Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2019, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2019

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2019

Chiều 8/8, Trường ĐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn 2019.  Ngành cao nhất có điểm chuẩn 22

 

 

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01, H02, H06, V00 16
2 7210404 Thiết kế thời trang H01, H02, H06, V00 16
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 17
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D15 16
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 17
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, D01, D15 17
7 7310401 Tâm lý học A00, A01, C00, D01 18
8 7310608 Đông phương học A01, C00, D01, D15 17
9 7310630 Việt Nam học A01, C00, D01, D15 16
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C00, D01, D15 17
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 17
12 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 19
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 20
14 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D01 16
15 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 16
16 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 16
17 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C01, D01 16
18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C08, D07 16
19 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 18
20 7480202 An toàn thông tin A00, A01, C01, D01 16
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 17
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01 17
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16
25 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D01 16
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01, D01 16
27 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, C01, D01 16
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D01 16
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, C08, D07 16
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C08, D07 16
31 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 16
32 7580101 Kiến trúc A00, D01, H01, V00 16
33 7580108 Thiết kế nội thất A00, D01, H01, V00 16
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 16
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 16
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, C01, D01 16
37 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 16
38 7640101 Thú y A00, B00, C08, D07 17
39 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 22
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 18
41 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 18
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
224 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2019. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com