Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế ; Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026; Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026; Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

Điểm chuẩn OU - Đại học Mở TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn OU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8120.5
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7925.5
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7922.15
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7921.5
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D14; D15; X7820.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9124.3
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9121.5
Ngôn ngữ Nhật
D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X9920.9
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X9920
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y0321.65
Kinh tế
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0721.3
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X0217
Kinh tế đầu tư
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0720.1
Xã hội học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0322.25
Tâm lý học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323.9
Đông Nam Á học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0320.5
Truyền thông đa phương tiện
D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X0426.2
Quản trị kinh doanh
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0218.5
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0119.05
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Marketing
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0225
Marketing Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0221.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.55
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0221.25
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D1017.75
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.75
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.75
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0118.5
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Bảo hiểm
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0220.5
Công nghệ tài chính
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0222.5
Kế toán
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.15
Kế toán Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0216.75
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0119.5
Kiểm toán
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.8
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.7
Quản lý công
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0719.6
Quản trị nhân lực
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.9
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0219.7
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.4
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417
Luật
D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.85
Luật kinh tế
D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.6
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X7020
Công nghệ sinh học
A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X2820.35
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2716.5
Sinh học ứng dụng
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2715.5
Khoa học dữ liệu
C01; C02; B03; X02; D0121.25
Toán Ứng dụng
C01; C02; B03; X02; D0122.5
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1420.5
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.7
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1422.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.5
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417.75
An toàn thông tin
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2617
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X0224.9
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D0821
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2618.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2617.25
Công tác xã hội
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0322.5
Du lịch
A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X2624

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8120.5
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7925.5
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7922.15
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X7921.5
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D14; D15; X7820.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9124.3
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9121.5
Ngôn ngữ Nhật
D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X9920.9
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X9920
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y0321.65
Kinh tế
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0721.3
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X0217
Kinh tế đầu tư
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0720.1
Xã hội học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0322.25
Tâm lý học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323.9
Đông Nam Á học
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0320.5
Truyền thông đa phương tiện
D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X0426.2
Quản trị kinh doanh
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0218.5
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0119.05
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Marketing
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0225
Marketing Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0221.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.55
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0221.25
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D1017.75
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.75
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.75
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0118.5
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X2515.75
Bảo hiểm
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0220.5
Công nghệ tài chính
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0222.5
Kế toán
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0224.15
Kế toán Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0216.75
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K0119.5
Kiểm toán
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.8
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.7
Quản lý công
A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0719.6
Quản trị nhân lực
A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.9
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0219.7
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.4
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417
Luật
D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.85
Luật kinh tế
D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X9923.6
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X7020
Công nghệ sinh học
A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X2820.35
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2716.5
Sinh học ứng dụng
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X2715.5
Khoa học dữ liệu
C01; C02; B03; X02; D0121.25
Toán Ứng dụng
C01; C02; B03; X02; D0122.5
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1420.5
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.7
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1422.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.5
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417.75
An toàn thông tin
A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2617
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X0224.9
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D0821
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2618.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X2617.25
Công tác xã hội
D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0322.5
Du lịch
A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X2624

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
752
Ngôn ngữ Anh
1004
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
839
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
807
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
740
Ngôn ngữ Trung Quốc
948
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
807
Ngôn ngữ Nhật
773
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
720
Ngôn ngữ Hàn Quốc
816
Kinh tế
796
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
563
Kinh tế đầu tư
727
Xã hội học
845
Tâm lý học
932
Đông Nam Á học
752
Truyền thông đa phương tiện
1036
Quản trị kinh doanh
884
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
644
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
675
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
501
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
501
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
501
Marketing
978
Marketing Chương trình Tiên tiến
807
Kinh doanh quốc tế
960
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
793
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
603
Tài chính - Ngân hàng
923
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
603
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
644
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
501
Bảo hiểm
752
Công nghệ tài chính
858
Kế toán
940
Kế toán Chương trình Tiên tiến
550
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
696
Kiểm toán
926
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
601
Quản lý công
701
Quản trị nhân lực
932
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
706
Hệ thống thông tin quản lý
802
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
563
Luật
929
Luật kinh tế
914
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
720
Công nghệ sinh học
743
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
537
Sinh học ứng dụng
489
Khoa học dữ liệu
793
Toán Ứng dụng
858
Khoa học máy tính
752
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
563
Kỹ thuật phần mềm
818
Trí tuệ nhân tạo
858
Công nghệ thông tin
807
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
603
An toàn thông tin
793
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
563
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
465
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
976
Công nghệ thực phẩm
779
Kỹ thuật xây dựng
644
Quản lý xây dựng
576
Công tác xã hội
858
Du lịch
933

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
20.5
Ngôn ngữ Anh
25.5
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
22.15
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
21.5
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
20.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
24.3
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
21.5
Ngôn ngữ Nhật
20.9
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
20
Ngôn ngữ Hàn Quốc
21.65
Kinh tế
21.3
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
17
Kinh tế đầu tư
20.1
Xã hội học
22.25
Tâm lý học
23.9
Đông Nam Á học
20.5
Truyền thông đa phương tiện
26.2
Quản trị kinh doanh
23
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
18.5
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
19.05
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
15.75
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
15.75
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
15.75
Marketing
25
Marketing Chương trình Tiên tiến
21.5
Kinh doanh quốc tế
24.55
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
21.25
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
17.75
Tài chính - Ngân hàng
23.75
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
17.75
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
18.5
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
15.75
Bảo hiểm
20.5
Công nghệ tài chính
22.5
Kế toán
24.15
Kế toán Chương trình Tiên tiến
16.75
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
19.5
Kiểm toán
23.8
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
17.7
Quản lý công
19.6
Quản trị nhân lực
23.9
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
19.7
Hệ thống thông tin quản lý
21.4
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
17
Luật
23.85
Luật kinh tế
23.6
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
20
Công nghệ sinh học
20.35
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
16.5
Sinh học ứng dụng
15.5
Khoa học dữ liệu
21.25
Toán Ứng dụng
22.5
Khoa học máy tính
20.5
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
17
Kỹ thuật phần mềm
21.7
Trí tuệ nhân tạo
22.5
Công nghệ thông tin
21.5
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
17.75
An toàn thông tin
21.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24.9
Công nghệ thực phẩm
21
Kỹ thuật xây dựng
18.5
Quản lý xây dựng
17.25
Công tác xã hội
22.5
Du lịch
24

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ giáo dục
20.5
Ngôn ngữ Anh
25.5
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
22.15
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
21.5
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
20.3
Ngôn ngữ Trung Quốc
24.3
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
21.5
Ngôn ngữ Nhật
20.9
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
20
Ngôn ngữ Hàn Quốc
21.65
Kinh tế
21.3
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
17
Kinh tế đầu tư
20.1
Xã hội học
22.25
Tâm lý học
23.9
Đông Nam Á học
20.5
Truyền thông đa phương tiện
26.2
Quản trị kinh doanh
23
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
18.5
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
19.05
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
15.75
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
15.75
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
15.75
Marketing
25
Marketing Chương trình Tiên tiến
21.5
Kinh doanh quốc tế
24.55
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
21.25
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
17.75
Tài chính - Ngân hàng
23.75
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
17.75
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
18.5
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
15.75
Bảo hiểm
20.5
Công nghệ tài chính
22.5
Kế toán
24.15
Kế toán Chương trình Tiên tiến
16.75
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
19.5
Kiểm toán
23.8
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
17.7
Quản lý công
19.6
Quản trị nhân lực
23.9
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
19.7
Hệ thống thông tin quản lý
21.4
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
17
Luật
23.85
Luật kinh tế
23.6
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
20
Công nghệ sinh học
20.35
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
16.5
Sinh học ứng dụng
15.5
Khoa học dữ liệu
21.25
Toán Ứng dụng
22.5
Khoa học máy tính
20.5
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
17
Kỹ thuật phần mềm
21.7
Trí tuệ nhân tạo
22.5
Công nghệ thông tin
21.5
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
17.75
An toàn thông tin
21.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24.9
Công nghệ thực phẩm
21
Kỹ thuật xây dựng
18.5
Quản lý xây dựng
17.25
Công tác xã hội
22.5
Du lịch
24

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây