Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Nha Trang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nha Trang năm 2022

Năm 2022, trường Đại học Nha Trang tuyển thí sinh trên cả nước với tổng chỉ tiêu 3600 sinh viên theo 04 phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm chuẩn Đánh giá năng lực TPHCM phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nha Trang năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nha Trang - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 20 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
2 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
3 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt A01; D01; D07; D96 19 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
4 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) A01; D01; D07; D96 19 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
5 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) A00; A01; B00; D07 15.5
6 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16
7 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01; B00; D01; D96 15.5
8 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) A00; A01; B00; D07 15.5
9 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 16 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
10 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15.5
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D08 15.5
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D08 15.5
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng) A00; A01; C01; D07 15.5
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 15.5
17 7840106 Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics) A00; A01; C01; D07 17
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 15.5
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16
20 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
21 7520201 Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) A00; A01; C01; D07 15.5
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 15.5
23 7480201 Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17
25 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp -Việt) D03; D97 16
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
27 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
28 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 20 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
29 7340115 Marketing A01; D01; D07; D96 20 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
30 7340121 Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 19 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
31 7340201 Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
32 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01; D01; D07; D96 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
33 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) C00; D01; D07; D96 19 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
34 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) A01; D01; D14; D15 21 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5
35 7310101 Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) A01; D01; D07; D96 17 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
36 7310105 Kinh tế phát triển A01; D01; D07; D96 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
2 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
3 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
4 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
5 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 600
6 7620305 Quản lý thuỷ sản 650
7 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (4 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) 650
8 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch; 1 chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 600
9 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 650 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
10 7520301 Kỹ thuật hoá học 600
11 7420201 Công nghệ sinh học 600
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 600
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao dộng) 650
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 600
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 600
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 600
17 7840106 Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải,Quản lý hàng hải và Logistics) 650
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 600
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 600
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
21 7520201 Kỹ thuật điện (2 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 650
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 650
23 7480201 Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 650
25 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp -Việt) 650
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
27 7810201 Quản trị khách sạn 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
28 7340101 Quản trị kinh doanh 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
29 7340115 Marketing 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
30 7340121 Kinh doanh thương mại 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
31 7340201 Tài chính - ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
32 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 700 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
33 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
34 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) 725 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5
35 7310101 Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 650 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
36 7310105 Kinh tế phát triển 700
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
221 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247