Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên tuyển 1.250 chỉ tiêu năm 2021, trong đó trường dành 50% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả học bạ THPT. Điểm sàn xét tuyển cho tất cả các ngành vào trường là 15 điểm.

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2021 đã công bố vào ngày 16/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; A02; D10; C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; B00; C02; A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00; B02; B05; B04 15
4 7440301 Khoa học môi trường D01; B00; A09; A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00; B00; A01; D10 15
6 7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00; B00; C02; D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C04; D10 15
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00; B00; D01; D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A09; B03; B00 15
11 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
12 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02 15
13 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; C02 15
14 7620205 Lâm sinh A00; B00; C02 15
15 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01; A14; B03; B00 15
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15
17 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02 15
18 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; D08; D01 15
19 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; A01; D01 15
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D10; B00 15
21 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường C00; D14; B00; A01 15
22 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản ---
2 7340120 Kinh doanh quốc tế ---
3 7420201 Công nghệ sinh học ---
4 7440301 Khoa học môi trường ---
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) ---
6 7640101 Thú y ---
7 7620105 Chăn nuôi thú y ---
8 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP ---
10 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản ---
11 7620110 Khoa học cây trồng ---
12 7620112 Bảo vệ thực vật ---
13 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao ---
14 7620205 Lâm sinh ---
15 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ---
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp ---
17 7620116 Phát triển nông thôn ---
18 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) ---
19 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) ---
20 7850103 Quản lý đất đai ---
21 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường ---
22 7320205 Quản lý thông tin ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247