Điểm chuẩn vào trường PDU - Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026
Năm 2026, Đại Học Phạm Văn Đồng dự kiến sử dụng các phương thức tuyển sinh theo các phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào học bạ THPT; Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chính Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026; Xét chuyển thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học; Xét tuyển thẳng Xét tuyển kết hợp (Chỉ áp dụng đối ngành Giáo dục Mầm non, bậc cao đẳng)
Điểm chuẩn PDU - Đại học Phạm Văn Đồng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8


Xem điểm chuẩn PDU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 26.87 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; X05; D01 | 27.25 | |||
Sư phạm Tin học | A00; X05; X06; D01 | 25.92 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; X05; A01; C01 | 26.7 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; C02; B00; D07 | 26.3 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; X74; X70; X01 | 27.02 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; X25; X78; D15 | 26.02 | |||
Sư phạm KHTN | A00; C02; B00; C01 | 26.08 | |||
Kinh tế phát triển | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Marketing | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; X05; X06; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X05; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X05; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phạm Văn Đồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.46 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; X05; D01 | 27.75 | |||
Sư phạm Tin học | A00; X05; X06; D01 | 26.75 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; X05; A01; C01 | 27.34 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; C02; B00; D07 | 27.04 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; X74; X70; X01 | 27.58 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; X25; X78; D15 | 26.83 | |||
Sư phạm KHTN | A00; C02; B00; C01 | 26.87 | |||
Kinh tế phát triển | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Marketing | C03; X74; X01; D01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; X05; X06; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X05; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X05; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phạm Văn Đồng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây