Điểm chuẩn vào trường HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026
Năm 2026, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM dự kiến có 5 phương thức tuyển sinh chủ đạo. Cụ thể gồm: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển tổng hợp; Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
Điểm chuẩn HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HUB các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10 | 21.83 | |||
Ngôn ngữ Anh ĐB | A01; D01; D07; D09; D10 | 18.55 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.99 | |||
Kinh tế quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.77 | |||
Quản trị kinh doanh (Quốc tế) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.6 | |||
Quản trị kinh doanh TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 18.35 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.47 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 24.53 | |||
Kinh doanh quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.23 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.96 | |||
Thương mại điện tử TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 | |||
Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.78 | |||
Tài chính - Ngân hàng TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.03 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 16.1 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.82 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 | |||
Kế toán TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.76 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 24.48 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.2 | |||
Hệ thống thông tin quản lý TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.5 | |||
Luật | A01; A03; D07; D09 | 20 | |||
Luật kinh tế | A01; A03; D07; D09 | 21.9 | |||
Luật kinh tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.8 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.1 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.56 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh (đặc biệt) | A01; D01; D07; D09; D10 | 18.55 | ||
Kinh tế quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21 | ||
Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 | ||
Quản trị kinh doanh TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 18.35 | ||
Kinh doanh quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.23 | ||
Thương mại điện tử TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Elite Class) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 16 | ||
Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 | ||
Tài chính - Ngân hàng TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.03 | ||
Kế toán TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.76 | ||
Hệ thống thông tin quản lý TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.5 | ||
Luật kinh tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10 | 21.83 | |||
Ngôn ngữ Anh ĐB | D01; D07; D09; D10 | 18.55 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
Kinh tế quốc tế | D01; D07; D09; D10 | 22.99 | |||
Kinh tế quốc tế TABP | D01; D07; D09; D10 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A04; A05 | 22.77 | |||
Quản trị kinh doanh TABP | A00; A01; A04; A05 | 18.35 | |||
Marketing | A00; A01; D09; D10 | 23.47 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; D07; D09; D10 | 24.53 | |||
Kinh doanh quốc tế TABP | D01; D07; D09; D10 | 23.23 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A04; A05 | 23.96 | |||
Thương mại điện tử TABP | A00; A01; A04; A05 | 21.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A04; A05 | 23.48 | |||
Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | A00; A01; A04; A05 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng TABP | A00; A01; A04; A05 | 19.03 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; A04; A05 | 16.1 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; A04; A05 | 22.82 | |||
Kế toán | A00; A01; A04; A05 | 23.48 | |||
Kế toán TABP | A00; A01; A04; A05 | 19.76 | |||
Kiểm toán | A00; A01; A04; A05 | 24.48 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A04; A05 | 23.2 | |||
Hệ thống thông tin quản lý TABP | A00; A01; A04; A05 | 20.5 | |||
Luật | A01; A03; D07; D09 | 18.44 | |||
Luật kinh tế | A01; A03; D07; D09 | 21.9 | |||
Luật kinh tế TABP | A01; A03; D07; D09 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A04; A05 | 21.8 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A05 | 20.1 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A05 | 19.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A05 | 23.56 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; A04; A05 | 19.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây