Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026

Năm 2026, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM dự kiến có 5 phương thức tuyển sinh chủ đạo. Cụ thể gồm: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển tổng hợp; Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn

Điểm chuẩn HUB - Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn HUB các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D1021.83
Ngôn ngữ Anh ĐB
A01; D01; D07; D09; D1018.55
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D07; D09; D1019
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.99
Kinh tế quốc tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.77
Quản trị kinh doanh (Quốc tế)
A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X2616
Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.6
Quản trị kinh doanh TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2618.35
Marketing
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.47
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2624.53
Kinh doanh quốc tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.23
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.96
Thương mại điện tử TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621.5
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.48
Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2616
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế)
A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X2616
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.78
Tài chính - Ngân hàng TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.03
Bảo hiểm
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2616.1
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2622.82
Kế toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.48
Kế toán TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.76
Kiểm toán
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2624.48
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.2
Hệ thống thông tin quản lý TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2620.5
Luật
A01; A03; D07; D0920
Luật kinh tế
A01; A03; D07; D0921.9
Luật kinh tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D0720
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621.8
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2620.1
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.56
Quản trị khách sạn
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (đặc biệt)
A01; D01; D07; D09; D1018.55
Kinh tế quốc tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621
Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác)
A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X2616
Quản trị kinh doanh TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2618.35
Kinh doanh quốc tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.23
Thương mại điện tử TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621.5
Tài chính - Ngân hàng (Elite Class)
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2616
Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác)
A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X2616
Tài chính - Ngân hàng TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.03
Kế toán TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.76
Hệ thống thông tin quản lý TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2620.5
Luật kinh tế TABP
A00; A01; C01; C02; D01; D0718

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D07; D09; D1021.83
Ngôn ngữ Anh ĐB
D01; D07; D09; D1018.55
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D07; D09; D1019
Kinh tế quốc tế
D01; D07; D09; D1022.99
Kinh tế quốc tế TABP
D01; D07; D09; D1021
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A04; A0522.77
Quản trị kinh doanh TABP
A00; A01; A04; A0518.35
Marketing
A00; A01; D09; D1023.47
Kinh doanh quốc tế
D01; D07; D09; D1024.53
Kinh doanh quốc tế TABP
D01; D07; D09; D1023.23
Thương mại điện tử
A00; A01; A04; A0523.96
Thương mại điện tử TABP
A00; A01; A04; A0521.5
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A04; A0523.48
Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)
A00; A01; A04; A0516
Tài chính - Ngân hàng TABP
A00; A01; A04; A0519.03
Bảo hiểm
A00; A01; A04; A0516.1
Công nghệ tài chính
A00; A01; A04; A0522.82
Kế toán
A00; A01; A04; A0523.48
Kế toán TABP
A00; A01; A04; A0519.76
Kiểm toán
A00; A01; A04; A0524.48
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; A04; A0523.2
Hệ thống thông tin quản lý TABP
A00; A01; A04; A0520.5
Luật
A01; A03; D07; D0918.44
Luật kinh tế
A01; A03; D07; D0921.9
Luật kinh tế TABP
A01; A03; D07; D0918
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A04; A0521.8
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A04; A0520.1
Công nghệ thông tin
A00; A01; A04; A0519.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A04; A0523.56
Quản trị khách sạn
A00; A01; A04; A0519.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây