Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế ; Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026; Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026; Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

Điểm chuẩn OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn OU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Mở TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D0722.25
Ngôn ngữ Anh
D14; D15; D66; X7823.75
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
D14; D15; D66; X7820.5
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D0719
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc
D14; D15; D66; X7816.5
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc
A01; D01; D0715
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD221.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0320
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD218.5
Ngôn ngữ Nhật
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0319.3
Ngôn ngữ Nhật
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD217.8
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0317.5
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD216
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0319.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD218.4
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X2619.5
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; D09; X26; X2715
Xã hội học
C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0324
Xã hội học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X0123
Tâm lý học
C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0325
Tâm lý học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X0124
Đông Nam á học
C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0321.8
Đông Nam á học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X0120.8
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.6
Quản trị kinh doanh
X7922.1
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; D09; X26; X2716
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
X7917.5
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc
X7916.5
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2615
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland
X7916.5
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2615
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales
X7916.5
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2615
Marketing
A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X2623.25
Marketing
X7924.75
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2622.3
Kinh doanh quốc tế
X7923.8
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1219.2
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2815
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
D8416.5
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc
A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2815
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc
D8416.5
Bảo hiểm
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1215
Công nghệ tài chính
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1220
Kế toán
D84; X7921.7
Kế toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X2620.2
Kế toán Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; X25; X26; X27; X2815
Kế toán Chương trình Tiên tiến
D66; D84; X78; X7916.5
Kiểm toán
D84; X7921.9
Kiểm toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X2620.4
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; X25; X26; X27; X2815
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
D66; D84; X78; X7916.5
Quản lý công
A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X2616.5
Quản trị nhân lực
A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X5622.1
Quản trị nhân lực
X7923.6
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.5
Luật
A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X0123.2
Luật
C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X7024.7
Luật kinh tế
A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X0123.25
Luật kinh tế
C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X7024.75
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D09; X2519
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
D14; D66; D84; X7820.5
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X5715
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X5615
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.3
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619
Khoa học máy tính Chương trình Tiên ti���n
A01; B08; D01; D07; X26; X27; X2816
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.1
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.6
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.8
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; X26; X27; X2816
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X5615
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X5615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X5622.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
X7924
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; B08; D0716.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X5615
Công tác xã hội
C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323.75
Công tác xã hội
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X0122.75
Du lịch
D14; D1523.25
Du lịch
A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X5621.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07812
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07701
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc
A01; D01; D07567
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2788
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2684
Ngôn ngữ Nhật
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2659
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2598
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2680
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26719
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; D09; X26; X27567
Xã hội học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01837
Tâm lý học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01870
Đông Nam á học
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01765
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26759
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27598
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26567
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26567
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26567
Marketing
A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26845
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26814
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12709
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28567
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc
A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28567
Bảo hiểm
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12567
Công nghệ tài chính
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12737
Kế toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26745
Kế toán Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28567
Kiểm toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26752
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28567
Quản lý công
A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26614
Quản trị nhân lực
A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56807
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26719
Luật
A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01844
Luật kinh tế
A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01845
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D01; D09; X25701
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57567
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56567
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26748
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26701
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26741
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26759
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26765
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28598
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56567
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56598
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56820
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; B08; D07614
Quản lý xây dựng
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56567
Công tác xã hội
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01829
Du lịch
A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56796

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
22.25
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
19
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
21.5
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
18.5
Ngôn ngữ Nhật
17.8
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
16
Ngôn ngữ Hàn Quốc
18.4
Kinh tế
19.5
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
15
Xã hội học
23
Tâm lý học
24
Đông Nam á học
20.8
Quản trị kinh doanh
20.6
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
16
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc
15
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland
15
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales
15
Marketing
23.25
Kinh doanh quốc tế
22.3
Tài chính - Ngân hàng
19.2
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
15
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc
15
Bảo hiểm
15
Công nghệ tài chính
20
Kế toán
20.2
Kế toán Chương trình Tiên tiến
15
Kiểm toán
20.4
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
15
Quản lý công
16.5
Quản trị nhân lực
22.1
Hệ thống thông tin quản lý
19.5
Luật
23.2
Luật kinh tế
23.25
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
19
Công nghệ sinh học
15
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
15
Khoa học dữ liệu
20.3
Khoa học máy tính
19
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
16
Kỹ thuật phần mềm
20.1
Trí tuệ nhân tạo
20.6
Công nghệ thông tin
20.8
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
16
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến
15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
22.5
Công nghệ thực phẩm
16.5
Quản lý xây dựng
15
Công tác xã hội
22.75
Du lịch
21.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây