Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Nha Trang nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nha Trang năm 2015 

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015 chính xác

Soạn tin:DCL(dấu cách) TSN (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển: D510201

Soạn tin:DCL TSN D510201 gửi 8712

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nha Trang năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nha Trang - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 Quản trị kinh doanh 20
2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19
3 D340121 Kinh doanh thương mại 18.5
4 D340301KT Kế toán (Chuyên ngành Kế toán) 19
5 D340301TC Kế toán (Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng) 18
6 D620399 Quản lý thuỷ sản 15
7 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý thuỷ sản) 16
8 D220201 Ngôn ngữ Anh 19
9 D540101 Công nghệ thực phẩm 18
10 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16
11 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản 17
12 D540104 Công nghệ sau thu hoạch 16
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
14 D420201 Công nghệ Sinh học 16
15 D620301 Nuôi trồng thủy sản 15
16 D620302 Bệnh học thủy sản 15
17 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 15
18 D480201 Công nghệ thông tin 17.5
19 D340405 Hệ thống thông tin quản lý 16.5
20 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5
21 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5
22 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17
23 D510202 Công nghệ chế tạo máy 15
24 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15.5
25 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.5
26 D520122 Kỹ thuật tàu thủy 16
27 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16
28 D620304 Khai thác thủy sản 15
29 D840106 Khoa học hàng hải 15
30 D340101FV Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 16.5
31 D340103FV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 17
32 C340101 Quản trị kinh doanh 14
33 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5
34 C340301 Kế toán 14
35 C480201 Công nghệ thông tin 13.5
36 C340121 Kinh doanh thương mại 13
37 C510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành: Điện lạnh, Cơ điện và Cơ điện Lạnh) 12
38 C840107 Điều khiển tàu biển 12
39 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12
40 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 12
41 C510205 Công nghệ kỳ thuật ô tô 12
42 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 12
43 C540102 Công nghệ thực phẩm 12.5
44 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản 12
45 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 12
46 C420201 Công nghệ Sinh học 12
47 C620301 Nuôi trồng thủy sản 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Nha Trang năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) TSN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TSN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nha Trang 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com