Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nha Trang nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nha Trang năm 2018

Chiều 5/8, trường ĐH Nha Trang đã chính thức công bố điểm trúng tuyển năm 2018. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 18 điểm, đó là ngành qaản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Trường Đại học Nha Trang tuyển sinh năm 2018 với 3400 chỉ tiêu bằng 3 phương thức: dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia, dựa vào kết quả học tập THPT và xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nha Trang năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Nha Trang - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 18
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) D01; A01; D14; D15 17.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
4 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 16
5 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15.5
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 16
8 7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00; A01; D01; D96 15.5
9 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15.5
10 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00; A01; D01; D07 15.5
11 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 15
12 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp - Việt) A00; A01; D03; D97 16
13 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) A00; A01; D03; D07 17
14 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
15 7310101B Kinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản) A00; A01; D01; D07 14
16 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 14
17 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 14.5
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) A00; A01; C01; D07 14
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 14
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 14
21 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; D07 14
22 7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; D07 14
23 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 14
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 14.5
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 14
26 7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 14
27 7620304 Khai thác thủy sản A00; A01; B00; D07 14
28 7620305 Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 14
29 7620301 Nuôi trồng thủy sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản) A01; B00; D01; D96 14
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 14
31 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 14
32 7520301 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 14
33 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
245 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nha Trang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC