Điểm chuẩn vào trường NTU - Đại Học Nha Trang năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Nha Trang tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 71 chương trình đào tạo. Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM và điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026; Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm chuẩn NTU - Đại học Nha Trang năm 2026 đã được công bố vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 24.61 | |||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Địa | 24.53 | |||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 24.19 | |||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Sử | 25.67 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.56 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Địa | 21.64 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 21.47 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Sử | 22.83 | |||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01 | 22 | |||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X01 | 19.81 | |||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X02 | 23.03 | |||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | C04 | 22.08 | |||
Kinh tế phát triển | D01 | 21.5 | |||
Kinh tế phát triển | C04 | 21.61 | |||
Kinh tế phát triển | X01 | 19.71 | |||
Kinh tế phát triển | X02 | 22.56 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 24 | |||
Quản trị kinh doanh | C04 | 23.97 | |||
Quản trị kinh doanh | X01 | 20.18 | |||
Quản trị kinh doanh | X02 | 24.88 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.97 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.18 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02 | 24.88 | |||
Marketing | D01 | 27 | |||
Marketing | C04 | 26.81 | |||
Marketing | X01 | 20.73 | |||
Marketing | X02 | 27.66 | |||
Kinh doanh thương mại | D01 | 24 | |||
Kinh doanh thương mại | C04 | 23.97 | |||
Kinh doanh thương mại | X01 | 20.18 | |||
Kinh doanh thương mại | X02 | 24.88 | |||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01 | 24 | |||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | C04 | 23.97 | |||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X01 | 20.18 | |||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X02 | 24.88 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.97 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.18 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02 | 24.88 | |||
Kế toán | D01 | 23 | |||
Kế toán | C04 | 23.03 | |||
Kế toán | X01 | 19.99 | |||
Kế toán | X02 | 23.95 | |||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23 | |||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.03 | |||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X01 | 19.99 | |||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.95 | |||
Kiểm toán | D01 | 23 | |||
Kiểm toán | C04 | 23.03 | |||
Kiểm toán | X01 | 19.99 | |||
Kiểm toán | X02 | 23.95 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | C04 | 22.99 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | X01 | 19.62 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 22.1 | |||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01 | 26.59 | |||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | X01 | 26.06 | |||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C03 | 27.57 | |||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C04 | 26.45 | |||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C00 | 27.06 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03 | 20.94 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | C02 | 21.41 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X03 | 22.12 | |||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | D01 | 20 | |||
Khoa học máy tính | X02 | 23.03 | |||
Khoa học máy tính | C01 | 22.39 | |||
Khoa học máy tính | X03 | 23.86 | |||
Khoa học máy tính | D01 | 22 | |||
Công nghệ thông tin | X02 | 23.03 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 22.39 | |||
Công nghệ thông tin | X03 | 23.86 | |||
Công nghệ thông tin | D01 | 22 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.03 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | C01 | 22.39 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X03 | 23.86 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X02 | 23.03 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | C01 | 22.39 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X03 | 23.86 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D01 | 22 | |||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D06 | 22 | |||
Công nghệ chế tạo máy | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Công nghệ chế tạo máy | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Công nghệ chế tạo máy | C01 | 20.46 | |||
Công nghệ chế tạo máy | X02 | 21.18 | |||
Công nghệ chế tạo máy | X03 | 22.12 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01 | 21.43 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X02 | 22.1 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X03 | 22.99 | |||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | D01 | 21 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01 | 20.46 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X02 | 21.18 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 | |||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 22.78 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | C01 | 22.39 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X02 | 23.03 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X03 | 23.86 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | D01 | 22 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | C01 | 21.43 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | X02 | 22.1 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | X03 | 22.99 | |||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | D01 | 21 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | C01 | 20.46 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | X02 | 21.18 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 20.46 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | X02 | 21.18 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | C01 | 21.43 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | X02 | 22.1 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật tàu thủy | D01 | 21 | |||
Kỹ thuật ô tô | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 | |||
Kỹ thuật ô tô | Toán, Văn, Lí, Hóa | 22.78 | |||
Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.39 | |||
Kỹ thuật ô tô | X02 | 23.03 | |||
Kỹ thuật ô tô | X03 | 23.86 | |||
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 23.7 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01 | 23.35 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X02 | 23.95 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X03 | 24.73 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | D01 | 23 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | C01 | 20.46 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | X02 | 21.18 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Văn, Lí, Hóa | 23.7 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 23.35 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02 | 23.95 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X03 | 24.73 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 23 | |||
Kỹ thuật hoá học | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật hoá học | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật hoá học | B03 | 20.94 | |||
Kỹ thuật hoá học | C02 | 21.41 | |||
Kỹ thuật hoá học | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật hoá học | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi tr��ờng; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03 | 20.94 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | C02 | 21.41 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | D01 | 20 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.94 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 21.39 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03 | 21.42 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | C02 | 21.86 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X03 | 22.56 | |||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | D01 | 20.5 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | B03 | 20.94 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | C02 | 21.41 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | X03 | 22.12 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | D01 | 20 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03 | 20.94 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | C02 | 21.41 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | X03 | 22.12 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | D01 | 20 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 20.94 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 21.41 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 | |||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03 | 20.94 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | C02 | 21.41 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | X03 | 22.12 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | C01 | 20.46 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X02 | 21.18 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | D01 | 20 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 20.46 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X02 | 21.18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X03 | 22.12 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 20 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | B03 | 20.94 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 21.41 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | X03 | 22.12 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 20 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hoá | 20.93 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 20.94 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 21.41 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 | |||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03 | 20.94 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | C02 | 21.41 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X02 | 21.18 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X03 | 22.12 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | D01 | 20 | |||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Quản lý thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | |||
Quản lý thuỷ sản | B03 | 20.94 | |||
Quản lý thuỷ sản | C02 | 21.41 | |||
Quản lý thuỷ sản | X02 | 21.18 | |||
Quản lý thuỷ sản | X03 | 22.12 | |||
Quản lý thuỷ sản | D01 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 20.36 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X02 | 25.81 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 26.06 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24.92 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.36 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C03 | 26.06 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C04 | 24.92 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01 | 23 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | X01 | 19.99 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C03 | 24.2 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C04 | 23.03 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D03 | 23 | |||
Quản trị khách sạn | D01 | 25 | |||
Quản trị khách sạn | X01 | 20.36 | |||
Quản trị khách sạn | C03 | 26.06 | |||
Quản trị khách sạn | C04 | 24.92 | |||
Quản trị khách sạn | X02 | 25.81 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.36 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C03 | 26.06 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C04 | 24.92 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | D01 | 25 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | C04 | 24.92 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | X01 | 20.36 | |||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | C03 | 26.06 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Toán, Văn, Anh, Lí | 24.89 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 25.56 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | C01 | 25.28 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X02 | 25.81 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X03 | 26.47 | |||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | D01 | 25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 88.33 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 81.67 | ||||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 81.67 | ||||
Kinh tế phát triển | 80.56 | ||||
Quản trị kinh doanh | 86.11 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 86.11 | ||||
Marketing | 92.78 | ||||
Kinh doanh thương mại | 86.11 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 86.11 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 86.11 | ||||
Kế toán | 83.89 | ||||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 83.89 | ||||
Kiểm toán | 83.89 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 79.44 | ||||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 90.56 | ||||
Công nghệ sinh học | 77.22 | ||||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 81.67 | ||||
Khoa học máy tính | 81.67 | ||||
Công nghệ thông tin | 77.22 | ||||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 81.67 | ||||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 81.67 | ||||
Công nghệ chế tạo máy | 77.22 | ||||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 79.44 | ||||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 81.67 | ||||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 79.44 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 77.22 | ||||
Kỹ thuật tàu thủy | 79.44 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 81.67 | ||||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 83.89 | ||||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 77.22 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 83.89 | ||||
Kỹ thuật hoá học | 77.22 | ||||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 77.22 | ||||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 78.33 | ||||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | 77.22 | ||||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 77.22 | ||||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 77.22 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 77.22 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 77.22 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản | 77.22 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 77.22 | ||||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 77.22 | ||||
Quản lý thuỷ sản | 77.22 | ||||
Quản tr�� dịch vụ du lịch và lữ hành | 88.33 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 88.33 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 88.33 | ||||
Quản trị khách sạn | 88.33 | ||||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 88.33 | ||||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 88.33 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 776.22 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 703.11 | ||||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 703.11 | ||||
Kinh tế phát triển | 690.93 | ||||
Quản trị kinh doanh | 751.85 | ||||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 751.85 | ||||
Marketing | 824.96 | ||||
Kinh doanh thương mại | 751.85 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 751.85 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 751.85 | ||||
Kế toán | 727.48 | ||||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 727.48 | ||||
Kiểm toán | 727.48 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 678.74 | ||||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 800.59 | ||||
Công nghệ sinh học | 654.37 | ||||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 654.37 | ||||
Khoa học máy t��nh | 703.11 | ||||
Công nghệ thông tin | 703.11 | ||||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 703.11 | ||||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 703.11 | ||||
Công nghệ chế tạo máy | 654.37 | ||||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 678.74 | ||||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 703.11 | ||||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 678.74 | ||||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 77.22 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 654.37 | ||||
Kỹ thuật tàu thủy | 678.74 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 703.11 | ||||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 727.48 | ||||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 654.37 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 727.48 | ||||
Kỹ thuật hoá học | 654.37 | ||||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 654.37 | ||||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 666.56 | ||||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | 654.37 | ||||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 654.37 | ||||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 654.37 | ||||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 654.37 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 654.37 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản | 654.37 | ||||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | ||||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 654.37 | ||||
Quản lý thuỷ sản | 654.37 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 776.22 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 776.22 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 727.48 | ||||
Quản trị khách sạn | 776.22 | ||||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 776.22 | ||||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 88.33 | ||||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 776.22 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 24.61 | ||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Địa | 24.53 | ||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 24.19 | ||
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Sử | 25.67 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.56 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Địa | 21.64 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 21.47 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Sử | 22.83 | ||
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01 | 22 | ||
Kinh tế phát triển | D01 | 21.5 | ||
Quản trị kinh doanh | D01 | 24 | ||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 | ||
Marketing | D01 | 27 | ||
Kinh doanh thương mại | D01 | 24 | ||
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01 | 24 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 | ||
Kế toán | D01 | 23 | ||
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23 | ||
Kiểm toán | D01 | 23 | ||
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21 | ||
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01 | 26.59 | ||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | D01 | 20 | ||
Khoa học máy tính | D01 | 22 | ||
Công nghệ thông tin | D01 | 22 | ||
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22 | ||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D01 | 22 | ||
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D06 | 22 | ||
Công nghệ chế tạo máy | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | ||
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | D01 | 21 | ||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | D01 | 22 | ||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | ||
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | D01 | 21 | ||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 | ||
Kỹ thuật tàu thủy | D01 | 21 | ||
Kỹ thuật ô tô | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 | ||
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22 | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | D01 | 23 | ||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 23 | ||
Kỹ thuật hoá học | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Kỹ thuật hoá học | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | D01 | 20 | ||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.94 | ||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 21.39 | ||
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | D01 | 20.5 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản | D01 | 20 | ||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | D01 | 20 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | D01 | 20 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 20 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 20 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hoá | 20.93 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 | ||
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 | ||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | D01 | 20 | ||
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Quản lý thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 | ||
Quản lý thuỷ sản | D01 | 20 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01 | 23 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D03 | 23 | ||
Quản trị khách sạn | D01 | 25 | ||
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 | ||
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | D01 | 25 | ||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Toán, Văn, Anh, Lí | 24.89 | ||
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | D01 | 25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây