Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2026.
Năm 2026, trường Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng thông báo dự kiến tuyển sinh 1300 chỉ tiêu với các phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm THPT kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Xét học bạ THPT (không áp dụng cho ngành Y khoa); Xét điểm thi đánh giá năng lực; Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Xét thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Y dược Đà Nẵng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 24.54 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07 | 21.5 | |||
Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | |||
Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | |||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 21.58 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 21.4 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.26 | |||
Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 19.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Dược học | A00; B00; B08; D07 | 25.5 | |||
Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 25.26 | |||
Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 25.26 | |||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 25.26 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 25.58 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 25.4 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 26.6 | |||
Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 23.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 88 | ||||
Dược học | 73 | ||||
Điều dưỡng đa khoa | 73 | ||||
Điều dưỡng nha khoa | 73 | ||||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | 73 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 74 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 73 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 78 | ||||
Y tế công cộng | 67 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 857 | ||||
Dược học | 714 | ||||
Điều dưỡng đa khoa | 707 | ||||
Điều dưỡng nha khoa | 707 | ||||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | 707 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 720 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 712 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 765 | ||||
Y tế công cộng | 639 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Y khoa | 24.54 | |||
Dược học | 21.5 | |||
Điều dưỡng đa khoa | 21.26 | |||
Điều dưỡng nha khoa | 21.26 | |||
Điều dưỡng gây mê hồi sức | 21.26 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21.58 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.4 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.26 | |||
Y tế công cộng | 19.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây