Điểm chuẩn vào trường OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế ; Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026; Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026; Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).
Điểm chuẩn OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn OU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 20.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 25.5 | |||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 22.15 | |||
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D14; D15; X78 | 20.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 24.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | 20.9 | |||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | 20 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03 | 21.65 | |||
Kinh tế | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 21.3 | |||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02 | 17 | |||
Kinh tế đầu tư | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 20.1 | |||
Xã hội học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 22.25 | |||
Tâm lý học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.9 | |||
Đông Nam Á học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04 | 26.2 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23 | |||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 18.5 | |||
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 19.05 | |||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Marketing | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 25 | |||
Marketing Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 21.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 24.55 | |||
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 21.25 | |||
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10 | 17.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 17.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 18.5 | |||
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 22.5 | |||
Kế toán | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 24.15 | |||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 16.75 | |||
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 19.5 | |||
Kiểm toán | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.8 | |||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 17.7 | |||
Quản lý công | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 19.6 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.9 | |||
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 19.7 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.4 | |||
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17 | |||
Luật | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | 23.85 | |||
Luật kinh tế | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | 23.6 | |||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | 20.35 | |||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 16.5 | |||
Sinh học ứng dụng | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 15.5 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C02; B03; X02; D01 | 21.25 | |||
Toán Ứng dụng | C01; C02; B03; X02; D01 | 22.5 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 20.5 | |||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.7 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.5 | |||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17.75 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | 24.9 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 18.5 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 17.25 | |||
Công tác xã hội | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 22.5 | |||
Du lịch | A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26 | 24 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 20.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 25.5 | |||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 22.15 | |||
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D14; D15; X78 | 20.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 24.3 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | 20.9 | |||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | 20 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03 | 21.65 | |||
Kinh tế | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 21.3 | |||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02 | 17 | |||
Kinh tế đầu tư | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 20.1 | |||
Xã hội học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 22.25 | |||
Tâm lý học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.9 | |||
Đông Nam Á học | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04 | 26.2 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23 | |||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 18.5 | |||
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 19.05 | |||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Marketing | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 25 | |||
Marketing Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 21.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 24.55 | |||
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 21.25 | |||
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10 | 17.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 17.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 18.5 | |||
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | 15.75 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 22.5 | |||
Kế toán | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 24.15 | |||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 16.75 | |||
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | 19.5 | |||
Kiểm toán | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.8 | |||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 17.7 | |||
Quản lý công | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | 19.6 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | 23.9 | |||
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | 19.7 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.4 | |||
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17 | |||
Luật | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | 23.85 | |||
Luật kinh tế | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | 23.6 | |||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | 20.35 | |||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 16.5 | |||
Sinh học ứng dụng | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | 15.5 | |||
Khoa học dữ liệu | C01; C02; B03; X02; D01 | 21.25 | |||
Toán Ứng dụng | C01; C02; B03; X02; D01 | 22.5 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 20.5 | |||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.7 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.5 | |||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17.75 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | 24.9 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 18.5 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | 17.25 | |||
Công tác xã hội | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 22.5 | |||
Du lịch | A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26 | 24 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | 752 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 1004 | ||||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 839 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 807 | ||||
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 740 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 948 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 807 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 773 | ||||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 720 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 816 | ||||
Kinh tế | 796 | ||||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 563 | ||||
Kinh tế đầu tư | 727 | ||||
Xã hội học | 845 | ||||
Tâm lý học | 932 | ||||
Đông Nam Á học | 752 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 1036 | ||||
Quản trị kinh doanh | 884 | ||||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 644 | ||||
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 675 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 501 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 501 | ||||
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 501 | ||||
Marketing | 978 | ||||
Marketing Chương trình Tiên tiến | 807 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 960 | ||||
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 793 | ||||
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 603 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 923 | ||||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 603 | ||||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 644 | ||||
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 501 | ||||
Bảo hiểm | 752 | ||||
Công nghệ tài chính | 858 | ||||
Kế toán | 940 | ||||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | 550 | ||||
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 696 | ||||
Kiểm toán | 926 | ||||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 601 | ||||
Quản lý công | 701 | ||||
Quản trị nhân lực | 932 | ||||
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 706 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 802 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 563 | ||||
Luật | 929 | ||||
Luật kinh tế | 914 | ||||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 720 | ||||
Công nghệ sinh học | 743 | ||||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 537 | ||||
Sinh học ứng dụng | 489 | ||||
Khoa học dữ liệu | 793 | ||||
Toán Ứng dụng | 858 | ||||
Khoa học máy tính | 752 | ||||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 563 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 818 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 858 | ||||
Công nghệ thông tin | 807 | ||||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 603 | ||||
An toàn thông tin | 793 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 563 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 465 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 976 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 779 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 644 | ||||
Quản lý xây dựng | 576 | ||||
Công tác xã hội | 858 | ||||
Du lịch | 933 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | 20.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 25.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.3 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.3 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.5 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 20.9 | ||||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | ||||
Kinh tế | 21.3 | ||||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Kinh tế đầu tư | 20.1 | ||||
Xã hội học | 22.25 | ||||
Tâm lý học | 23.9 | ||||
Đông Nam Á học | 20.5 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 26.2 | ||||
Quản trị kinh doanh | 23 | ||||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||||
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | ||||
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | ||||
Marketing | 25 | ||||
Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.5 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 24.55 | ||||
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | ||||
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.5 | ||||
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||||
Bảo hiểm | 20.5 | ||||
Công nghệ tài chính | 22.5 | ||||
Kế toán | 24.15 | ||||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | ||||
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.5 | ||||
Kiểm toán | 23.8 | ||||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.7 | ||||
Quản lý công | 19.6 | ||||
Quản trị nhân lực | 23.9 | ||||
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.7 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 21.4 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Luật | 23.85 | ||||
Luật kinh tế | 23.6 | ||||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20 | ||||
Công nghệ sinh học | 20.35 | ||||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.5 | ||||
Sinh học ứng dụng | 15.5 | ||||
Khoa học dữ liệu | 21.25 | ||||
Toán Ứng dụng | 22.5 | ||||
Khoa học máy tính | 20.5 | ||||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 21.7 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 22.5 | ||||
Công nghệ thông tin | 21.5 | ||||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||||
An toàn thông tin | 21.25 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.9 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 21 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 18.5 | ||||
Quản lý xây dựng | 17.25 | ||||
Công tác xã hội | 22.5 | ||||
Du lịch | 24 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ giáo dục | 20.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 25.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | ||||
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.5 | ||||
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.3 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.3 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.5 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 20.9 | ||||
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | ||||
Kinh tế | 21.3 | ||||
Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Kinh tế đầu tư | 20.1 | ||||
Xã hội học | 22.25 | ||||
Tâm lý học | 23.9 | ||||
Đông Nam Á học | 20.5 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 26.2 | ||||
Quản trị kinh doanh | 23 | ||||
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||||
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||||
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | ||||
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | ||||
Marketing | 25 | ||||
Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.5 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 24.55 | ||||
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | ||||
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||||
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.5 | ||||
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||||
Bảo hiểm | 20.5 | ||||
Công nghệ tài chính | 22.5 | ||||
Kế toán | 24.15 | ||||
Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | ||||
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.5 | ||||
Kiểm toán | 23.8 | ||||
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.7 | ||||
Quản lý công | 19.6 | ||||
Quản trị nhân lực | 23.9 | ||||
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.7 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 21.4 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Luật | 23.85 | ||||
Luật kinh tế | 23.6 | ||||
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20 | ||||
Công nghệ sinh học | 20.35 | ||||
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.5 | ||||
Sinh học ứng dụng | 15.5 | ||||
Khoa học dữ liệu | 21.25 | ||||
Toán Ứng dụng | 22.5 | ||||
Khoa học máy tính | 20.5 | ||||
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 21.7 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 22.5 | ||||
Công nghệ thông tin | 21.5 | ||||
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||||
An toàn thông tin | 21.25 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.9 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 21 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 18.5 | ||||
Quản lý xây dựng | 17.25 | ||||
Công tác xã hội | 22.5 | ||||
Du lịch | 24 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây