Điểm chuẩn vào trường TUAF - Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm - Thái Nguyên thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
Điểm chuẩn TUAF - ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.

Xem điểm chuẩn TUAF các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý thông tin | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Tài chính - Kế toán | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Chăn nuôi thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Lâm sinh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý thông tin | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Tài chính - Kế toán | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Chăn nuôi thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Lâm sinh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Quản lý kinh tế | 225 | ||||
Quản lý thông tin | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
Tài chính - Kế toán | 225 | ||||
Công nghệ sinh học | 225 | ||||
Khoa học môi trường | 225 | ||||
Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 225 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 225 | ||||
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 225 | ||||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 225 | ||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 225 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao | 225 | ||||
Chăn nuôi thú y | 225 | ||||
Khoa học cây trồng | 225 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 225 | ||||
Lâm sinh | 225 | ||||
Quản lý tài nguyên rừng | 225 | ||||
Thú y | 225 | ||||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 225 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 225 | ||||
Quản lý đất đai | 225 | ||||
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | 225 | ||||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 225 | ||||
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây