Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường NTU - Đại Học Nha Trang năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nha Trang tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 71 chương trình đào tạo. Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM và điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026; Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm chuẩn NTU - Đại học Nha Trang năm 2026 đã được công bố vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
D0124.61
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, Địa24.53
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, GDKTPL24.19
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, Sử25.67
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0121.56
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, Địa21.64
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, GDKTPL21.47
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, Sử22.83
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
D0122
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
X0119.81
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
X0223.03
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
C0422.08
Kinh tế phát triển
D0121.5
Kinh tế phát triển
C0421.61
Kinh tế phát triển
X0119.71
Kinh tế phát triển
X0222.56
Quản trị kinh doanh
D0124
Quản trị kinh doanh
C0423.97
Quản trị kinh doanh
X0120.18
Quản trị kinh doanh
X0224.88
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
D0124
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
C0423.97
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
X0120.18
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
X0224.88
Marketing
D0127
Marketing
C0426.81
Marketing
X0120.73
Marketing
X0227.66
Kinh doanh thương mại
D0124
Kinh doanh thương mại
C0423.97
Kinh doanh thương mại
X0120.18
Kinh doanh thương mại
X0224.88
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
D0124
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
C0423.97
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
X0120.18
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
X0224.88
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
D0124
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
C0423.97
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
X0120.18
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
X0224.88
Kế toán
D0123
Kế toán
C0423.03
Kế toán
X0119.99
Kế toán
X0223.95
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
D0123
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
C0423.03
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
X0119.99
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
X0223.95
Kiểm toán
D0123
Kiểm toán
C0423.03
Kiểm toán
X0119.99
Kiểm toán
X0223.95
Hệ thống thông tin quản lý
D0121
Hệ thống thông tin quản lý
C0422.99
Hệ thống thông tin quản lý
X0119.62
Hệ thống thông tin quản lý
X0222.1
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
D0126.59
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
X0126.06
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
C0327.57
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
C0426.45
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
C0027.06
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
B0320.94
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
C0221.41
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
X0322.12
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
D0120
Khoa học máy tính
X0223.03
Khoa học máy tính
C0122.39
Khoa học máy tính
X0323.86
Khoa học máy tính
D0122
Công nghệ thông tin
X0223.03
Công nghệ thông tin
C0122.39
Công nghệ thông tin
X0323.86
Công nghệ thông tin
D0122
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
X0223.03
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
C0122.39
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
X0323.86
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
X0223.03
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
C0122.39
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
X0323.86
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
D0622
Công nghệ chế tạo máy
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Công nghệ chế tạo máy
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Công nghệ chế tạo máy
C0120.46
Công nghệ chế tạo máy
X0221.18
Công nghệ chế tạo máy
X0322.12
Công nghệ chế tạo máy
D0120
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Toán, Văn, Lí, Hóa21.85
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
C0121.43
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
X0222.1
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
X0322.99
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
D0121
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
C0120.46
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
X0221.18
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
X0322.12
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
Toán, Văn, Anh, Lí21.94
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
Toán, Văn, Lí, Hóa22.78
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
C0122.39
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
X0223.03
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
X0323.86
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
D0122
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
Toán, Văn, Lí, Hóa21.85
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
C0121.43
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
X0222.1
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
X0322.99
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
D0121
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
C0120.46
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
X0221.18
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
X0322.12
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
D0120
Kỹ thuật cơ khí động lực
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật cơ khí động lực
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật cơ khí động lực
C0120.46
Kỹ thuật cơ khí động lực
X0221.18
Kỹ thuật cơ khí động lực
X0322.12
Kỹ thuật cơ khí động lực
D0120
Kỹ thuật tàu thủy
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật tàu thủy
Toán, Văn, Lí, Hóa21.85
Kỹ thuật tàu thủy
C0121.43
Kỹ thuật tàu thủy
X0222.1
Kỹ thuật tàu thủy
X0322.12
Kỹ thuật tàu thủy
D0121
Kỹ thuật ô tô
Toán, Văn, Anh, Lí21.94
Kỹ thuật ô tô
Toán, Văn, Lí, Hóa22.78
Kỹ thuật ô tô
C0122.39
Kỹ thuật ô tô
X0223.03
Kỹ thuật ô tô
X0323.86
Kỹ thuật ô tô
D0122
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Toán, Văn, Anh, Lí22.93
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Toán, Văn, Lí, Hóa23.7
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
C0123.35
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
X0223.95
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
X0324.73
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
D0123
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
C0120.46
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
X0221.18
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
X0322.12
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
D0120
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán, Văn, Anh, Lí22.93
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán, Văn, Lí, Hóa23.7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C0123.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
X0223.95
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
X0324.73
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D0123
Kỹ thuật hoá học
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Kỹ thuật hoá học
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật hoá học
B0320.94
Kỹ thuật hoá học
C0221.41
Kỹ thuật hoá học
X0322.12
Kỹ thuật hoá học
D0120
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi tr��ờng; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
B0320.94
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
C0221.41
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
X0322.12
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
D0120
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.94
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Toán, Văn, Anh, Hóa21.39
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
B0321.42
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
C0221.86
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
X0322.56
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
D0120.5
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thuỷ sản
B0320.94
Công nghệ chế biến thuỷ sản
C0221.41
Công nghệ chế biến thuỷ sản
X0322.12
Công nghệ chế biến thuỷ sản
D0120
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
B0320.94
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
C0221.41
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
X0322.12
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
D0120
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
B0320.94
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
C0221.41
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
X0322.12
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
B0320.94
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
C0221.41
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
X0322.12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
D0120
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
C0120.46
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
X0221.18
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
X0322.12
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
D0120
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
C0120.46
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
X0221.18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
X0322.12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0120
Nuôi trồng thuỷ sản
B0320.94
Nuôi trồng thuỷ sản
C0221.41
Nuôi trồng thuỷ sản
X0322.12
Nuôi trồng thuỷ sản
D0120
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Hoá20.93
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán, Văn, Lí, Hóa20.93
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
B0320.94
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
C0221.41
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
X0322.12
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
B0320.94
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
C0221.41
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
X0221.18
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
X0322.12
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Quản lý thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Quản lý thuỷ sản
B0320.94
Quản lý thuỷ sản
C0221.41
Quản lý thuỷ sản
X0221.18
Quản lý thuỷ sản
X0322.12
Quản lý thuỷ sản
D0120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D0125
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X0120.36
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X0225.81
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0326.06
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0424.92
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
D0125
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
X0120.36
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
C0326.06
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
C0424.92
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
D0123
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
X0119.99
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
C0324.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
C0423.03
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
D0323
Quản trị khách sạn
D0125
Quản trị khách sạn
X0120.36
Quản trị khách sạn
C0326.06
Quản trị khách sạn
C0424.92
Quản trị khách sạn
X0225.81
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
X0120.36
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
C0326.06
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
C0424.92
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
C0424.92
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
X0120.36
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
C0326.06
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Toán, Văn, Anh, Lí24.89
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Toán, Văn, Lí, Hóa25.56
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
C0125.28
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
X0225.81
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
X0326.47
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
D0125

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
88.33
Ngôn ngữ Trung Quốc
81.67
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
81.67
Kinh tế phát triển
80.56
Quản trị kinh doanh
86.11
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
86.11
Marketing
92.78
Kinh doanh thương mại
86.11
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
86.11
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
86.11
Kế toán
83.89
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
83.89
Kiểm toán
83.89
Hệ thống thông tin quản lý
79.44
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
90.56
Công nghệ sinh học
77.22
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
81.67
Khoa học máy tính
81.67
Công nghệ thông tin
77.22
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
81.67
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
81.67
Công nghệ chế tạo máy
77.22
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
79.44
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
77.22
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
81.67
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
79.44
Kỹ thuật cơ khí động lực
77.22
Kỹ thuật tàu thủy
79.44
Kỹ thuật ô tô
81.67
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
83.89
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
77.22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
83.89
Kỹ thuật hoá học
77.22
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
77.22
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
78.33
Công nghệ chế biến thuỷ sản
77.22
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
77.22
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
77.22
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
77.22
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
77.22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
77.22
Nuôi trồng thuỷ sản
77.22
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
77.22
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
77.22
Quản lý thuỷ sản
77.22
Quản tr�� dịch vụ du lịch và lữ hành
88.33
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
88.33
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
88.33
Quản trị khách sạn
88.33
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
88.33
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
88.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
776.22
Ngôn ngữ Trung Quốc
703.11
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
703.11
Kinh tế phát triển
690.93
Quản trị kinh doanh
751.85
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
751.85
Marketing
824.96
Kinh doanh thương mại
751.85
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
751.85
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
751.85
Kế toán
727.48
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
727.48
Kiểm toán
727.48
Hệ thống thông tin quản lý
678.74
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
800.59
Công nghệ sinh học
654.37
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
654.37
Khoa học máy t��nh
703.11
Công nghệ thông tin
703.11
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
703.11
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
703.11
Công nghệ chế tạo máy
654.37
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
678.74
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
654.37
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
703.11
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
678.74
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
77.22
Kỹ thuật cơ khí động lực
654.37
Kỹ thuật tàu thủy
678.74
Kỹ thuật ô tô
703.11
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
727.48
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
654.37
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
727.48
Kỹ thuật hoá học
654.37
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
654.37
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
666.56
Công nghệ chế biến thuỷ sản
654.37
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
654.37
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
654.37
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
654.37
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
654.37
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
654.37
Nuôi trồng thuỷ sản
654.37
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
654.37
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
654.37
Quản lý thuỷ sản
654.37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
776.22
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
776.22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
727.48
Quản trị khách sạn
776.22
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
776.22
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
88.33
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
776.22

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
D0124.61
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, Địa24.53
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, GDKTPL24.19
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Toán, Văn, Anh, Sử25.67
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0121.56
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, Địa21.64
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, GDKTPL21.47
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Văn, Anh, Sử22.83
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
D0122
Kinh tế phát triển
D0121.5
Quản trị kinh doanh
D0124
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
D0124
Marketing
D0127
Kinh doanh thương mại
D0124
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
D0124
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
D0124
Kế toán
D0123
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
D0123
Kiểm toán
D0123
Hệ thống thông tin quản lý
D0121
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
D0126.59
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
D0120
Khoa học máy tính
D0122
Công nghệ thông tin
D0122
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
D0622
Công nghệ chế tạo máy
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Công nghệ chế tạo máy
D0120
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
D0121
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
Toán, Văn, Anh, Lí21.94
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
D0122
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
D0121
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
D0120
Kỹ thuật cơ khí động lực
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật cơ khí động lực
D0120
Kỹ thuật tàu thủy
Toán, Văn, Anh, Lí20.96
Kỹ thuật tàu thủy
D0121
Kỹ thuật ô tô
Toán, Văn, Anh, Lí21.94
Kỹ thuật ô tô
D0122
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Toán, Văn, Anh, Lí22.93
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
D0123
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
D0120
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán, Văn, Anh, Lí22.93
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D0123
Kỹ thuật hoá học
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Kỹ thuật hoá học
D0120
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
D0120
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.94
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Toán, Văn, Anh, Hóa21.39
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
D0120.5
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thuỷ sản
D0120
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
D0120
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
D0120
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
D0120
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán, Văn, Anh, Lí19.98
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D0120
Nuôi trồng thuỷ sản
D0120
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Hoá20.93
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán, Văn, Anh, Hóa20.93
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Quản lý thuỷ sản
Toán, Văn, Anh, Sinh20.46
Quản lý thuỷ sản
D0120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D0125
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
D0125
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
D0123
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
D0323
Quản trị khách sạn
D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)
D0125
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Toán, Văn, Anh, Lí24.89
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
D0125

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nha Trang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây