Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Nha Trang nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nha Trang năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nha Trang năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nha Trang năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nha Trang - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220201 Ngôn ngữ Anh D 19
2 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý thuỷ sản) A; A1; D; D3 16
3 D620399 Quản lý thuỷ sản A; A1; D; D3; B 15
4 D340301TC Kế toán (Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng) A; A1; D; D3 18
5 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D; D3 20
6 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; D; D3 19
7 D340121 Kinh doanh thương mại A; A1; D; D3 18.5
8 D340301KT Kế toán (Chuyên ngành Kế toán) A; A1; D; D3 19
9 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1 17.5
10 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1 17.5
11 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A; A1; D 16.5
12 D480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 17.5
13 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A; B 15
14 D620302 Bệnh học thủy sản A; B 15
15 D620301 Nuôi trồng thủy sản A; B 15
16 D420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B 16
17 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; B 16
18 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A; A1; B 16
19 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A; A1; B 17
20 D540101 Công nghệ thực phẩm A; A1; B 18
21 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A; B 16
22 C340301 Kế toán A; A1; D; D3 14
23 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; D; D3 14.5
24 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D; D3 14
25 D340103FV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 17
26 D840106 Khoa học hàng hải A; A1 15
27 D340101FV Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 16.5
28 D620304 Khai thác thủy sản A; A1 15
29 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1 16
30 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A; A1 16
31 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A; A1 16.5
32 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A; A1 15.5
33 D510202 Công nghệ chế tạo máy A; A1 15
34 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1 17
35 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 13.5
36 C340121 Kinh doanh thương mại A; A1; D; D3 13
37 C510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành: Điện lạnh, Cơ điện và Cơ điện Lạnh) A; A1 12
38 C840107 Điều khiển tàu biển A; A1 12
39 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1 12
40 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A; A1 12
41 C510205 Công nghệ kỳ thuật ô tô A; A1 12
42 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1 12
43 C540102 Công nghệ thực phẩm A; A1; B 12.5
44 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản A; A1; B 12
45 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; B 12
46 C420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B 12
47 C620301 Nuôi trồng thủy sản A; B 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Nha Trang

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nha Trang 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com