Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2021, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2021

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2021

Năm 2021, Trường Đại học Công nghệ TP.HCM xét tuyển 6.600 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 50 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành là từ 18 điểm trở lên, riêng ngành Dược học nhận hồ sơ theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào cho khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định. 

Đã có Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2021, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 20
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 20
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18
5 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 18
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 18
7 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 20
8 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 18
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 19
10 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 19
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 20
15 7480207 Robot & trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 21
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20
17 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 20
18 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 18
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 18
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
21 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
22 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 18
23 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20
24 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 18
27 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 22
28 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 20
29 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 20
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 19
31 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18
32 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 19
33 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 22
34 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 18
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 19
37 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18
39 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
40 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 19
41 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 19
42 7210404 Thiết kế thời trang V00; H01; H02; H06 19
43 7310403 Thiết kế đồ họa V00; H01; H02; H06 19
44 7210205 Thanh nhạc N00 21
45 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 21
46 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18
47 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D15 18
48 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 18
49 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 19
50 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 24 Đợt 1
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19.5 Đợt 1
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19.5 Đợt 1
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1
5 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1
7 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1
8 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
10 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
15 7480207 Robot & trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
17 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
18 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
21 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
22 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
23 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
24 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
27 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
28 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
29 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
31 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
32 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
33 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
34 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
37 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
39 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
40 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1
41 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1
42 7210404 Thiết kế thời trang V00; H01; H02; H06 18 Đợt 1
43 7310403 Thiết kế đồ họa V00; H01; H02; H06 18 Đợt 1
44 7210205 Thanh nhạc N00 18 Đợt 1
45 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1
46 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1
47 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1
48 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1
49 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1
50 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Đợt 1
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Đợt 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 850 Đợt 1
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 750 Đợt 1
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 750 Đợt 1
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 650 Đợt 1
5 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 670 Đợt 1
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 650 Đợt 1
7 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 700 Đợt 1
8 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 750 Đợt 1
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 670 Đợt 1
10 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 670 Đợt 1
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 700 Đợt 1
15 7480207 Robot & trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 720 Đợt 1
17 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 670 Đợt 1
18 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 750 Đợt 1
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
21 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 720 Đợt 1
22 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
23 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 700 Đợt 1
24 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 670 Đợt 1
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 700 Đợt 1
27 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 670 Đợt 1
28 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 700 Đợt 1
29 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 700 Đợt 1
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 700 Đợt 1
31 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 720 Đợt 1
32 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
33 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 700 Đợt 1
34 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 670 Đợt 1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
37 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 670 Đợt 1
39 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
40 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 650 Đợt 1
41 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 650 Đợt 1
42 7210404 Thiết kế thời trang V00; H01; H02; H06 750 Đợt 1
43 7310403 Thiết kế đồ họa V00; H01; H02; H06 650 Đợt 1
44 7210205 Thanh nhạc N00 700 Đợt 1
45 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 650 Đợt 1
46 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 670 Đợt 1
47 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D15 700 Đợt 1
48 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 700 Đợt 1
49 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 700 Đợt 1
50 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 650 Đợt 1
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 670 Đợt 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2021. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!