Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2018

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2018

Ngày 30/6, ĐH Công Nghệ TPHCM đã công bố điểm trúng tuyển. Theo thông báo, mức điểm dao động từ 18-22 điểm, tùy theo ngành đào tạo.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..

Xem mã ngành của trường đại học Công nghệ TPHCM

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; V00; V02 16.25
2 7210404 Thiết kế thời trang H01; H02; V00; V02 16.5
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 ---
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06 18.5
6 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 17
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17.5
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 17
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 19
10 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 21
11 7340120 Kinh doanh quốc tế ---
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17
13 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
15 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17.5
16 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 17
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
18 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 ---
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16
22 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16
24 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 16
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 16
26 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 16
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16
29 7580101 Kiến trúc A00, D01 ---
30 7580101 Kiến trúc H01; H02 16.5
31 7580108 Thiết kế nội thất A00, D01, H01, V00 ---
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
34 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
35 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
36 7640101 Thú y A00, B00, C08, C07 ---
37 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 18
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
39 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 19
40 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC