Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Pham Van Dong nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2018

Năm 2018, trường Đại học Phạm Văn Đồng thông báo tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ngãi đối với ngành Sư Phạm và tuyển sinh các thí sinh trong cả nước đối với các ngành còn lại.

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Dựa vào điểm chuẩn năm 2017 của Đai học Phạm Văn Đồng, theo đó điểm chuẩn trúng tuyển cho tất cả các ngành là 18 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Phạm Văn Đồng

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Phạm Văn Đồng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D72 15.5 Xét học bạ 18 điểm
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; D90 15.5 Xét học bạ 18 điểm
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D78 15.5 Xét học bạ 18 điểm
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 15.5 Xét học bạ 18 điểm
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 15.5 Xét học bạ 18 điểm
6 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D90 ---
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D72 15.5 Xét học bạ 18 điểm
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D90 15.5 Xét học bạ 18 điểm
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D90 ---
10 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) M00 16 Xét học bạ 22.27 điểm
11 51140202 Giáo dục Tiểu học (cao đẳng) A00; A01; C00; D78 16.25 Xét học bạ 23.8 điểm
12 51140206 Giáo dục Thể chất (cao đẳng) T00 ---
13 51140209 Sư phạm Toán học (cao đẳng) A00; A01; D90 10 Xét học bạ 10 điểm
14 51140210 Sư phạm Tin học (cao đẳng) A00; A01; D01; D72 10 Xét học bạ 10 điểm
15 51140211 Sư phạm Vật lý (cao đẳng) A00; A01; D90 10 Xét học bạ 10 điểm
16 51140212 Sư phạm Hoá học (cao đẳng) A00; B00; D90 10 Xét học bạ 10 điểm
17 51140213 Sư phạm Sinh học (cao đẳng) B00; D90 10 Xét học bạ 10 điểm
18 51140217 Sư phạm Ngữ văn (cao đẳng) C00; D78 10 Xét học bạ 10 điểm
19 51140218 Sư phạm Lịch sử (cao đẳng) C00; D78 10 Xét học bạ 10 điểm
20 51140219 Sư phạm Địa lý (cao đẳng) C00; D78 10 Xét học bạ 10 điểm
21 51140221 Sư phạm Âm nhạc (cao đẳng) N00 19.75 Xét học bạ 28.37 điểm
22 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (cao đẳng) H00 10 Xét học bạ 10 điểm
23 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (cao đẳng) D01; D72; D96 ---
24 42140201 Sư phạm mầm non (trung cấp) M00 ---
25 42140202 Sư phạm tiểu học (trung cấp) A00, A01, C00, D78 ---
26 42140206 Sư phạm thể dục thể thao (trung cấp) T00 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Pham Van Dong 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC