Điểm chuẩn vào trường QTU - Đại Học Quang Trung năm 2026
Năm 2026, QTU sử dụng các phương thức xét tuyển: Xét điểm học bạ THPT, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Xét tuyển thẳng, Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển.
Điểm chuẩn QTU - Đại học Quang Trung năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Hình thức đào tạo | Điểm Xét học bạ | Điểm kỳ thi TN THPT 2026 | Kết hợp học bạ THPT và điểm TTN | Điểm thi Sư phạm (SPT) | Điểm Kỳ thi ĐGNL QG HCM- 2026 |
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | ĐHCQ | 18 | 18 | 18 | Theo bảng điểm quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 450 |
| 2 | Y tế công cộng | 7720701 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 3 | Kế toán | 7340301 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 7510103 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 7 | Công nghệ Tài chính – Fintech | 7340205 | ĐHCQ | 15 | 16 | |||
| 8 | Quản trị Khách sạn -Nhà hàng | 7810203 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 9 | Quản trị Kinh doanh, định hướng Trà học | 7340101 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 10 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin, Định hướng Trí tuệ nhân tạo | 7480201 | ĐHCQ | 18 | 15 | 16 |
Xem điểm chuẩn QTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quang Trung Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 | 14 | |||
Quản trị Kinh doanh | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 | 13 | |||
Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 14 | |||
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 | 13 | |||
Điều dưỡng | B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 | 17 | |||
Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 | 14 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01 | 18 | |||
Quản trị Kinh doanh | A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15 | 18 | |||
Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 | 18 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12 | 18.5 | |||
Y tế công cộng | A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
Quản trị Kinh doanh | 500 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||||
Kế toán | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||||
Điều dưỡng | 500 | ||||
Y tế công cộng | 500 | ||||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 500 | ||||
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây