Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Nha Trang nam 2013-2014

Click xem: Điểm thi Đại Học Nha Trang 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Nha Trang.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) TSN(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Nha Trang, Mã trường: TSN, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL TSN D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Nha Trang các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Nha TrangTỉ lệ chọi Đại Học Nha Trang

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nha Trang năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nha Trang

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D620301 Nuôi trồng thủy sản A 14
2 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 14
3 D620302 Bệnh học thủy sản A 14
4 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 14
5 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 14
6 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 14
7 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh A, A1 14
8 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A, A1 14
9 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 14
10 D510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 14
11 D840106 Khoa học hàng hải A, A1 14
12 D620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản A, A1 14
13 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 14
14 D620115 Kinh tế nông nghiệp A, A1 14
15 D340301 Kế toán (CN: Kế toán và TC-NH) A, A1 16
16 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1 16.5
17 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A, A1 17
18 D340121 Kinh doanh thương mại A, A1 15.5
19 D620399 Quản lý thủy sản A, A1 14
20 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, 16
21 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A, A1, B 16
22 D540101  Công nghệ thực phẩm A, A1, B 17
23 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A, A1, B 15
24 D420201 Công nghệ sinh học A, A1, B 16.5
25 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 14.5
26 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A, A1, D1 14
27 Hệ ĐH tại PH.Kiên Giang A, A1, D1, D3 13
28 Hệ cao đẳng tại Nha Trang A, A1, D1, D3 11
29 Hệ CĐ tại PH.Kiên Giang A, A1, D1, D3 10
30 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B 15.5
31 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 16.5
32 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 15
33 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản B 15
34 D620302 Bệnh học thủy sản B 15
35 D620399 Quản lý thủy sản B 15
36 Hệ ĐH tại PH.Kiên Giang B 14
37 Hệ cao đẳng tại Nha Trang B 11
38 Hệ CĐ tại PH.Kiên Giang B 11
39 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 16.5
40 D620115 Kinh tế nông nghiệp D1, D3 14
41 D340301 Kế toán (CN: Kế toán và TC-NH) D1, D3 16
42 D340101 Quản trị kinh doanh D1, D3 16.5
43 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D1, D3 17
44 D340121 Kinh doanh thương mại D1, D3 15.5
45 D620399 Quản lý thủy sản D1, D3 14

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Nha Trang năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) TSN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TSN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nha Trang 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com