Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường NTTU - Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2026

Năm 2026, NTTU  tuyển sinh theo 5 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, học bạ THPT, xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT), xét tuyển tổng hợp Điểm học lực dựa trên 3 tiêu chí: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm học bạ THPT, Điểm thi ĐGNL, xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn trường NTTU - ĐH Nguyễn Tất Thành năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn NTTU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
A00; A01; D0115
Thanh nhạc
N0115
Piano
N0015
Biên đạo múa
CN2; N0315
Thiết kế đồ họa
D01; C04; V01; H0115
Thiết kế thời trang
C00; D14; H00; H0615
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D14; D1515
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D14; D1515
Kinh tế số
C01; C02; C03; C04; D01; C1415
Tâm lý học
B00; C00; D01; D1415
Đông phương học
C00; D01; D14; D1515
Truyền thông đa phương tiện
A01; C00; D01; D1515
Quan hệ công chúng
A01; C00; D01; D1415
Quản trị kinh doanh
C01; C02; C03; C04; D01; C1415
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
A00; C00; D01; C01; C0315
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
A00; C00; C01; C03; D0115
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0115
Marketing
A00; A01; C01; C04; C14; D01; D0715
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0115
Kinh doanh quốc tế
D01; C01; C04; C1415
Thương mại điện tử
C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X2515
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0715
Kế toán
A00; A01; D01; D0715
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0115
Quản trị nhân lực
D01; C01; C04; X0115
Luật
A00; A01; C00; D0120
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D0120
Luật kinh tế
A00; C00; C01; C03; D0120
Công nghệ sinh học
A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X1515
Khoa học y sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X1515
Khoa học vật liệu
A00; A01; B00; D0715
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; D0715
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01; D0715
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D0715
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0715
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0715
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
A00; A01; D01; C01; C0315
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
A00; A01; D01; C01; C0315
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
A00; A01; D01; C0315
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
A00; B00; C02; D0715
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C04; D01; X0115
Công nghệ Logistics
A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
A00; B00; C01; C03; D0115
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C15
Kỹ thuật Y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X0815
Vật lý Y khoa
A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X0815
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; C02; D01; D0715
Kiến trúc
D01; C04; V01; H0115
Thiết kế nội thất
D01; C04; V01; H0115
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X0215
Thú y
A00; B00; D07; D08; X1415
Y khoa
B00; D07; B0822
Y học dự phòng
B00; D07; B0818
Y học cổ truyền
A00; B00; B08; D0720
Dược học
A00; A01; B00; D0720
Hóa dược
A00; A01; B00; D0715
Điều dưỡng
A00; A01; B00; D0718
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; D07; B0822
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; B0818
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
A00; A01; B00; D0718
Quản lý bệnh viện
B00; C00; D01; C0415
Du lịch
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Quản trị khách sạn
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Quản lý tài nguyên và môi trường
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
A00; A01; D0118
Thanh nhạc
N0118
Piano
N0018
Biên đạo múa
CN2; N0318
Thiết kế đồ họa
D01; C04; V01; H0118
Thiết kế thời trang
C00; D14; H00; H0618
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D14; D1518
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D14; D1518
Kinh tế số
C01; C02; C03; C04; D01; C1418
Tâm lý học
B00; C00; D01; D1418
Đông phương học
C00; D01; D14; D1518
Truyền thông đa phương tiện
A01; C00; D01; D1518
Quan hệ công chúng
A01; C00; D01; D1418
Quản trị kinh doanh
C01; C02; C03; C04; D01; C1418
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
A00; C00; D01; C01; C0318
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
A00; C00; C01; C03; D0118
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0118
Marketing
A00; A01; C01; C04; C14; D01; D0718
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0118
Kinh doanh quốc tế
D01; C01; C04; C1418
Thương mại điện tử
C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X2518
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0118
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0718
Kế toán
A00; A01; D01; D0718
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
A00; C00; C01; C03; D0118
Quản trị nhân lực
D01; C01; C04; X0118
Luật
A00; A01; C00; D0118
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D0118
Luật kinh tế
A00; C00; C01; C03; D0118
Công nghệ sinh học
A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X1518
Khoa học y sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X1518
Khoa học vật liệu
A00; A01; B00; D0718
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; D0718
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01; D0718
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D0718
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0718
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0718
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
A00; A01; D01; C01; C0318
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
A00; A01; D01; C01; C0318
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C18
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
A00; A01; D01; C0318
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C18
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
A00; B00; C02; D0718
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C04; D01; X0118
Công nghệ Logistics
A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
A00; B00; C01; C03; D0118
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C18
Kỹ thuật Y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X0818
Vật lý Y khoa
A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X0818
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; C02; D01; D0718
Kiến trúc
D01; C04; V01; H0118
Thiết kế nội thất
D01; C04; V01; H0118
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X0218
Thú y
A00; B00; D07; D08; X1418
Y khoa
B00; D07; B0823
Y học dự phòng
B00; D07; B0819
Y học cổ truyền
A00; B00; B08; D0721
Dược học
A00; A01; B00; D0721
Hóa dược
A00; A01; B00; D0718
Điều dưỡng
A00; A01; B00; D0719
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; D07; B0823
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; B0819
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
A00; A01; B00; D0719
Quản lý bệnh viện
B00; C00; D01; C0418
Du lịch
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Quản trị khách sạn
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Quản lý tài nguyên và môi trường
A07; C00; C03; C04; D01; D14; D1518

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
Q0070
Thanh nhạc
Q0070
Piano
Q0070
Biên đạo múa
Q0070
Thiết kế đồ họa
Q0070
Thiết kế thời trang
Q0070
Ngôn ngữ Anh
Q0070
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q0070
Kinh tế số
Q0070
Tâm lý học
Q0070
Đông phương học
Q0070
Truyền thông đa phương tiện
Q0070
Quan hệ công chúng
Q0070
Quản trị kinh doanh
Q0070
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Q0070
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Q0070
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Q0070
Marketing
Q0070
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Q0070
Kinh doanh quốc tế
Q0070
Thương mại điện tử
Q0070
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Q0070
Tài chính - Ngân hàng
Q0070
Kế toán
Q0070
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Q0070
Quản trị nhân lực
Q0070
Công nghệ sinh học
Q0070
Khoa học y sinh
Q0070
Khoa học vật liệu
Q0070
Khoa học máy tính
Q0070
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Q0070
Kỹ thuật phần mềm
Q0070
Trí tuệ nhân tạo
Q0070
Công nghệ thông tin
Q0070
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Q0070
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Q0070
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q0070
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0070
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Q0070
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0070
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Q0070
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Q0070
Công nghệ Logistics
Q0070
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Q0070
Kỹ thuật cơ khí
Q0070
Kỹ thuật Y sinh
Q0070
Vật lý Y khoa
Q0070
Công nghệ thực phẩm
Q0070
Kiến trúc
Q0070
Thiết kế nội thất
Q0070
Kỹ thuật xây dựng
Q0070
Thú y
Q0070
Y khoa
Q0085
Y học dự phòng
Q0070
Y học cổ truyền
Q0070
Dược học
Q0070
Hóa dược
Q0070
Điều dưỡng
Q0070
Răng - Hàm - Mặt
Q0075
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Q0070
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Q0070
Quản lý bệnh viện
Q0070
Du lịch
Q0070
Quản trị khách sạn
Q0070
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Q0070
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Q0070
Quản lý tài nguyên và môi trường
Q0070

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
550
Thanh nhạc
550
Piano
550
Biên đạo múa
550
Thiết kế đồ họa
550
Thiết kế thời trang
550
Ngôn ngữ Anh
550
Ngôn ngữ Trung Quốc
550
Kinh tế số
550
Tâm lý học
550
Đông phương học
550
Truyền thông đa phương tiện
550
Quan hệ công chúng
550
Quản trị kinh doanh
550
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
550
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
550
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
550
Marketing
550
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
550
Kinh doanh quốc tế
550
Thương mại điện tử
550
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
550
Tài chính - Ngân hàng
550
Kế toán
550
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
550
Quản trị nhân lực
550
Công nghệ sinh học
550
Khoa học y sinh
550
Khoa học vật liệu
550
Khoa học máy tính
550
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
550
Kỹ thuật phần mềm
550
Trí tuệ nhân tạo
550
Công nghệ thông tin
550
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
550
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
550
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
550
Công nghệ kỹ thuật ô tô
550
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
550
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
550
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
550
Công nghệ Logistics
550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
550
Kỹ thuật cơ khí
550
Kỹ thuật Y sinh
550
Vật lý Y khoa
550
Công nghệ thực phẩm
550
Kiến trúc
550
Thiết kế nội thất
550
Kỹ thuật xây dựng
550
Thú y
550
Y khoa
650
Y học dự phòng
550
Y học cổ truyền
570
Dược học
570
Hóa dược
550
Điều dưỡng
550
Răng - Hàm - Mặt
600
Kỹ thuật xét nghiệm y học
550
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
550
Quản lý bệnh viện
550
Du lịch
550
Quản trị khách sạn
550
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
550
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
550
Quản lý tài nguyên và môi trường
550

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL H-SCA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
15
Thanh nhạc
15
Piano
15
Biên đạo múa
15
Thiết kế đồ họa
15
Thiết kế thời trang
15
Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Kinh tế số
15
Tâm lý học
15
Đông phương học
15
Truyền thông đa phương tiện
15
Quan hệ công chúng
15
Quản trị kinh doanh
15
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
15
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
15
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
15
Marketing
15
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
15
Kinh doanh quốc tế
15
Thương mại điện tử
15
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
15
Tài chính - Ngân hàng
15
Kế toán
15
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
15
Quản trị nhân lực
15
Công nghệ sinh học
15
Khoa học y sinh
15
Khoa học vật liệu
15
Khoa học máy tính
15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15
Kỹ thuật phần mềm
15
Trí tuệ nhân tạo
15
Công nghệ thông tin
15
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
Công nghệ Logistics
15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
15
Kỹ thuật cơ khí
15
Kỹ thuật Y sinh
15
Vật lý Y khoa
15
Công nghệ thực phẩm
15
Kiến trúc
15
Thiết kế nội thất
15
Kỹ thuật xây dựng
15
Thú y
15
Y khoa
22
Y học dự phòng
18
Y học cổ truyền
20
Dược học
20
Hóa dược
15
Điều dưỡng
18
Răng - Hàm - Mặt
22
Kỹ thuật xét nghiệm y học
18
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
18
Quản lý bệnh viện
15
Du lịch
15
Quản trị khách sạn
15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
15
Quản lý tài nguyên và môi trường
15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
15
Thanh nhạc
15
Piano
15
Biên đạo múa
15
Thiết kế đồ họa
15
Thiết kế thời trang
15
Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Kinh tế số
15
Tâm lý học
15
Đông phương học
15
Truyền thông đa phương tiện
15
Quan hệ công chúng
15
Quản trị kinh doanh
15
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
15
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
15
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
15
Marketing
15
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
15
Kinh doanh quốc tế
15
Thương mại điện tử
15
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
15
Tài chính - Ngân hàng
15
Kế toán
15
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
15
Quản trị nhân lực
15
Công nghệ sinh học
15
Khoa học y sinh
15
Khoa học vật liệu
15
Khoa học máy tính
15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15
Kỹ thuật phần mềm
15
Trí tuệ nhân tạo
15
Công nghệ thông tin
15
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
Công nghệ Logistics
15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
15
Kỹ thuật cơ khí
15
Kỹ thuật Y sinh
15
Vật lý Y khoa
15
Công nghệ thực phẩm
15
Kiến trúc
15
Thiết kế nội thất
15
Kỹ thuật xây dựng
15
Thú y
15
Y khoa
22
Y học dự phòng
18
Y học cổ truyền
20
Dược học
20
Hóa dược
15
Điều dưỡng
18
Răng - Hàm - Mặt
22
Kỹ thuật xét nghiệm y học
18
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
18
Quản lý bệnh viện
15
Du lịch
15
Quản trị khách sạn
15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
15
Quản lý tài nguyên và môi trường
15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây