Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Quang Binh nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Quảng Bình năm 2018

Năm 2018, trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh các ngành học đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm trong phạm vi cả nước và ngành Sư Phạm đối với các thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Tổng chỉ tiêu là 1330.

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được nhà trường công bố trước ngày 6/8/2018.

Năm 2017, Ngành giáo dục tiểu học có điểm trúng tuyển là 20,75 điểm, giáo dục mầm non là 18 điểm, các ngành còn lại là 15,5 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.


Xem mã ngành của trường Đại Học Quảng Bình

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quảng Bình năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Quảng Bình - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 20.75
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66 15.5
4 7140209 Sư phạm Toán học A02 ---
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07 15.5
6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 15.5
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C19, C20, D66 ---
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 15.5
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D09; D14 15.5
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15.5
11 7310501 Địa lý học D15 ---
12 7310501 Địa lý học C00; C20; D01 15.5
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15.5
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 ---
16 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15.5
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D01 15.5
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15.5
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; D07 15.5
20 7620116 Phát triển nông thôn C03, C04 ---
21 7620116 Phát triển nông thôn A00; B03 15.5
22 7620201 Lâm học A00; A02; B00; B03 15.5
23 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ---
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 ---
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00 15.5
26 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) ---
27 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Quảng Bình

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quang Binh 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC