Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2020

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Công nghệ TP.HCM tuyển sinh 5.950 chỉ tiêu với 47 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy theo 04 phương thức xét tuyển.

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành là từ 18 điểm trở lên, riêng ngành Dược học nhận hồ sơ theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào cho khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.

Ngày 4 /10, điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2020 được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc) A00; B00; C08; D07 22
2 7540101 Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ ) A00; B00; C08; D07 18
3 7520320 Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường ) A00; B00; C08; D07 18
4 7420201 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược ) A00; B00; C08; D07 18
5 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18
6 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 19
7 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D01 18
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin) A00; A01; C01; D01 18
14 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 19
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược) A00; A01; C01; D01 20
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 19
20 7540204 Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng ) A00; A01; C01; D01 18
21 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
22 7340301 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công ) A00; A01; C01; D01 18
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá ) A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; С00; D01 18
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; С00; D01 19
26 7310401 Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự) A00; A01; С00; D01 18
27 7340115 Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing) A00; A01; С00; D01 18
28 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không) A00; A01; С00; D01 18
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử) A00; A01; С00; D01 20
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; С00; D01 18
31 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; С00; D01 18
32 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; С00; D01 18
33 7380107 Luật kinh tế A00; A01; С00; D01 18
34 7380101 Luật A00; A01; С00; D01 18
35 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh) A00; D01; H01; V00 20
36 7580108 Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất) A00; D01; H01; V00 18
37 7210404 Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách) V00; H02; H01; H06 20
38 7210403 Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số) V00; H02; H01; H06 18
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện) A01; C00; D01; D15 18
40 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) A01; C00; D01; D15 18
41 7310630 Việt Nam học (Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông) A01; C00; D01; D15 18
42 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn) A01; C00; D01; D15 18
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18
44 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) A01; D01; D14; D15 18
45 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại) A01; D01; D14; D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc) A00; B00; C08; D07 22
2 7540101 Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ ) A00; B00; C08; D07 18
3 7520320 Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường ) A00; B00; C08; D07 18
4 7420201 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược ) A00; B00; C08; D07 18
5 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18
6 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 19
7 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D01 18
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin) A00; A01; C01; D01 18
14 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 19
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược) A00; A01; C01; D01 20
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 19
20 7540204 Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng ) A00; A01; C01; D01 18
21 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
22 7340301 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công ) A00; A01; C01; D01 18
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá ) A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; С00; D01 18
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; С00; D01 19
26 7310401 Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự) A00; A01; С00; D01 18
27 7340115 Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing) A00; A01; С00; D01 18
28 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không) A00; A01; С00; D01 18
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử) A00; A01; С00; D01 20
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; С00; D01 18
31 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; С00; D01 18
32 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; С00; D01 18
33 7380107 Luật kinh tế A00; A01; С00; D01 18
34 7380101 Luật A00; A01; С00; D01 18
35 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh) A00; D01; H01; V00 20
36 7580108 Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất) A00; D01; H01; V00 18
37 7210404 Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách) V00; H02; H01; H06 20
38 7210403 Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số) V00; H02; H01; H06 18
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện) A01; C00; D01; D15 18
40 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) A01; C00; D01; D15 18
41 7310630 Việt Nam học (Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông) A01; C00; D01; D15 18
42 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn) A01; C00; D01; D15 18
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18
44 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) A01; D01; D14; D15 18
45 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại) A01; D01; D14; D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc) A00; B00; C08; D07 22
2 7540101 Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ ) A00; B00; C08; D07 18
3 7520320 Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường ) A00; B00; C08; D07 18
4 7420201 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược ) A00; B00; C08; D07 18
5 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18
6 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 19
7 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D01 18
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin) A00; A01; C01; D01 18
14 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 19
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược) A00; A01; C01; D01 20
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 19
20 7540204 Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng ) A00; A01; C01; D01 18
21 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
22 7340301 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công ) A00; A01; C01; D01 18
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá ) A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; С00; D01 18
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; С00; D01 19
26 7310401 Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự) A00; A01; С00; D01 18
27 7340115 Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing) A00; A01; С00; D01 18
28 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không) A00; A01; С00; D01 18
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử) A00; A01; С00; D01 20
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; С00; D01 18
31 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; С00; D01 18
32 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; С00; D01 18
33 7380107 Luật kinh tế A00; A01; С00; D01 18
34 7380101 Luật A00; A01; С00; D01 18
35 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh) A00; D01; H01; V00 20
36 7580108 Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất) A00; D01; H01; V00 18
37 7210404 Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách) V00; H02; H01; H06 20
38 7210403 Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số) V00; H02; H01; H06 18
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện) A01; C00; D01; D15 18
40 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) A01; C00; D01; D15 18
41 7310630 Việt Nam học (Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông) A01; C00; D01; D15 18
42 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn) A01; C00; D01; D15 18
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18
44 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) A01; D01; D14; D15 18
45 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại) A01; D01; D14; D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc) A00; B00; C08; D07 22
2 7540101 Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ ) A00; B00; C08; D07 18
3 7520320 Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường ) A00; B00; C08; D07 18
4 7420201 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược ) A00; B00; C08; D07 18
5 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18
6 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 19
7 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D01 18
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
13 7480201 Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin) A00; A01; C01; D01 18
14 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 19
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược) A00; A01; C01; D01 20
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 19
20 7540204 Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng ) A00; A01; C01; D01 18
21 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
22 7340301 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công ) A00; A01; C01; D01 18
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá ) A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; С00; D01 18
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; С00; D01 19
26 7310401 Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự) A00; A01; С00; D01 18
27 7340115 Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing) A00; A01; С00; D01 18
28 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không) A00; A01; С00; D01 18
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử) A00; A01; С00; D01 20
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; С00; D01 18
31 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; С00; D01 18
32 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; С00; D01 18
33 7380107 Luật kinh tế A00; A01; С00; D01 18
34 7380101 Luật A00; A01; С00; D01 18
35 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh) A00; D01; H01; V00 20
36 7580108 Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất) A00; D01; H01; V00 18
37 7210404 Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách) V00; H02; H01; H06 20
38 7210403 Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số) V00; H02; H01; H06 18
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện) A01; C00; D01; D15 18
40 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học) A01; C00; D01; D15 18
41 7310630 Việt Nam học (Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông) A01; C00; D01; D15 18
42 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn) A01; C00; D01; D15 18
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18
44 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) A01; D01; D14; D15 18
45 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại) A01; D01; D14; D15 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!