Điểm chuẩn trường PCTU - Đại học Phan Châu Trinh năm 2025
Điểm chuẩn trường PCTU - Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên đưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.5 | |||
| Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |||
| Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.75 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | |||
| Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |||
| Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 24.25 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | 63 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 91 | ||||
| Điều dưỡng đa khoa | 80 | ||||
| Điều dưỡng Nha khoa | 80 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 92 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | 500 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 724 | ||||
| Điều dưỡng đa khoa | 636 | ||||
| Điều dưỡng Nha khoa | 636 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 735 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 636 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.5 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
| Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
| Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 24.25 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.75 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | Kết hợp điểm thi THPT và CCQT | ||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | Xét điểm thi kết hợp với học bạ | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị bệnh viện | 187 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 272 | ||||
| Điều dưỡng đa khoa | 239 | ||||
| Điều dưỡng Nha khoa | 239 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 276 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 239 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phan Châu Trinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây