Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Trường Đại Học Nông Lâm công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2018 là 1450 chỉ tiêu cho 21 ngành đào tạo. Trường xét tuyển theo hai phương thức: Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông 

Dự kiến điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.


Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00, A02, D10, D14 ---
2 7420201 Công nghệ sinh học C04, D10 ---
3 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
4 7440301 Khoa học môi trường C04, C17 ---
5 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02, D01 ---
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
8 7540101 Công nghệ thực phẩm C04, D10 ---
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
10 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, C04, D10 ---
11 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, C04, D10 ---
12 7620101 Nông nghiệp A00, B00, B02, C02 ---
13 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
14 7620110 Khoa học cây trồng B02 ---
15 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
16 7620112 Bảo vệ thực vật B02 ---
17 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp B02 ---
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
20 7620116 Phát triển nông thôn B02 ---
21 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
22 7620205 Lâm sinh A00, B00, B02, C02 ---
23 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A14, B03 ---
24 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
25 7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06, C00, C14, D14 ---
27 7850103 Quản lý đất đai A02, C13, D10 ---
28 7850103 Quản lý đất đai A00 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
29 7904492 Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) A00, A01, B04, D10 ---
30 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
31 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; C02; D01 15.5 Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC