Điểm chuẩn vào trường QBU - Đại Học Quảng Bình năm 2026
Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
Điểm chuẩn QBU - Đại học Quảng Bình năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8
Xem điểm chuẩn QBU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C00 | 22.65 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00 | 23 | |||
Giáo dục Tiểu học | B00 | 22.9 | |||
Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.4 | |||
Giáo dục Tiểu học | A01 | 20.9 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 22.15 | |||
Sư phạm Toán học | D07 | 21.65 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 21.9 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 20.65 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 | |||
Sư phạm Toán học | X25 | 20.15 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 20 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | X79 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | X26 | 20.5 | |||
Sư phạm Tin học | X10 | 22.25 | |||
Sư phạm Tin học | X06 | 21.25 | |||
Sư phạm Ngữ văn | X78 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | X70 | 23.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D15 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D14 | 22.85 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 20.65 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 21.75 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 22.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 21.15 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.9 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 21 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 20.25 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 22 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 20 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X70 | 23.7 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C04 | 23.1 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C03 | 24.2 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | 22.6 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; A03; D01; D10; X01 | 15 | |||
Kế toán | A01; C02; D01; D10; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | 15 | |||
Nông nghiệp | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15; C04 | 15 | |||
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.4 | |||
Giáo dục Tiểu học | A01 | 20.9 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 22.15 | |||
Giáo dục Tiểu học | C00 | 22.65 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00 | 23 | |||
Giáo dục Tiểu học | B00 | 22.9 | |||
Sư phạm Toán học | X25 | 20.15 | |||
Sư phạm Toán học | D07 | 21.65 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 21.9 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 20.65 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 | |||
Sư phạm Tin học | X06 | 21.25 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 20 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | X79 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | X26 | 20.5 | |||
Sư phạm Tin học | X10 | 22.25 | |||
Sư phạm Ngữ văn | X78 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | X70 | 23.1 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D15 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D14 | 22.85 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.9 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 20.65 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 21.75 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 22.4 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 21.15 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 22 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 20 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 21 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 20.25 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | 22.6 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X70 | 23.7 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C04 | 23.1 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C03 | 24.2 | |||
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; A03; D01; D10; X01 | 15 | |||
Kế toán | A01; C02; D01; D10; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | 15 | |||
Nông nghiệp | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15; C04 | 15 | |||
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M14 | 20 | ||
Giáo dục Mầm non | M11 | 21 | ||
Giáo dục Mầm non | M07 | 21.25 | ||
Giáo dục Mầm non | M06 | 21.75 | ||
Giáo dục Mầm non | M05 | 22.35 | ||
Giáo dục Thể chất | T03 | 19 | ||
Giáo dục Thể chất | T01 | 20.75 | ||
Giáo dục Thể chất | T00 | 19.75 | ||
Giáo dục Thể chất | T05; T07 | 20.25 | ||
Giáo dục Thể chất | T06 | 20.5 | ||
Giáo dục Thể chất | T04 | 19.5 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây