Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường SGU - Đại Học Sài Gòn năm 2026

SGU tuyển sinh 2026 với 4 phương thức: xét tuyển thẳng, V-ACT. V-SAT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

Điểm chuẩn SGU - Đại học Sài Gòn 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào 14h ngày 11/8.

Xem điểm chuẩn SGU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
C0124.56
Quản lý giáo dục
B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0424.34
Quản lý giáo dục
D0124.34
Giáo dục mầm non
M01; M0225.43
Giáo dục Tiểu học
C01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0425.97
Giáo dục Tiểu học
D0125.75
Giáo dục chính trị
D0125.03
Giáo dục chính trị
B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0425.25
Sư phạm Toán học
A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5728.89
Sư phạm Toán học
A0127.9
Sư phạm Toán học
B0029.18
Sư phạm Toán học
C0128.7
Sư phạm Toán học
D0128.48
Sư phạm Toán học
D0728.27
Sư phạm Vật lý
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0827.54
Sư phạm Vật lý
A0126.55
Sư phạm Vật lý
C0127.35
Sư phạm Hóa học
D0726.81
Sư phạm Hóa học
A00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X1227.43
Sư phạm Hóa học
B0027.72
Sư phạm Sinh học
B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X1626.08
Sư phạm Ngữ văn
C0026.31
Sư phạm Ngữ văn
C0128.29
Sư phạm Ngữ văn
D01; (Văn, 2 môn bất kì)28.07
Sư phạm Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X7326.8
Sư phạm Địa lý
C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X7726.08
Sư phạm Âm nhạc
N0122
Sư phạm Mỹ thuật
H0020.75
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8127.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X1026.71
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
A0125.72
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
B0027
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
C0125.91
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
D0726.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X7725.59
Ngôn ngữ Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8125.38
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8125.05
Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X7325.48
Tâm lý học
D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0424.15
Tâm lý học
C0124.37
Địa lý học
C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X7724.9
Quốc tế học
D01; (Văn, 2 môn bất kì)23.06
Quốc tế học
C0021.3
Quốc tế học
C0123.8
Việt Nam học
D01; (Văn, 2 môn bất kì) 23.39
Việt Nam học
C0123.61
Việt Nam học
C0021.63
Thông tin - Thư viện
C00; (Văn, 2 môn bất kì) 22.06
Thông tin - Thư viện
C0124.04
Thông tin - Thư viện
D0123.82
Quân trị kinh doanh
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.06
Quân trị kinh doanh
A0022.47
Quân trị kinh doanh
A0121.48
Quân trị kinh doanh
B0022.76
Quân trị kinh doanh
C0122.28
Quân trị kinh doanh
D0721.85
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
A0120.05
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
B0021.33
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
C0120.85
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
D0720.43
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.63
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
A0021.05
Kinh doanh quốc tế
B0023.84
Kinh doanh quốc tế
C0123.36
Kinh doanh quốc tế
D0722.93
Kinh doanh quốc tế
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.14
Kinh doanh quốc tế
A0023.51
Kinh doanh quốc tế
A0122.56
Tài chính - Ngân hàng
C0122.35
Tài chính - Ngân hàng
D0721.92
Tài chính - Ngân hàng
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.13
Tài chính - Ngân hàng
A0022.54
Tài chính - Ngân hàng
A0121.55
Tài chính - Ngân hàng
B0022.83
Kế toán
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.69
Kế toán
A0023.1
Kế toán
A0122.11
Kế toán
B0023.39
Kế toán
C0122.91
Kế toán
D0722.48
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0021.33
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0120.34
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B0021.62
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
C0121.14
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0720.71
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.92
Kiểm toán
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.7
Kiểm toán
A0024.11
Kiểm toán
A0123.12
Kiểm toán
B0024.4
Kiểm toán
C0123.92
Kiểm toán
D0723.49
Quản trị văn phòng
D01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0423
Quản trị văn phòng
C0123.22
Luật
D01; (Văn, 2 môn bất kì) 23.84
Luật
C0022.08
Luật
C0124.06
Khoa học môi trường
B00; (Toán, 2 môn bất kì) 22.44
Khoa học môi trường
A0022.15
Khoa học môi trường
A0121.16
Khoa học môi trường
C0121.96
Khoa học môi trường
D0121.74
Khoa học môi trường
D0721.53
Khoa học dữ liệu
D0123.03
Khoa học dữ liệu
D0722.82
Khoa học dữ liệu
A00; (Toán, 2 môn bất kì) 23.44
Khoa học dữ liệu
A0122.45
Khoa học dữ liệu
B0023.73
Khoa học dữ liệu
C0123.25
Toán ứng dụng
C0125.7
Toán ứng dụng
D0125.48
Toán ứng dụng
D0725.27
Toán ứng dụng
A00; (Toán, 2 môn bất kì) 25.89
Toán ứng dụng
A0124.9
Toán ứng dụng
B0026.18
Kỹ thuật phần mềm
D0721.85
Kỹ thuật phần mềm
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.06
Kỹ thuật phần mềm
A0022.47
Kỹ thuật phần mềm
A0121.48
Kỹ thuật phần mềm
B0022.76
Kỹ thuật phần mềm
C0122.28
Trí tuệ nhân tạo
D0722.9
Tri tuệ nhân tạo
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.11
Tri tuệ nhân tạo
A0023.52
Tri tuệ nhân tạo
B0023.81
Tri tuệ nhân tạo
C0123.33
Trí tuệ nhân tạo
A0122.53
Công nghệ thông tin
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.69
Công nghệ thông tin
A0021.1
Công nghệ thông tin
A0120.11
Công nghệ thông tin
B0021.39
Công nghệ thông tin
C0120.91
Công nghệ thông tin
D0720.48
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B0017.76
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
C0115.3
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0716.85
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 17.06
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0017.47
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0116.48
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
B0024.76
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C0124.27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D0723.12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01; (Toán, 2 môn bất kì)23.48
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D0124.06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A0024.47
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5722.63
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0023.62
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
B0024.9
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
C0124.41
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0124.2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0723.98
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00; (Toán, 2 môn bất kì) 22.09
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A0021.8
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A0120.81
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C0121.61
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D0121.39
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D0721.18
Kỹ thuật điện
A01; (Toán, 2 môn bất kì)23.06
Kỹ thuật điện
A0024.05
Kỹ thuật điện
B0024.34
Kỹ thuật điện
C0123.85
Kỹ thuật điện
D0123.64
Kỹ thuật điện
D0723.42
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
B0024.03
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
C0122.33
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
D0122.11
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
A01; (Toán, 2 môn bất kì)21.75
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
A0022.74
Du lịch
D01; (Văn, 2 môn bất kì)24.58
Du lịch
C0022.82
Du lịch
C0124.8
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.69
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A0023.1
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A0122.11
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
B0023.39
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C0122.91
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D0722.48

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
24.34965Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh
25.381014Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
25.05995Tổ hợp gốc D01
Tâm lý học
24.15960Tổ hợp gốc D01
Quốc tế học
23.06905Tổ hợp gốc D01
Việt Nam học
23.39923Tổ hợp gốc D01
Quân trị kinh doanh
22.06862Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
20.63795Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế
23.14908Tổ hợp gốc D01
Tài chính - Ngân hàng
22.13864Tổ hợp gốc D01
Kế toán
22.69891Tổ hợp gốc D01
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
20.92807Tổ hợp gốc D01
Kiểm toán
23.7938Tổ hợp gốc D01
Quản trị văn phòng
23904Tổ hợp gốc D01
Khoa học môi trường
22.44759Tổ hợp gốc B00
Khoa học dữ liệu
23.44784Tổ hợp gốc A00
Kỹ thuật phần mềm
22.06862Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin
20.69799Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
17.06620Tổ hợp gốc D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23.48807Tổ hợp gốc A01
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
22.63889Tổ hợp gốc A01
Công nghệ kỹ thuật môi trường
22.09739Tổ hợp gốc B00
Kỹ thuật điện
23.06907Tổ hợp gốc A01
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
21.75860Tổ hợp gốc A01
Du lịch
24.58973Tổ hợp gốc D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
22.69891Tổ hợp gốc D01

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
B03; C01; C02; C03; C04; D0124.34
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D11; D12; D1325.38
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; D14; D15; D11; D12; D1325.05
Lịch sử
C00; C03; D14; C07; C10; C1225.48
Tâm lý học
B03; C01; C02; C03; C04; D0124.15
Địa lý học
C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C1124.9
Quốc tế học
D01; (Văn, 2 môn bất kì)23.06
Việt Nam học
D01; (Văn, 2 môn bất kì) 23.39
Thông tin - Thư viện
C00; (Văn, 2 môn bất kì) 22.06
Quân trị kinh doanh
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.06
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.63
Kinh doanh quốc tế
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.14
Tài chính - Ngân hàng
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.13
Kế toán
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.69
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.92
Kiểm toán
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.7
Quản trị văn phòng
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0423
Luật
D01; (Văn, 2 môn bất kì) 23.84
Khoa học môi trường
B00; (Toán, 2 môn bất kì) 22.44
Khoa học dữ liệu
A00; (Toán, 2 môn bất kì) 23.44
Toán ứng dụng
A00; (Toán, 2 môn bất kì) 25.89
Kỹ thuật phần mềm
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.06
Trí tuệ nhân tạo
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 23.11
Công nghệ thông tin
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 20.69
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 17.06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01; (Toán, 2 môn bất kì)23.48
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D1022.63
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00; (Toán, 2 môn bất kì) 22.09
Kỹ thuật điện
A01; (Toán, 2 môn bất kì)23.06
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
A01; (Toán, 2 môn bất kì)21.75
Du lịch
D01; (Văn, 2 môn bất kì)24.58
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; (Toán, 2 môn bất kì) 22.69

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây