Điểm chuẩn vào trường SGU - Đại Học Sài Gòn năm 2026
SGU tuyển sinh 2026 với 4 phương thức: xét tuyển thẳng, V-ACT. V-SAT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
Điểm chuẩn SGU - Đại học Sài Gòn 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào 14h ngày 11/8.
Xem điểm chuẩn SGU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | C01 | 24.56 | |||
Quản lý giáo dục | B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 24.34 | |||
Quản lý giáo dục | D01 | 24.34 | |||
Giáo dục mầm non | M01; M02 | 25.43 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25.97 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.75 | |||
Giáo dục chính trị | D01 | 25.03 | |||
Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25.25 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 28.89 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 27.9 | |||
Sư phạm Toán học | B00 | 29.18 | |||
Sư phạm Toán học | C01 | 28.7 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 28.48 | |||
Sư phạm Toán học | D07 | 28.27 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 27.54 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 26.55 | |||
Sư phạm Vật lý | C01 | 27.35 | |||
Sư phạm Hóa học | D07 | 26.81 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X12 | 27.43 | |||
Sư phạm Hóa học | B00 | 27.72 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16 | 26.08 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.31 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C01 | 28.29 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 28.07 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 26.8 | |||
Sư phạm Địa lý | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | 26.08 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22 | |||
Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 20.75 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 27.5 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10 | 26.71 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A01 | 25.72 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | B00 | 27 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | C01 | 25.91 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | D07 | 26.09 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77 | 25.59 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 25.38 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 25.05 | |||
Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 25.48 | |||
Tâm lý học | D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 24.15 | |||
Tâm lý học | C01 | 24.37 | |||
Địa lý học | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | 24.9 | |||
Quốc tế học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.06 | |||
Quốc tế học | C00 | 21.3 | |||
Quốc tế học | C01 | 23.8 | |||
Việt Nam học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.39 | |||
Việt Nam học | C01 | 23.61 | |||
Việt Nam học | C00 | 21.63 | |||
Thông tin - Thư viện | C00; (Văn, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Thông tin - Thư viện | C01 | 24.04 | |||
Thông tin - Thư viện | D01 | 23.82 | |||
Quân trị kinh doanh | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Quân trị kinh doanh | A00 | 22.47 | |||
Quân trị kinh doanh | A01 | 21.48 | |||
Quân trị kinh doanh | B00 | 22.76 | |||
Quân trị kinh doanh | C01 | 22.28 | |||
Quân trị kinh doanh | D07 | 21.85 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A01 | 20.05 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | B00 | 21.33 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | C01 | 20.85 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D07 | 20.43 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.63 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A00 | 21.05 | |||
Kinh doanh quốc tế | B00 | 23.84 | |||
Kinh doanh quốc tế | C01 | 23.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | D07 | 22.93 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.14 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 23.51 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01 | 22.56 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 22.35 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D07 | 21.92 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.13 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 22.54 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 21.55 | |||
Tài chính - Ngân hàng | B00 | 22.83 | |||
Kế toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.69 | |||
Kế toán | A00 | 23.1 | |||
Kế toán | A01 | 22.11 | |||
Kế toán | B00 | 23.39 | |||
Kế toán | C01 | 22.91 | |||
Kế toán | D07 | 22.48 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 21.33 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 20.34 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 21.62 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 21.14 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.71 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.92 | |||
Kiểm toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.7 | |||
Kiểm toán | A00 | 24.11 | |||
Kiểm toán | A01 | 23.12 | |||
Kiểm toán | B00 | 24.4 | |||
Kiểm toán | C01 | 23.92 | |||
Kiểm toán | D07 | 23.49 | |||
Quản trị văn phòng | D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 23 | |||
Quản trị văn phòng | C01 | 23.22 | |||
Luật | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.84 | |||
Luật | C00 | 22.08 | |||
Luật | C01 | 24.06 | |||
Khoa học môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.44 | |||
Khoa học môi trường | A00 | 22.15 | |||
Khoa học môi trường | A01 | 21.16 | |||
Khoa học môi trường | C01 | 21.96 | |||
Khoa học môi trường | D01 | 21.74 | |||
Khoa học môi trường | D07 | 21.53 | |||
Khoa học dữ liệu | D01 | 23.03 | |||
Khoa học dữ liệu | D07 | 22.82 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.44 | |||
Khoa học dữ liệu | A01 | 22.45 | |||
Khoa học dữ liệu | B00 | 23.73 | |||
Khoa học dữ liệu | C01 | 23.25 | |||
Toán ứng dụng | C01 | 25.7 | |||
Toán ứng dụng | D01 | 25.48 | |||
Toán ứng dụng | D07 | 25.27 | |||
Toán ứng dụng | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | 25.89 | |||
Toán ứng dụng | A01 | 24.9 | |||
Toán ứng dụng | B00 | 26.18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.85 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.47 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 21.48 | |||
Kỹ thuật phần mềm | B00 | 22.76 | |||
Kỹ thuật phần mềm | C01 | 22.28 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D07 | 22.9 | |||
Tri tuệ nhân tạo | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.11 | |||
Tri tuệ nhân tạo | A00 | 23.52 | |||
Tri tuệ nhân tạo | B00 | 23.81 | |||
Tri tuệ nhân tạo | C01 | 23.33 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01 | 22.53 | |||
Công nghệ thông tin | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.69 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 21.1 | |||
Công nghệ thông tin | A01 | 20.11 | |||
Công nghệ thông tin | B00 | 21.39 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 20.91 | |||
Công nghệ thông tin | D07 | 20.48 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 17.76 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 15.3 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 16.85 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 17.06 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 17.47 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 16.48 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | B00 | 24.76 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 24.27 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 23.12 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.48 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 24.06 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 24.47 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 22.63 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 23.62 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | B00 | 24.9 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 24.41 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 24.2 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 23.98 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.09 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 21.8 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 20.81 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 21.61 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 21.39 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 21.18 | |||
Kỹ thuật điện | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.06 | |||
Kỹ thuật điện | A00 | 24.05 | |||
Kỹ thuật điện | B00 | 24.34 | |||
Kỹ thuật điện | C01 | 23.85 | |||
Kỹ thuật điện | D01 | 23.64 | |||
Kỹ thuật điện | D07 | 23.42 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | B00 | 24.03 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | C01 | 22.33 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | D01 | 22.11 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 21.75 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00 | 22.74 | |||
Du lịch | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 24.58 | |||
Du lịch | C00 | 22.82 | |||
Du lịch | C01 | 24.8 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.69 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 23.1 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 22.11 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 23.39 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.91 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 22.48 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản lý giáo dục | 24.34 | 965 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Ngôn ngữ Anh | 25.38 | 1014 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 25.05 | 995 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Tâm lý học | 24.15 | 960 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quốc tế học | 23.06 | 905 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Việt Nam học | 23.39 | 923 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quân trị kinh doanh | 22.06 | 862 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.63 | 795 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kinh doanh quốc tế | 23.14 | 908 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 22.13 | 864 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kế toán | 22.69 | 891 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 20.92 | 807 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Kiểm toán | 23.7 | 938 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị văn phòng | 23 | 904 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Khoa học môi trường | 22.44 | 759 | Tổ hợp gốc B00 | |||
Khoa học dữ liệu | 23.44 | 784 | Tổ hợp gốc A00 | |||
Kỹ thuật phần mềm | 22.06 | 862 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ thông tin | 20.69 | 799 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 17.06 | 620 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.48 | 807 | Tổ hợp gốc A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.63 | 889 | Tổ hợp gốc A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.09 | 739 | Tổ hợp gốc B00 | |||
Kỹ thuật điện | 23.06 | 907 | Tổ hợp gốc A01 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 21.75 | 860 | Tổ hợp gốc A01 | |||
Du lịch | 24.58 | 973 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.69 | 891 | Tổ hợp gốc D01 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 24.34 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 25.38 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 25.05 | |||
Lịch sử | C00; C03; D14; C07; C10; C12 | 25.48 | |||
Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 24.15 | |||
Địa lý học | C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11 | 24.9 | |||
Quốc tế học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.06 | |||
Việt Nam học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.39 | |||
Thông tin - Thư viện | C00; (Văn, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Quân trị kinh doanh | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.63 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.14 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.13 | |||
Kế toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.69 | |||
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.92 | |||
Kiểm toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.7 | |||
Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23 | |||
Luật | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 23.84 | |||
Khoa học môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.44 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.44 | |||
Toán ứng dụng | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | 25.89 | |||
Kỹ thuật phần mềm | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.06 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.11 | |||
Công nghệ thông tin | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 20.69 | |||
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 17.06 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.48 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10 | 22.63 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.09 | |||
Kỹ thuật điện | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 23.06 | |||
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | 21.75 | |||
Du lịch | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | 24.58 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | 22.69 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây