Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2021-2022, Xem diem chuan Dai Hoc Nguyen Tat Thanh nam 2021-2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tuyển sinh 7.162 chỉ tiêu theo 5 phương thức xét tuyển năm 2021. Mức điểm xét tuyển trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 các ngành Sức khỏe dao động từ 19 – 23 điểm, các nhóm ngành còn lại có mức điểm dao động từ 15 – 18.

Tối 15/9, Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Tất Thành năm 2021 đã chính thức công bố, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021-2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021-2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nguyễn Tất Thành - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 24.5
2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21
3 7720110 Y học dự phòng B00 19
4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 19
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 15
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 15
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 15
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 19
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 16
20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 15
21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 16
23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 15
24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 15
25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 15
26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 15
27 7210205 Thanh Nhạc N01 15
28 7210208 Piano N00 15
29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 15
30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 15
31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 15
33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 15
34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 15
35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 15
36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 15
37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 15
38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15
39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 15
40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15
41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 15
42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 15
43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 15
44 7210236 Quay phim N05 15
45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15
46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 15
47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15
48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 8.3 Điểm TB học bạ lớp 12
2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 8 Điểm TB học bạ lớp 12
3 7720110 Y học dự phòng B00 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 6 Điểm TB học bạ lớp 12
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
27 7210205 Thanh Nhạc N01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
28 7210208 Piano N00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 6 Điểm TB học bạ lớp 12
36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 6 Điểm TB học bạ lớp 12
37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
44 7210236 Quay phim N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 700
2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 600
3 7720110 Y học dự phòng B00 550
4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 550
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 550
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 550
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 550
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 550
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 550
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 550
11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 550
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 550
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 550
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 550
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 550
16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 550
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 550
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 550
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 550
20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 550
21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 550
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 550
23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 550
24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 550
25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 550
26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 550
27 7210205 Thanh Nhạc N01 550
28 7210208 Piano N00 550
29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 550
30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 550
31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 550
32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 550
33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 550
34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 550
35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 550
36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 550
37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 550
38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 550
39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 550
40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 550
41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 550
42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 550
43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 550
44 7210236 Quay phim N05 550
45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 550
46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 550
47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 550
48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 550
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021-2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021-2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021-2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nguyen Tat Thanh 2021-2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247