Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Trường Đại Học Nông Lâm công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2018 là 1450 chỉ tiêu cho 21 ngành đào tạo. Trường xét tuyển theo hai phương thức: Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông 

Dự kiến điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm được công bố trước ngày 5/8.

 


Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00, A02, D10, D14 13
2 7420201 Công nghệ sinh học C04, D10 13
3 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; D01 13
4 7440301 Khoa học môi trường C04, C17 13
5 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 13
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02, D01 13
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 13
8 7540101 Công nghệ thực phẩm C04, D10 13
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00 13
10 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, C04, D10 13
11 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, C04, D10 13
12 7620101 Nông nghiệp A00, B00, B02, C02 13
13 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C02; D01 13
14 7620110 Khoa học cây trồng B02 13
15 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 13
16 7620112 Bảo vệ thực vật B02 13
17 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02; D01 13
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp B02 13
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 13
20 7620116 Phát triển nông thôn B02 13
21 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02 13
22 7620205 Lâm sinh A00, B00, B02, C02 13
23 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A14, B03 13
24 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 13
25 7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 13
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06, C00, C14, D14 13
27 7850103 Quản lý đất đai A02, C13, D10 13
28 7850103 Quản lý đất đai A00 13
29 7904492 Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) A00, A01, B04, D10 13
30 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; D01 13
31 7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; C02; D01 13
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
229 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC