A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12
45 C540102 Công nghệ thực phẩm A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 12
46 C900107 Dược A; B; D1;Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
47 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D1; C 12
48 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành lữ hành A; A1; D1; C 12
49 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; D1; C 12
50 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ăn uống A; A1; D1; C 12
51 C340115 Marketing A; A1; D1; C 12
52 C340301 Kế toán A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 12
53 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 12
54 C210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12
55 C210404 Thiết kế thời trang Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12
56 C210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vật lí, Năng khiếu vẽ; Toán, Ngữ văn, Năng khiếu vẽ; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu vẽ 12
57 C220201 Tiếng Anh A1; D1; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12
58 C220209 Tiếng Nhật A1; D1; D6; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 12

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com