Điểm chuẩn vào trường QTU - Đại Học Quang Trung năm 2026
Năm 2026, QTU sử dụng các phương thức xét tuyển: Xét điểm học bạ THPT, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Xét tuyển thẳng, Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển.
Điểm chuẩn QTU - Đại học Quang Trung năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn QTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 | 14 | |||
| Quản trị Kinh doanh | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 | 13 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
| Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 14 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 | 13 | |||
| Điều dưỡng | B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 | 17 | |||
| Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 | 14 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01 | 18 | |||
| Quản trị Kinh doanh | A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15 | 18 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
| Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 18 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 | 18 | |||
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12 | 18.5 | |||
| Y tế công cộng | A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
| Quản trị Kinh doanh | 500 | ||||
| Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||||
| Kế toán | 500 | ||||
| Công nghệ thông tin | 500 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||||
| Điều dưỡng | 500 | ||||
| Y tế công cộng | 500 | ||||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 500 | ||||
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quang Trung sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây