Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Mo TPHCM nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Mở TPHCM năm 2018

Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Năm 2018, trường Đại học Mở TP.HCM thông báo tuyển sinh với 3700 chỉ tiêu bằng phương thức xét tuyển kết quả thi THPT Quốc Gia. 

Nhà trường dự kiến sẽ công bố điểm chuẩn trúng tuyển trước ngày 5/8/2018.

Năm 2017 mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Mở TP.HCM cao nhất 23,50; điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất 15,50 điểm.

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mở TPHCM năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Mở TPHCM - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01,D14, D78 20.4
2 7220201C Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) A01, D01,D14, D78 19
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 D83 19.85
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 D83 19.65
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 18.7
6 7310301 Xã hội học A01, D01,D02, D03, D04, D05, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83, 15
7 7310620 Đông Nam Á học A001, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83, 16.7
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 19.4
9 7340101C Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) A00, A01, D01, D07 17.2
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 20.65
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 18
12 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CT chất lượng cao) A00, A01, D01, D07 15.25
13 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 18.35
14 7340301C Kế toán (CT chất lượng cao) A00, A01, D01, D07 15.25
15 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 18.2
16 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, C02, D01 19.5
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lí A00, A01, D01, D07 16.1
18 7380101 Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 18.55 Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm
19 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 19.25 Tổ hợp C00 cao hơn 1,5 điểm
20 7380107C Luật kinh tế (CT chất lượng cao) A01, D01, D07, D14 17
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 15
22 7420201C Công nghệ sinh học CLC A01, D01, D07, D08 15
23 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 17
24 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18.25
25 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
26 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC A01, D01, D07 15
27 7580302 Quản lí xây dựng A00, A01, D01, D07 15
28 7760101 Công tác xã hội A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Mo TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC