Điểm chuẩn vào trường QBU - Đại Học Quảng Bình năm 2026
Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
Điểm chuẩn QBU - Đại học Quảng Bình năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn QBU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M10 | 19.2 | |||
| Giáo dục mầm non | M05 | 22.56 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C14 | 25.57 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C20 | 27.42 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.26 | |||
| Giáo dục Tiểu học | X01 | 25.57 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 23.25 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 23.93 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.25 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.87 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C04 | 24.87 | |||
| Giáo dục mầm non | M06 | 20.82 | |||
| Giáo dục mầm non | M07 | 22.67 | |||
| Giáo dục mầm non | M11 | 21.42 | |||
| Giáo dục mầm non | M13 | 19.6 | |||
| Giáo dục mầm non | M14 | 20.45 | |||
| Sư phạm Toán học | A01 | 21.7 | |||
| Sư phạm Toán học | A02 | 22.1 | |||
| Sư phạm Toán học | X05 | 25.89 | |||
| Sư phạm Toán học | X09 | 24.96 | |||
| Sư phạm Toán học | D07 | 22.65 | |||
| Sư phạm Toán học | X26 | 23.37 | |||
| Sư phạm Toán học | X27 | 20.5 | |||
| Sư phạm Toán học | A00 | 22.38 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X75 | 25.66 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X71 | 25.55 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D14 | 24.15 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X78 | 25.32 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.45 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X74 | 26.57 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D15 | 24.26 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.4 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C12 | 24.55 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C13 | 24.66 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 19.52 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 20 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 19.99 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 19.63 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 21.74 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.85 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | X15 | 19.41 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B08 | 19 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 20.89 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A01 | 20.21 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 20.61 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 19.68 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | D07 | 19.28 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | X08 | 22.55 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | X11 | 19.69 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | X12 | 21.62 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 24.65 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C03 | 23.95 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D15 | 24.66 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 25.8 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C04 | 24.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A09 | 24.75 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C19 | 26.86 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C20 | 26.97 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | X70 | 26.86 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | X74 | 26.97 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D09 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.48 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 15.47 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D10 | 15.11 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 17.22 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D15 | 17.33 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 16.74 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 16.85 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D45 | 16.85 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D65 | 16.74 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D66; X78 | 17.91 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | X01 | 17.68 | |||
| Quản trị kinh doanh | D10 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01 | 15.36 | |||
| Quản trị kinh doanh | A03 | 16.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | C03 | 16.51 | |||
| Quản trị kinh doanh | D01 | 15.37 | |||
| Quản trị kinh doanh | X25 | 16.06 | |||
| Kế toán | A03 | 16.5 | |||
| Kế toán | X01 | 17.68 | |||
| Kế toán | D10 | 15 | |||
| Kế toán | A01 | 15.36 | |||
| Kế toán | A09 | 17.31 | |||
| Kế toán | C02 | 16.05 | |||
| Kế toán | D01 | 15.37 | |||
| Công nghệ thông tin | A01 | 16.21 | |||
| Công nghệ thông tin | D01 | 16.22 | |||
| Công nghệ thông tin | X02 | 17.62 | |||
| Công nghệ thông tin | X06 | 17.61 | |||
| Công nghệ thông tin | X10 | 16.68 | |||
| Công nghệ thông tin | X22 | 17.25 | |||
| Công nghệ thông tin | X75 | 19.47 | |||
| Công nghệ thông tin | X79 | 18.22 | |||
| Công nghệ thông tin | X26 | 16 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 | 16.89 | |||
| Nông nghiệp | X04 | 17.34 | |||
| Nông nghiệp | C03 | 16.14 | |||
| Nông nghiệp | X01 | 17.31 | |||
| Nông nghiệp | X17 | 16.83 | |||
| Nông nghiệp | X21 | 16.94 | |||
| Nông nghiệp | D01 | 15 | |||
| Nông nghiệp | C01 | 16.61 | |||
| Nông nghiệp | B03 | 15.4 | |||
| Nông nghiệp | C02 | 15.68 | |||
| Nông nghiệp | X02 | 16.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 16.85 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 16.25 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 16.74 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 17.99 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 16.14 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X02 | 16.4 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X04 | 17.34 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 16.14 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 17.31 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X17 | 16.83 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 16.94 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 16.61 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.4 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 15.68 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25 | 15 | |||
| Kế toán | A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79 | 16 | |||
| Nông nghiệp | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây