Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường QBU - Đại Học Quảng Bình năm 2026

Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.

Điểm chuẩn QBU - Đại học Quảng Bình năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8

Xem điểm chuẩn QBU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C0022.65
Giáo dục Tiểu học
A0023
Giáo dục Tiểu học
B0022.9
Giáo dục Tiểu học
C0422.4
Giáo dục Tiểu học
A0120.9
Giáo dục Tiểu học
D0122.15
Sư phạm Toán học
D0721.65
Sư phạm Toán học
D0121.9
Sư phạm Toán học
A0120.65
Sư phạm Toán học
A0022.4
Sư phạm Toán học
X2520.15
Sư phạm Tin học
D0121.25
Sư phạm Tin học
A0120
Sư phạm Tin học
A0021.75
Sư phạm Tin học
X7921.75
Sư phạm Tin học
X2620.5
Sư phạm Tin học
X1022.25
Sư phạm Tin học
X0621.25
Sư phạm Ngữ văn
X7821.75
Sư phạm Ngữ văn
X7023.1
Sư phạm Ngữ văn
D1521.75
Sư phạm Ngữ văn
D1422.85
Sư phạm Ngữ văn
C0023.1
Sư phạm Tiếng Anh
D1020.65
Sư phạm Tiếng Anh
D0921.75
Sư phạm Tiếng Anh
D0122.4
Sư phạm Tiếng Anh
A0121.15
Sư phạm Tiếng Anh
D1521.9
Sư phạm Tiếng Anh
D1423
Sư phạm Khoa học tự nhiên
D0721
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0820.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0022
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0120
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0021.75
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
X7023.7
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0423.1
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0324.2
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0023.7
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
X7422.6
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X9015
Quản trị kinh doanh
A01; A03; D01; D10; X0115
Kế toán
A01; C02; D01; D10; X0115
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X06; X10; X26; X7915
Nông nghiệp
A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X2115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D01; D15; C0415
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X2115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C0422.4
Giáo dục Tiểu học
A0120.9
Giáo dục Tiểu học
D0122.15
Giáo dục Tiểu học
C0022.65
Giáo dục Tiểu học
A0023
Giáo dục Tiểu học
B0022.9
Sư phạm Toán học
X2520.15
Sư phạm Toán học
D0721.65
Sư phạm Toán học
D0121.9
Sư phạm Toán học
A0120.65
Sư phạm Toán học
A0022.4
Sư phạm Tin học
X0621.25
Sư phạm Tin học
D0121.25
Sư phạm Tin học
A0120
Sư phạm Tin học
A0021.75
Sư phạm Tin học
X7921.75
Sư phạm Tin học
X2620.5
Sư phạm Tin học
X1022.25
Sư phạm Ngữ văn
X7821.75
Sư phạm Ngữ văn
X7023.1
Sư phạm Ngữ văn
D1521.75
Sư phạm Ngữ văn
D1422.85
Sư phạm Ngữ văn
C0023.1
Sư phạm Tiếng Anh
D1521.9
Sư phạm Tiếng Anh
D1423
Sư phạm Tiếng Anh
D1020.65
Sư phạm Tiếng Anh
D0921.75
Sư phạm Tiếng Anh
D0122.4
Sư phạm Tiếng Anh
A0121.15
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0022
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0120
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0021.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên
D0721
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0820.25
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
X7422.6
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
X7023.7
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0423.1
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0324.2
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
C0023.7
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X9015
Quản trị kinh doanh
A01; A03; D01; D10; X0115
Kế toán
A01; C02; D01; D10; X0115
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X06; X10; X26; X7915
Nông nghiệp
A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X2115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D01; D15; C0415
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X2115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M1420
Giáo dục Mầm non
M1121
Giáo dục Mầm non
M0721.25
Giáo dục Mầm non
M0621.75
Giáo dục Mầm non
M0522.35
Giáo dục Thể chất
T0319
Giáo dục Thể chất
T0120.75
Giáo dục Thể chất
T0019.75
Giáo dục Thể chất
T05; T0720.25
Giáo dục Thể chất
T0620.5
Giáo dục Thể chất
T0419.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây