Điểm chuẩn vào trường OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế ; Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026; Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026; Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).
Điểm chuẩn OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn OU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Mở TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 22.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D66; X78 | 23.75 | |||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D66; X78 | 20.5 | |||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | D14; D15; D66; X78 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.3 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17.8 | |||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 17.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 16 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.9 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.4 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19.5 | |||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 15 | |||
Xã hội học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | |||
Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23 | |||
Tâm lý học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25 | |||
Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24 | |||
Đông Nam á học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21.8 | |||
Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20.8 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |||
Quản trị kinh doanh | X79 | 22.1 | |||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | X79 | 17.5 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | X79 | 16.5 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | X79 | 16.5 | |||
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | X79 | 16.5 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23.25 | |||
Marketing | X79 | 24.75 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.3 | |||
Kinh doanh quốc tế | X79 | 23.8 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19.2 | |||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | D84 | 16.5 | |||
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | D84 | 16.5 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20 | |||
Kế toán | D84; X79 | 21.7 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.2 | |||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |||
Kiểm toán | D84; X79 | 21.9 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.4 | |||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |||
Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16.5 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22.1 | |||
Quản trị nhân lực | X79 | 23.6 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.5 | |||
Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.2 | |||
Luật | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.7 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.25 | |||
Luật kinh tế | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.75 | |||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 19 | |||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D14; D66; D84; X78 | 20.5 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.3 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19 | |||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên ti���n | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.8 | |||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |||
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 16.5 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.75 | |||
Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22.75 | |||
Du lịch | D14; D15 | 23.25 | |||
Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 812 | |||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 701 | |||
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 567 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 684 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659 | |||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 598 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680 | |||
Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719 | |||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 567 | |||
Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837 | |||
Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870 | |||
Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 765 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 598 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |||
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709 | |||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |||
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745 | |||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 752 | |||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |||
Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719 | |||
Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845 | |||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 701 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567 | |||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 567 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701 | |||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765 | |||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 598 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |||
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 598 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 614 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |||
Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829 | |||
Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 22.25 | ||||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | ||||
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | ||||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | ||||
Kinh tế | 19.5 | ||||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Xã hội học | 23 | ||||
Tâm lý học | 24 | ||||
Đông Nam á học | 20.8 | ||||
Quản trị kinh doanh | 20.6 | ||||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | ||||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 | ||||
Marketing | 23.25 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 22.3 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 19.2 | ||||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||||
Bảo hiểm | 15 | ||||
Công nghệ tài chính | 20 | ||||
Kế toán | 20.2 | ||||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Kiểm toán | 20.4 | ||||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Quản lý công | 16.5 | ||||
Quản trị nhân lực | 22.1 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | ||||
Luật | 23.2 | ||||
Luật kinh tế | 23.25 | ||||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | ||||
Công nghệ sinh học | 15 | ||||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Khoa học dữ liệu | 20.3 | ||||
Khoa học máy tính | 19 | ||||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | ||||
Công nghệ thông tin | 20.8 | ||||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||||
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 16.5 | ||||
Quản lý xây dựng | 15 | ||||
Công tác xã hội | 22.75 | ||||
Du lịch | 21.75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây