Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Điểm trúng tuyển vào các ngành của trường là 15.5 điểm.

Tham khảo điểm chuẩn của trường ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
2 52440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
3 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
4 52515406 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
5 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
6 52620102 Khuyến nông A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
7 52620105 Chăn nuôi A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
8 52620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
9 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
10 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
11 52620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
12 52620201 Lâm nghiệp A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
13 52620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
14 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
15 52640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 40, Học lực khá trở lên
16 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
17 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
18 52850103 Quản lý đất đai A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
19 52904429 Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
20 52905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com