Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên tuyển 1.260 chỉ tiêu năm 2020, trong đó trường dành 50% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả học bạ THPT. Điểm sàn xét tuyển cho tất cả các ngành vào trường là 15 điểm.

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2020 được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00,A02,D10,C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00,B00,C02,A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00,B02,B05,B04 18.5
4 7440301 Khoa học môi trường D01,B00, A09,A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00,B00, A01,D10 16.5
6 7640101 Thú y A00,B00,C02,D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00,B00, C02,D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00,C04,D10 19
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00,B00,D01,D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến gỗ A09,B03,B00 19
11 7620110 Khoa học cây trồng A00,B00,C02 21
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00,B00,C02 21
13 7620205 Lâm sinh A00,B00,C02 15
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01,A14,B03,B00 15
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00,B00,C02 15
16 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00,B00,C02 16
17 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00,B00,D08,D01 16.5
18 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00,B00,A01,D01 17
19 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D10,B00 15
20 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành Du lịch sinh thái và QL Tài nguyên) C00,D14,B00,A01 15
21 7320205 Quản lý thông tin D01,D84,A07,C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00,A02,D10,C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00,B00,C02,A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00,B02,B05,B04 18.5
4 7440301 Khoa học môi trường D01,B00, A09,A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00,B00, A01,D10 16.5
6 7640101 Thú y A00,B00,C02,D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00,B00, C02,D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00,C04,D10 19
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00,B00,D01,D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến gỗ A09,B03,B00 19
11 7620110 Khoa học cây trồng A00,B00,C02 21
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00,B00,C02 21
13 7620205 Lâm sinh A00,B00,C02 15
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01,A14,B03,B00 15
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00,B00,C02 15
16 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00,B00,C02 16
17 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00,B00,D08,D01 16.5
18 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00,B00,A01,D01 17
19 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D10,B00 15
20 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành Du lịch sinh thái và QL Tài nguyên) C00,D14,B00,A01 15
21 7320205 Quản lý thông tin D01,D84,A07,C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00,A02,D10,C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00,B00,C02,A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00,B02,B05,B04 18.5
4 7440301 Khoa học môi trường D01,B00, A09,A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00,B00, A01,D10 16.5
6 7640101 Thú y A00,B00,C02,D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00,B00, C02,D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00,C04,D10 19
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00,B00,D01,D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến gỗ A09,B03,B00 19
11 7620110 Khoa học cây trồng A00,B00,C02 21
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00,B00,C02 21
13 7620205 Lâm sinh A00,B00,C02 15
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01,A14,B03,B00 15
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00,B00,C02 15
16 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00,B00,C02 16
17 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00,B00,D08,D01 16.5
18 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00,B00,A01,D01 17
19 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D10,B00 15
20 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành Du lịch sinh thái và QL Tài nguyên) C00,D14,B00,A01 15
21 7320205 Quản lý thông tin D01,D84,A07,C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00,A02,D10,C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00,B00,C02,A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00,B02,B05,B04 18.5
4 7440301 Khoa học môi trường D01,B00, A09,A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00,B00, A01,D10 16.5
6 7640101 Thú y A00,B00,C02,D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00,B00, C02,D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00,C04,D10 19
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00,B00,D01,D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến gỗ A09,B03,B00 19
11 7620110 Khoa học cây trồng A00,B00,C02 21
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00,B00,C02 21
13 7620205 Lâm sinh A00,B00,C02 15
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01,A14,B03,B00 15
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00,B00,C02 15
16 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00,B00,C02 16
17 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00,B00,D08,D01 16.5
18 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00,B00,A01,D01 17
19 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D10,B00 15
20 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành Du lịch sinh thái và QL Tài nguyên) C00,D14,B00,A01 15
21 7320205 Quản lý thông tin D01,D84,A07,C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
239 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!