Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo 05 phương thức  tuyển tuyển sinh như sau: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm; Xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn LHU - Đại Học Lạc Hồng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn LHU các năm phía dưới.

 

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; X78; D14; D1515
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; X01; X74; X7015
Kinh doanh quốc tế
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.35
Tâm lý học
B00; D01; C00; X72; X73; D1515
Đông phương học
C00; C03; C04; X01; X74; X7015.1
Truyền thông đa phương tiện
D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y0915
Quan hệ công chúng
C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y0915.25
Quản trị kinh doanh
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415
Marketing
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.1
Tài chính - Ngân hàng
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415
Kế toán
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.2
Luật
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0420
Luật kinh tế
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0420
Khoa học môi trường
D01; A00; X23; X24; B00; D07; B0815.1
Trí tuệ nhân tạo (AI)
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0415.25
Công nghệ thông tin
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0415
An toàn thông tin
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0415
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0415
Quản lý công nghiệp
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415
Công nghệ thực phẩm
D01; B03; C03; A00; B00; D07; B0815.2
Dược học (Dược sĩ)
B00; C02; B08; A00; B03; D01; D1220
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0415.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; X78; D14; D1518
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; X01; X74; X7018
Kinh doanh quốc tế
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Tâm lý học
B00; D01; C00; X72; X73; D1518
Đông phương học
C00; C03; C04; X01; X74; X7018
Truyền thông đa phương tiện
D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y0918
Quan hệ công chúng
C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y0918
Quản trị kinh doanh
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Marketing
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Thương mại điện tử
D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y0918
Tài chính - Ngân hàng
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Kế toán
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Luật
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0424
Luật kinh tế
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0424
Khoa học môi trường
D01; A00; X23; X24; B00; D07; B0818
Trí tuệ nhân tạo (AI)
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0418
Công nghệ thông tin
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0418
An toàn thông tin
D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0418
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A0418
Quản lý công nghiệp
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418
Công nghệ thực phẩm
D01; B03; C03; A00; B00; D07; B0818
Dược học (Dược sĩ)
B00; C02; B08; A00; B03; D01; D1224
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C0418

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Kinh doanh quốc tế
15.35
Tâm lý học
15
Đông phương học
15.1
Truyền thông đa phương tiện
15
Quan hệ công chúng
15.25
Quản trị kinh doanh
15
Marketing
15.1
Tài chính - Ngân hàng
15
Kế toán
15.2
Luật
20
Luật kinh tế
20
Khoa học môi trường
15.1
Trí tuệ nhân tạo (AI)
15.25
Công nghệ thông tin
15
An toàn thông tin
15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15
Quản lý công nghiệp
15.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
Công nghệ thực phẩm
15.2
Dược học (Dược sĩ)
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Kinh doanh quốc tế
15.35
Tâm lý học
15
Đông phương học
15.1
Truyền thông đa phương tiện
15
Quan hệ công chúng
15.25
Quản trị kinh doanh
15
Marketing
15.1
Tài chính - Ngân hàng
15
Kế toán
15.2
Luật
20
Luật kinh tế
20
Khoa học môi trường
15.1
Trí tuệ nhân tạo (AI)
15.25
Công nghệ thông tin
15
An toàn thông tin
15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15
Quản lý công nghiệp
15.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
Công nghệ thực phẩm
15.2
Dược học (Dược sĩ)
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Kinh doanh quốc tế
15.35
Tâm lý học
15
Đông phương học
15.1
Truyền thông đa phương tiện
15
Quan hệ công chúng
15.25
Quản trị kinh doanh
15
Marketing
15.1
Tài chính - Ngân hàng
15
Kế toán
15.2
Luật
20
Luật kinh tế
20
Khoa học môi trường
15.1
Trí tuệ nhân tạo (AI)
15.25
Công nghệ thông tin
15
An toàn thông tin
15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15
Quản lý công nghiệp
15.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
Công nghệ thực phẩm
15.2
Dược học (Dược sĩ)
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lạc Hồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây