Điểm chuẩn trường PCTU - Đại học Phan Châu Trinh năm 2026
Năm 2026, PCTU tuyển sinh với 5 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ), Xét điểm thi Đánh giá năng lực, Xét kết quả tốt nghiệp Đại học, Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn trường PCTU - Đại học Phan Châu Trinh năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn PCTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | 15 | |||
Quản trị bệnh viện | A00; C01; C02; C14; D01 | 15 | |||
Y khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 22 | |||
Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 18 | |||
Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 22 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm у học | A00; A01; B00; B08; D07 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | 17 | |||
Quản trị bệnh viện | A00; C01; C02; C14; D01 | 17.25 | |||
Y khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | |||
Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 20 | |||
Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 20 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm у học | A00; A01; B00; B08; D07 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | Q00 | 65 | |||
Quản trị bệnh viện | Q00 | 65 | |||
Y khoa | Q00 | 90 | |||
Điều dưỡng Nha khoa | Q00 | 80 | |||
Điều dưỡng đa khoa | Q00 | 80 | |||
Răng - Hàm - Mặt | Q00 | 90 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm у học | Q00 | 80 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 536 | ||||
Quản trị bệnh viện | 532 | ||||
Y khoa | 765 | ||||
Điều dưỡng Nha khoa | 625 | ||||
Điều dưỡng đa khoa | 625 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 765 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm у học | 625 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 201 | ||||
Quản trị bệnh viện | 200 | ||||
Y khoa | 287 | ||||
Điều dưỡng Nha khoa | 235 | ||||
Điều dưỡng đa khoa | 235 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 287 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm у học | 235 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây