Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2015 

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

 Để nhận điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2015 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DTN (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D540101

Soạn tin:DCL DTN D540101 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2015

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2015 chưa được công bố. Tham khảo điểm chuẩn năm trước phía dưới đây !


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2014

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D850103 Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường A,A1,D1 13
2 D850103 Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường B 14
3 D620116 Phát triển nông thôn A,A1,D1 13
4 D620116 Phát triển nông thôn B 14
5 D620115 Kinh tế nông nghiệp A,A1,D1 13
6 D620115 Kinh tế nông nghiệp B 14
7 D540101 Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng A,A1,D1 13
8 D540101 Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng B 14
9 D620211 Quản lý tài nguyên rừng: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học A,A1,D1 13
10 D620211 Quản lý tài nguyên rừng: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học B 14
11 D620105 Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y A,A1,D1 13
12 D620105 Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y B 14
13 D640101 Thú y: Thú y; Dược - Thú y A,A1,D1 13
14 D640101 Thú y: Thú y; Dược - Thú y B 14
15 D620201 Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp A,A1,B,D1 0 Xét tuyển
16 D620110 Khoa học cây trồng: Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu A,A1,B,D1 0 Xét tuyển
17 D620102 Khuyến nông A,A1,B,D1 0 Xét tuyển
18 D440301 Khoa học môi trường A,A1,D1 13
19 D440301 Khoa học môi trường B 14
20 D904429 Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) A,A1,D1 13
21 D904429 Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) B 14
22 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A,A1,B,D1 0 Xét tuyển
23 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả A,A1,B,D1 0 Xét tuyển
24 D420201 Công nghệ sinh học A,A1 13
25 D420201 Công nghệ sinh học B 14

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DTN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DTN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com