Điểm chuẩn vào trường LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo 05 phương thức tuyển tuyển sinh như sau: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn LHU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; X78; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; X01; X74; X70 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.35 | |||
Tâm lý học | B00; D01; C00; X72; X73; D15 | 15 | |||
Đông phương học | C00; C03; C04; X01; X74; X70 | 15.1 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09 | 15.25 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | |||
Marketing | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.1 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | |||
Kế toán | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.2 | |||
Luật | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 20 | |||
Luật kinh tế | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 20 | |||
Khoa học môi trường | D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08 | 15.1 | |||
Trí tuệ nhân tạo (AI) | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15.25 | |||
Công nghệ thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15 | |||
An toàn thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 15 | |||
Quản lý công nghiệp | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.25 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08 | 15.2 | |||
Dược học (Dược sĩ) | B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15.2 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; X78; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; X01; X74; X70 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Tâm lý học | B00; D01; C00; X72; X73; D15 | 18 | |||
Đông phương học | C00; C03; C04; X01; X74; X70 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Marketing | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Thương mại điện tử | D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Kế toán | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Luật | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 24 | |||
Luật kinh tế | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 24 | |||
Khoa học môi trường | D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo (AI) | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 18 | |||
An toàn thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04 | 18 | |||
Quản lý công nghiệp | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08 | 18 | |||
Dược học (Dược sĩ) | B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12 | 24 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 15.35 | ||||
Tâm lý học | 15 | ||||
Đông phương học | 15.1 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||||
Quan hệ công chúng | 15.25 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Marketing | 15.1 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15.2 | ||||
Luật | 20 | ||||
Luật kinh tế | 20 | ||||
Khoa học môi trường | 15.1 | ||||
Trí tuệ nhân tạo (AI) | 15.25 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
An toàn thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | ||||
Quản lý công nghiệp | 15.25 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15.2 | ||||
Dược học (Dược sĩ) | 20 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.2 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 15.35 | ||||
Tâm lý học | 15 | ||||
Đông phương học | 15.1 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||||
Quan hệ công chúng | 15.25 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Marketing | 15.1 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15.2 | ||||
Luật | 20 | ||||
Luật kinh tế | 20 | ||||
Khoa học môi trường | 15.1 | ||||
Trí tuệ nhân tạo (AI) | 15.25 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
An toàn thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | ||||
Quản lý công nghiệp | 15.25 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15.2 | ||||
Dược học (Dược sĩ) | 20 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.2 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 15.35 | ||||
Tâm lý học | 15 | ||||
Đông phương học | 15.1 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||||
Quan hệ công chúng | 15.25 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Marketing | 15.1 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15.2 | ||||
Luật | 20 | ||||
Luật kinh tế | 20 | ||||
Khoa học môi trường | 15.1 | ||||
Trí tuệ nhân tạo (AI) | 15.25 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
An toàn thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | ||||
Quản lý công nghiệp | 15.25 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 15.2 | ||||
Dược học (Dược sĩ) | 20 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.2 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây