Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2021-2022, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2021-2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2022

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên tuyển sinh năm 2022 theo 03 phương thức tuyển sinh. Theo đó, trường Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022 với 20% chỉ tiêu.

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) hệ đại học chính quy theo phương thức dựa vào kết quả thi THPT năm 2022 cho các ngành đào tạo của Trường là 15 điểm - tất cả các ngành.

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2022 sẽ được công bố đến các thí sinh ngày 17/9.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; A02; D10; C00 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; B00; C02; A01 15
3 7420201 Công nghệ sinh học B00; B02; B05; B04 15
4 7440301 Khoa học môi trường D01; B00; A09; A07 15
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) A00; B00; A01; D10 15
6 7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15
7 7620105 Chăn nuôi thú y A00; B00; C02; D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C04; D10 15
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP A00; B00; D01; D07 15
10 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A09; B03; B00 15
11 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
12 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02 15
13 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; C02 15
14 7620205 Lâm sinh A00; B00; C02 15
15 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01; A14; B03; B00 15
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15
17 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02 15
18 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; D08; D01 15
19 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; A01; D01 15
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D10; B00 15
21 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường C00; D14; B00; A01 15
22 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản ---
2 7340120 Kinh doanh quốc tế ---
3 7420201 Công nghệ sinh học ---
4 7440301 Khoa học môi trường ---
5 7904492 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) ---
6 7640101 Thú y ---
7 7620105 Chăn nuôi thú y ---
8 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
9 7540106 Đảm bảo CL và An toàn TP ---
10 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản ---
11 7620110 Khoa học cây trồng ---
12 7620112 Bảo vệ thực vật ---
13 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao ---
14 7620205 Lâm sinh ---
15 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ---
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp ---
17 7620116 Phát triển nông thôn ---
18 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) ---
19 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) ---
20 7850103 Quản lý đất đai ---
21 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường ---
22 7320205 Quản lý thông tin ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021-2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021-2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2021-2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247