Điểm chuẩn trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2023 sẽ được công bố trước 17h ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23.75 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 | |||
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 20.25 | |||
| Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 16 | |||
| Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 | |||
| Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 23.5 | |||
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 | |||
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 | |||
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 | |||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 18.5 | |||
| Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 | |||
| Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |||
| Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |||
| Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 21 | Cơ sở TPHCM | ||
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15 | |||
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 | |||
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 | |||
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18 | |||
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 | |||
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 | |||
| Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 15 | Cơ sở TPHCM | ||
| Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM | ||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 | |||
| Quản trị nhân lực | C00 | 27 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản trị văn phòng | A01; D01 | 23.75 | |||
| Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |||
| Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 17 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản trị văn phòng | C20 | 18 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 22.25 | Cơ sở TPHCM | ||
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 24.25 | |||
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 | |||
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam | ||
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 24.5 | Cơ sở TPHCM | ||
| Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 19.75 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 23.25 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây