Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2026.
Năm 2026, trường Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng thông báo dự kiến tuyển sinh 1300 chỉ tiêu với các phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm THPT kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Xét học bạ THPT (không áp dụng cho ngành Y khoa); Xét điểm thi đánh giá năng lực; Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Xét thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Y dược Đà Nẵng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |||
Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |||
Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |||
Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Y khoa (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | ||||
Dược học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 19 | ||||
Điều dưỡng đa khoa (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | ||||
Điều dưỡng nha khoa (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | ||||
Điều dưỡng gây mê hồi sức (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | ||||
Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây