Điểm chuẩn vào trường HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026
Năm 2026, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM dự kiến có 5 phương thức tuyển sinh chủ đạo. Cụ thể gồm: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển tổng hợp; Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
Điểm chuẩn HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HUB các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | A01; D01; D14; D15 | 21.82 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | A01; D01; D14; D15 | 20.71 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 22.05 | |||
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07 | 22.08 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.86 | |||
Quản trị kinh doanh
(Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính
do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 19.3 | |||
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | A00; A01; D01; D07 | 19.1 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 23.58 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.6 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26 | 23.48 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.76 | |||
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 19.25 | |||
Tài chính – Ngân hàng TABP
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00; A01; D01; D07 | 18.73 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; D07; X26 | 22.76 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 22.47 | |||
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00; A01; D01; D07 | 18.35 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 23.58 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07; X26 | 20.35 | |||
Luật | A00; A01; C00; D01; D14 | 19.55 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D14 | 22 | |||
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; C00; D01; D14 | 19.86 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | 20.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.49 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.49 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A01; D01; D14; D15 | 20.71 | ||||
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 22.08 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 19.3 | ||||
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 19.1 | ||||
Tài chính – Ngân hàng
(Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 19.25 | ||||
Tài chính – Ngân hàng TABP
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 18.73 | ||||
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 18.35 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 20.35 | ||||
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) | A00; A01; D01; D07 | 19.86 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | A01; D07; D09; D10 | 21.82 | |||
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | A01; D07; D09; D10 | 20.71 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D07; D09; D10 | 22.05 | |||
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A01; D07; D09; D10 | 22.08 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A04; A05 | 22.86 | |||
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | A00; A01; A04; A05 | 19.1 | |||
Marketing | A00; A01; D09; D10 | 23.58 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D07; D09; D10 | 23.6 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D09; D10 | 23.48 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A04; A05 | 22.76 | |||
Tài chính – Ngân hàng TABP
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00; A01; A04; A05 | 18.73 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; A04; A05 | 22.76 | |||
Kế toán | A00; A01; A04; A05 | 22.47 | |||
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00; A01; A04; A05 | 18.35 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A04; A05 | 23.58 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A04; A05 | 21.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; A04; A05 | 20.35 | |||
Luật | A01; A03; A07; D09 | 19.55 | |||
Luật kinh tế | A01; A03; A07; D09 | 22 | |||
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A01; A03; A07; D09 | 19.86 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A04; A05 | 20.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A05 | 19.49 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A05 | 23.49 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây