Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Nguyen Tat Thanh nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2019

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành vừa công bố điểm chuẩn vào trường. Điểm chuẩn dao động từ 15 đến 23 điểm. Trong đó cao nhất là ngành y khoa với điểm chuẩn 23, kế đến là dược 20 điểm.

 

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nguyễn Tất Thành - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N01 18.5
2 7210208 Piano N00 22
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình N05 19.5
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình N05 20
5 7210236 Quay phim N05 19
6 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H07, V00, V01 15.5
7 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam D01, D14, D15 16
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D14, D15 17
10 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 15
11 7310608 Đông phương học D01, D04, D14, D15 15
12 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 15
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, D14, D15 15
14 7320108 Quan hệ công chúng A01, C00, D01, D14 15
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 16
16 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 15
17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 15.5
18 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15
19 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 15
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 15
21 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 15
22 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 15
23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 15
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 17
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 15
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 15
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 15
29 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D07 15
30 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, B00 15
31 7520403 Vật lý y khoa A00 15
32 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 15.5
33 7580101 Kiến trúc H00, H07, V00, V01 15
34 7580108 Thiết kế nội thất H00, H07, V00, V01 17.5
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 15
36 7720101 Y khoa B00 23
37 7720110 Y học dự phòng B00 18
38 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07 20
39 7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, D07 18
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 18
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D14, D15 16
42 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 17
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 17
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N01 6 ĐTB HỌC BẠ
2 7210208 Piano N00 6 ĐTB HỌC BẠ
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình N05 6 ĐTB HỌC BẠ
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình N05 6 ĐTB HỌC BẠ
5 7210236 Quay phim N05 6 ĐTB HỌC BẠ
6 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H07, V00, V01 6 ĐTB HỌC BẠ
7 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam D01, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
10 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 6 ĐTB HỌC BẠ
11 7310608 Đông phương học D01, D04, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
12 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
14 7320108 Quan hệ công chúng A01, C00, D01, D14 6 ĐTB HỌC BẠ
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
16 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
18 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
19 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
21 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
22 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 6 ĐTB HỌC BẠ
23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
29 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
30 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, B00 6 ĐTB HỌC BẠ
31 7520403 Vật lý y khoa A00 6 ĐTB HỌC BẠ
32 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
33 7580101 Kiến trúc H00, H07, V00, V01 6 ĐTB HỌC BẠ
34 7580108 Thiết kế nội thất H00, H07, V00, V01 6 ĐTB HỌC BẠ
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
36 7720101 Y khoa B00 8.5 ĐTB HỌC BẠ
37 7720110 Y học dự phòng B00 6.5 ĐTB HỌC BẠ
38 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07 8 ĐTB HỌC BẠ
39 7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, D07 6.5 ĐTB HỌC BẠ
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 6.5 ĐTB HỌC BẠ
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D14, D15 6 ĐTB HỌC BẠ
42 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 6 ĐTB HỌC BẠ
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 6 ĐTB HỌC BẠ
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 6 ĐTB HỌC BẠ
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N01 600
2 7210208 Piano N00 600
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình N05 600
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình N05 600
5 7210236 Quay phim N05 600
6 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H07, V00, V01 600
7 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam D01, D14, D15 600
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 600
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D14, D15 600
10 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01, D14 600
11 7310608 Đông phương học D01, D04, D14, D15 600
12 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 600
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, D01, D14, D15 600
14 7320108 Quan hệ công chúng A01, C00, D01, D14 600
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 600
16 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 600
17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 600
18 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 600
19 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 600
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 600
21 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 600
22 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 600
23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 600
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 600
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 600
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 600
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 600
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 600
29 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D07 600
30 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, B00 600
31 7520403 Vật lý y khoa A00 600
32 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 600
33 7580101 Kiến trúc H00, H07, V00, V01 600
34 7580108 Thiết kế nội thất H00, H07, V00, V01 600
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 600
36 7720101 Y khoa B00 850
37 7720110 Y học dự phòng B00 600
38 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07 600
39 7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, D07 600
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 600
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D14, D15 600
42 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 600
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 600
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 600
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nguyen Tat Thanh 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!