Điểm chuẩn vào trường LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2025
Điểm chuẩn LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; X78; D14; D15; D10; D09 | 15.1 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; X01; X70; X74 | 15.1 | |||
| Kinh doanh quốc tế | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | C00; C03; C04; X01; X70; X74 | 15.25 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; C04; X01; C03; X04 | 15.1 | |||
| Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; X01; C03; X04 | 15.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Marketing | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | D01; X01; X04; Y09; C03; C04 | 15.1 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Kế toán | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Luật | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15.1 | |||
| Luật kinh tế | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | D01; A00; X08; B00; D07; B08 | 15.75 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; X04; A00; A03; A04 | 16.5 | |||
| Công nghệ thông tin | D01; C01; X04; A00; A03; A04 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15.6 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15.25 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15 | |||
| CNKT điều khiển và tự động hóa | D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | |||
| Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | D01; B03; C02; B00; D07; B08 | 15 | |||
| Dược học (Dược sĩ) | D01; C02; B03; B00; D07; B08 | 19.5 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây