Điểm chuẩn vào trường ULAW - Đại học Luật TPHCM năm 2026
Năm 2026, ULAW tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển: tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp trung học phổ thông với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc kết quả Kỳ thi SAT của Mỹ, xét tuyển học bạ, xét tuyển thí sinh có kết quả Kỳ thi V-SAT, xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm chuẩn ULAW - Đại học Luật TP.HCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10 | 19.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20 | 20.3 | |||
Kinh tế số | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 17 | |||
Quản trị - Luật | A01; D07; D01; X25; X26; D11; D12; X78; X79; A00 | 20 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 19.75 | |||
Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.25 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16 | |||
Luật | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20 | |||
Luật | C00 | 20.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | C00 | 20.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20 | |||
Luật thương mại quốc tế | D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07 | 21.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X78 | 19.5 | 24.3 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D09 | 19.5 | 23 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X25 | 19.5 | 24.5 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D10 | 19.5 | 24 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D15 | 19.5 | 24 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01 | 19.5 | 23.3 | |||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D14 | 19.5 | 23 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | X25; X37 | 20.3 | 25.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D10; D20 | 20.3 | 24.8 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 20.3 | 24.1 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D65 | 20.3 | 23.8 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | X78; X90 | 20.3 | 25.1 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15; D45 | 20.3 | 24.8 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D09; D40 | 20.3 | 23.8 | |||
Kinh tế số | A01 | 16.25 | 21.25 | |||
Kinh tế số | D07 | 16.25 | 19.75 | |||
Kinh tế số | D01 | 16.25 | 20.05 | |||
Kinh tế số | X25 | 16.25 | 21.25 | |||
Kinh tế số | X26 | 16.25 | 19.75 | |||
Kinh tế số | A00 | 16.25 | 20.75 | |||
Quản trị kinh doanh | X25 | 17 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh | X26 | 17 | 20.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00 | 17 | 21.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A01 | 17 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh | D07 | 17 | 20.5 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 17 | 20.8 | |||
Quản trị - Luật | D07 | 20 | 23.5 | |||
Quản trị - Luật | A01 | 20 | 20 | |||
Quản trị - Luật | D01 | 20 | 23.8 | |||
Quản trị - Luật | X78 | 20 | 24.8 | |||
Quản trị - Luật | X25 | 20 | 25 | |||
Quản trị - Luật | X79 | 20 | 23.5 | |||
Quản trị - Luật | X26 | 20 | 23.5 | |||
Quản trị - Luật | A00 | 20 | 24.5 | |||
Quản trị - Luật | D11 | 20 | 24.3 | |||
Quản trị - Luật | D12 | 20 | 24 | |||
Kinh doanh quốc tế | D07 | 19.75 | 23.25 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01 | 19.75 | 23.55 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01 | 19.75 | 24.75 | |||
Kinh doanh quốc tế | X25 | 19.75 | 24.75 | |||
Kinh doanh quốc tế | X26 | 19.75 | 23.25 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 19.75 | 24.25 | |||
Thương mại điện tử | A01 | 18.5 | 23.5 | |||
Thương mại điện tử | X25 | 18.5 | 23.5 | |||
Thương mại điện tử | D07 | 18.5 | 22 | |||
Thương mại điện tử | X26 | 18.5 | 22 | |||
Thương mại điện tử | D01 | 18.5 | 22.3 | |||
Thương mại điện tử | A00 | 18.5 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 18.25 | 22.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 18.25 | 21.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.25 | 22.05 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X25 | 18.25 | 23.25 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X26 | 18.25 | 21.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.25 | 23.25 | |||
Công nghệ tài chính | A01 | 16 | 21 | |||
Công nghệ tài chính | D07 | 16 | 19.5 | |||
Công nghệ tài chính | X26 | 16 | 19.5 | |||
Công nghệ tài chính | D01 | 16 | 19.8 | |||
Công nghệ tài chính | A00 | 16 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính | X25 | 16 | 21 | |||
Luật | D10; D18; D19; D20 | 20 | 24.5 | |||
Luật | D11; D53; D54; D55 | 20 | 24.3 | |||
Luật | C00 | 20.5 | 24.5 | |||
Luật | D07; D23; D24; D25 | 20 | 23.5 | |||
Luật | D12; D48; D49; D50 | 20 | 24 | |||
Luật | D01; D03; D04; D06 | 20 | 23.8 | |||
Luật | D09; D38; D39; D40 | 20 | 23.5 | |||
Luật | D14; D63; D64; D65 | 20 | 23.5 | |||
Luật | X78; X86; X90; X98 | 20 | 24.8 | |||
Luật | D15; D43; D44; D45 | 20 | 24.5 | |||
Luật | X25; X33; X37; X45 | 20 | 25 | |||
Luật | A01; D28; D29; D30 | 20 | 25 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | A01; D28; D29; D30 | 20 | 25 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D14; D63; D64; D65 | 20 | 23.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | C00 | 20.5 | 24.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D07; D23; D24; D25 | 20 | 23.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D15; D43; D44; D45 | 20 | 24.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D01; D03; D04; D06 | 20 | 23.8 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D09; D38; D39; D40 | 20 | 23.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | X25; X33; X37; X45 | 20 | 25 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | X78; X86; X90; X98 | 20 | 24.8 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D10; D18; D19; D20 | 20 | 24.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D11; D53; D54; D55 | 20 | 24.3 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D12; D48; D49; D50 | 20 | 24 | |||
Luật thương mại quốc tế | D07 | 21.25 | 24.75 | |||
Luật thương mại quốc tế | D11 | 21.25 | 25.55 | |||
Luật thương mại quốc tế | D01 | 21.25 | 25.05 | |||
Luật thương mại quốc tế | X78 | 21.25 | 26.05 | |||
Luật thương mại quốc tế | D12 | 21.25 | 25.25 | |||
Luật thương mại quốc tế | A01 | 21.25 | 26.25 | |||
Luật thương mại quốc tế | X25 | 21.25 | 26.25 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X25 | 24.5 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D10 | 24 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01 | 23.3 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D14 | 23 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X78 | 24.3 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D15 | 24 | ||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D09 | 23 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | X78; X90 | 25.1 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15; D45 | 24.8 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D09; D40 | 23.8 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | X25; X37 | 25.3 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D10; D20 | 24.8 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.1 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D65 | 23.8 | ||
Kinh tế số | X25 | 21.25 | ||
Kinh tế số | X26 | 19.75 | ||
Kinh tế số | A00 | 20.75 | ||
Kinh tế số | A01 | 21.25 | ||
Kinh tế số | D07 | 19.75 | ||
Kinh tế số | D01 | 20.05 | ||
Quản trị kinh doanh | A01 | 22 | ||
Quản trị kinh doanh | D07 | 20.5 | ||
Quản trị kinh doanh | D01 | 20.8 | ||
Quản trị kinh doanh | X25 | 22 | ||
Quản trị kinh doanh | X26 | 20.5 | ||
Quản trị kinh doanh | A00 | 21.5 | ||
Quản trị - Luật | X78 | 24.8 | ||
Quản trị - Luật | X79 | 23.5 | ||
Quản trị - Luật | A01 | 20 | ||
Quản trị - Luật | A00 | 24.5 | ||
Quản trị - Luật | D07 | 23.5 | ||
Quản trị - Luật | D01 | 23.8 | ||
Quản trị - Luật | X25 | 25 | ||
Quản trị - Luật | X26 | 23.5 | ||
Quản trị - Luật | D11 | 24.3 | ||
Quản trị - Luật | D12 | 24 | ||
Kinh doanh quốc tế | X26 | 23.25 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 24.25 | ||
Kinh doanh quốc tế | A01 | 24.75 | ||
Kinh doanh quốc tế | D07 | 23.25 | ||
Kinh doanh quốc tế | D01 | 23.55 | ||
Kinh doanh quốc tế | X25 | 24.75 | ||
Thương mại điện tử | A00 | 23 | ||
Thương mại điện tử | A01 | 23.5 | ||
Thương mại điện tử | D07 | 22 | ||
Thương mại điện tử | D01 | 22.3 | ||
Thương mại điện tử | X25 | 23.5 | ||
Thương mại điện tử | X26 | 22 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 23.25 | ||
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 21.75 | ||
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 22.05 | ||
Tài chính - Ngân hàng | X25 | 23.25 | ||
Tài chính - Ngân hàng | X26 | 21.75 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 22.75 | ||
Công nghệ tài chính | A01 | 21 | ||
Công nghệ tài chính | D07 | 19.5 | ||
Công nghệ tài chính | D01 | 19.8 | ||
Công nghệ tài chính | X25 | 21 | ||
Công nghệ tài chính | X26 | 19.5 | ||
Công nghệ tài chính | A00 | 20.5 | ||
Luật | X25; X33; X37; X45 | 25 | ||
Luật | A01; D28; D29; D30 | 25 | ||
Luật | C00 | 24.5 | ||
Luật | D07; D23; D24; D25 | 23.5 | ||
Luật | D01; D03; D04; D06 | 23.8 | ||
Luật | D09; D38; D39; D40 | 23.5 | ||
Luật | X78; X86; X90; X98 | 24.8 | ||
Luật | D10; D18; D19; D20 | 24.5 | ||
Luật | D11; D53; D54; D55 | 24.3 | ||
Luật | D12; D48; D49; D50 | 24 | ||
Luật | D14; D63; D64; D65 | 23.5 | ||
Luật | D15; D43; D44; D45 | 24.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D11; D53; D54; D55 | 24.3 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D12; D48; D49; D50 | 24 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D14; D63; D64; D65 | 23.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D15; D43; D44; D45 | 24.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | X25; X33; X37; X45 | 25 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | A01; D28; D29; D30 | 25 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | C00 | 24.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D07; D23; D24; D25 | 23.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D01; D03; D04; D06 | 23.8 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D09; D38; D39; D40 | 23.5 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | X78; X86; X90; X98 | 24.8 | ||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D10; D18; D19; D20 | 24.5 | ||
Luật thương mại quốc tế | D11 | 25.55 | ||
Luật thương mại quốc tế | D01 | 25.05 | ||
Luật thương mại quốc tế | X78 | 26.05 | ||
Luật thương mại quốc tế | D12 | 25.25 | ||
Luật thương mại quốc tế | A01 | 26.25 | ||
Luật thương mại quốc tế | X25 | 26.25 | ||
Luật thương mại quốc tế | D07 | 24.75 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10 | 19.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20 | 20.3 | |||
Kinh tế số | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 17 | |||
Quản trị - Luật | A01; D07; D01; X25; X26; D11; D12; X78; X79; A00 | 20 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 19.75 | |||
Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.25 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16 | |||
Luật | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20.5 | |||
Luật | C00 | 20.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20.5 | |||
Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | C00 | 20.5 | |||
Luật thương mại quốc tế | D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07 | 21.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây