Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Sai Gon nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sài Gòn năm 2020

Trường Đại học Sài Gòn tuyển 4.220 chỉ tiêu năm 2020, trong đó 2 ngành xét tuyển nhiều chỉ tiêu nhất: tài chính ngân hàng và kế toán. Ngành có điểm sàn cao nhất năm 2020 là sư phạm toán học 21 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sài Gòn năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sài Gòn - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Anh 21.1
2 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Địa 22.1
3 7140201 Giáo dục Mầm non Văn; Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Văn; Toán; Anh 22.8
5 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; Địa 21.25
6 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; GDCD 21.25
7 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Hóa 26.18 Môn chính: Toán
8 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Anh 25.18 Môn chính: Toán
9 7140211 Sư phạm Vật lí Toán; Lí; Hóa 24.48 Môn chính: Vật lí
10 7140212 Sư phạm Hóa học Toán; Lí; Hóa 24.98 Môn chính: Hóa
11 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa, Sinh 20.1 Môn chính: Sinh
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn Văn, Sử, Địa 24.25 Môn chính: Văn
13 7140218 Sư phạm Lịch sử Văn, Sử, Địa 22.5 Môn chính: Sử
14 7140219 Sư phạm Địa lí Văn, Sử, Địa; Văn,Toán, Địa 22.9 Môn chính: Địa
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc Văn, Hát - xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 24
16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Văn, Hình họa, Trang trí 18.25
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Văn, Toán, Anh 24.96 Môn chính: Anh
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Lí, Hóa; Toán, hóa, sinh 22.55
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Văn, sử, địa 21.75
20 7210205 Thanh nhạc Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 22.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh 24.29 Môn chính: Anh
22 7310401 Tâm lí học Văn, Toán, Anh 22.15
23 7310601 Quốc tế học Văn, Toán, Anh 21.18 Môn chính: Anh
24 7310630 Việt Nam học Văn, Sử, Địa 22
25 7320201 Thông tin - Thư viện Văn, Toán, Anh; Văn, Toán, Địa 20.1
26 7340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh 23.26 Môn chính: Toán
27 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh 24.26 Môn chính: Toán
28 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh 24.55 Môn chính: Toán
29 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh 25.55 Môn chính: Toán
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh 22.7 Môn chính: Toán
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 23.7 Môn chính: Toán
32 7340301 Kế toán Văn, Toán, Anh 22.48 Môn chính: Toán
33 7340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 23.48 Môn chính: Toán
34 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Anh 23.18 Môn chính: Văn
35 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Địa 24.18 Môn chính: Văn
36 7380101 Luật Văn, Toán, Anh 22.35
37 7380101 Luật Văn, Toán, Sử 23.35
38 7440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, hóa 16
39 7440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh 17
40 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, hóa 19.81 Môn chính: Toán
41 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh 18.81 Môn chính: Toán
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, hóa 23.75 Môn chính: Toán
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, Anh 23.75 Môn chính: Toán
44 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 23.2 Môn chính: Toán
45 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 23.2 Môn chính: Toán
46 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 21.15 Môn chính: Toán
47 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 21.15 Môn chính: Toán
48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, hóa 22.3
49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh 21.3
50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, hóa 20.4
51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, Anh 19.4
52 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Lí, hóa 16.1
53 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh 17.1
54 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, hóa 19.25
55 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, Anh 18.25
56 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, hóa 16.25
57 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, Anh 15.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Anh 21.1
2 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Địa 22.1
3 7140201 Giáo dục Mầm non Văn; Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Văn; Toán; Anh 22.8
5 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; Địa 21.25
6 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; GDCD 21.25
7 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Hóa 26.18 Môn chính: Toán
8 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Anh 25.18 Môn chính: Toán
9 7140211 Sư phạm Vật lí Toán; Lí; Hóa 24.48 Môn chính: Vật lí
10 7140212 Sư phạm Hóa học Toán; Lí; Hóa 24.98 Môn chính: Hóa
11 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa, Sinh 20.1 Môn chính: Sinh
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn Văn, Sử, Địa 24.25 Môn chính: Văn
13 7140218 Sư phạm Lịch sử Văn, Sử, Địa 22.5 Môn chính: Sử
14 7140219 Sư phạm Địa lí Văn, Sử, Địa; Văn,Toán, Địa 22.9 Môn chính: Địa
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc Văn, Hát - xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 24
16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Văn, Hình họa, Trang trí 18.25
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Văn, Toán, Anh 24.96 Môn chính: Anh
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Lí, Hóa; Toán, hóa, sinh 22.55
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Văn, sử, địa 21.75
20 7210205 Thanh nhạc Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 22.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh 24.29 Môn chính: Anh
22 7310401 Tâm lí học Văn, Toán, Anh 22.15
23 7310601 Quốc tế học Văn, Toán, Anh 21.18 Môn chính: Anh
24 7310630 Việt Nam học Văn, Sử, Địa 22
25 7320201 Thông tin - Thư viện Văn, Toán, Anh; Văn, Toán, Địa 20.1
26 7340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh 23.26 Môn chính: Toán
27 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh 24.26 Môn chính: Toán
28 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh 24.55 Môn chính: Toán
29 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh 25.55 Môn chính: Toán
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh 22.7 Môn chính: Toán
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 23.7 Môn chính: Toán
32 7340301 Kế toán Văn, Toán, Anh 22.48 Môn chính: Toán
33 7340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 23.48 Môn chính: Toán
34 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Anh 23.18 Môn chính: Văn
35 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Địa 24.18 Môn chính: Văn
36 7380101 Luật Văn, Toán, Anh 22.35
37 7380101 Luật Văn, Toán, Sử 23.35
38 7440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, hóa 16
39 7440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh 17
40 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, hóa 19.81 Môn chính: Toán
41 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh 18.81 Môn chính: Toán
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, hóa 23.75 Môn chính: Toán
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, Anh 23.75 Môn chính: Toán
44 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 23.2 Môn chính: Toán
45 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 23.2 Môn chính: Toán
46 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 21.15 Môn chính: Toán
47 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 21.15 Môn chính: Toán
48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, hóa 22.3
49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh 21.3
50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, hóa 20.4
51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, Anh 19.4
52 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Lí, hóa 16.1
53 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh 17.1
54 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, hóa 19.25
55 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, Anh 18.25
56 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, hóa 16.25
57 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, Anh 15.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Anh 21.1
2 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Địa 22.1
3 7140201 Giáo dục Mầm non Văn; Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Văn; Toán; Anh 22.8
5 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; Địa 21.25
6 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; GDCD 21.25
7 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Hóa 26.18 Môn chính: Toán
8 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Anh 25.18 Môn chính: Toán
9 7140211 Sư phạm Vật lí Toán; Lí; Hóa 24.48 Môn chính: Vật lí
10 7140212 Sư phạm Hóa học Toán; Lí; Hóa 24.98 Môn chính: Hóa
11 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa, Sinh 20.1 Môn chính: Sinh
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn Văn, Sử, Địa 24.25 Môn chính: Văn
13 7140218 Sư phạm Lịch sử Văn, Sử, Địa 22.5 Môn chính: Sử
14 7140219 Sư phạm Địa lí Văn, Sử, Địa; Văn,Toán, Địa 22.9 Môn chính: Địa
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc Văn, Hát - xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 24
16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Văn, Hình họa, Trang trí 18.25
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Văn, Toán, Anh 24.96 Môn chính: Anh
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Lí, Hóa; Toán, hóa, sinh 22.55
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Văn, sử, địa 21.75
20 7210205 Thanh nhạc Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 22.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh 24.29 Môn chính: Anh
22 7310401 Tâm lí học Văn, Toán, Anh 22.15
23 7310601 Quốc tế học Văn, Toán, Anh 21.18 Môn chính: Anh
24 7310630 Việt Nam học Văn, Sử, Địa 22
25 7320201 Thông tin - Thư viện Văn, Toán, Anh; Văn, Toán, Địa 20.1
26 7340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh 23.26 Môn chính: Toán
27 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh 24.26 Môn chính: Toán
28 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh 24.55 Môn chính: Toán
29 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh 25.55 Môn chính: Toán
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh 22.7 Môn chính: Toán
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 23.7 Môn chính: Toán
32 7340301 Kế toán Văn, Toán, Anh 22.48 Môn chính: Toán
33 7340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 23.48 Môn chính: Toán
34 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Anh 23.18 Môn chính: Văn
35 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Địa 24.18 Môn chính: Văn
36 7380101 Luật Văn, Toán, Anh 22.35
37 7380101 Luật Văn, Toán, Sử 23.35
38 7440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, hóa 16
39 7440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh 17
40 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, hóa 19.81 Môn chính: Toán
41 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh 18.81 Môn chính: Toán
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, hóa 23.75 Môn chính: Toán
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, Anh 23.75 Môn chính: Toán
44 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 23.2 Môn chính: Toán
45 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 23.2 Môn chính: Toán
46 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 21.15 Môn chính: Toán
47 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 21.15 Môn chính: Toán
48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, hóa 22.3
49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh 21.3
50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, hóa 20.4
51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, Anh 19.4
52 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Lí, hóa 16.1
53 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh 17.1
54 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, hóa 19.25
55 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, Anh 18.25
56 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, hóa 16.25
57 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, Anh 15.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Anh 21.1
2 7140114 Quản lý giáo dục Văn; Toán; Địa 22.1
3 7140201 Giáo dục Mầm non Văn; Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Văn; Toán; Anh 22.8
5 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; Địa 21.25
6 7140205 Giáo dục chính trị Văn; Sử; GDCD 21.25
7 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Hóa 26.18 Môn chính: Toán
8 7140209 Sư phạm Toán học Toán; Lí; Anh 25.18 Môn chính: Toán
9 7140211 Sư phạm Vật lí Toán; Lí; Hóa 24.48 Môn chính: Vật lí
10 7140212 Sư phạm Hóa học Toán; Lí; Hóa 24.98 Môn chính: Hóa
11 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa, Sinh 20.1 Môn chính: Sinh
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn Văn, Sử, Địa 24.25 Môn chính: Văn
13 7140218 Sư phạm Lịch sử Văn, Sử, Địa 22.5 Môn chính: Sử
14 7140219 Sư phạm Địa lí Văn, Sử, Địa; Văn,Toán, Địa 22.9 Môn chính: Địa
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc Văn, Hát - xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 24
16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Văn, Hình họa, Trang trí 18.25
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Văn, Toán, Anh 24.96 Môn chính: Anh
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Lí, Hóa; Toán, hóa, sinh 22.55
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Văn, sử, địa 21.75
20 7210205 Thanh nhạc Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 22.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh 24.29 Môn chính: Anh
22 7310401 Tâm lí học Văn, Toán, Anh 22.15
23 7310601 Quốc tế học Văn, Toán, Anh 21.18 Môn chính: Anh
24 7310630 Việt Nam học Văn, Sử, Địa 22
25 7320201 Thông tin - Thư viện Văn, Toán, Anh; Văn, Toán, Địa 20.1
26 7340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh 23.26 Môn chính: Toán
27 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh 24.26 Môn chính: Toán
28 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh 24.55 Môn chính: Toán
29 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh 25.55 Môn chính: Toán
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh 22.7 Môn chính: Toán
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 23.7 Môn chính: Toán
32 7340301 Kế toán Văn, Toán, Anh 22.48 Môn chính: Toán
33 7340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 23.48 Môn chính: Toán
34 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Anh 23.18 Môn chính: Văn
35 7340406 Quản trị văn phòng Văn, Toán, Địa 24.18 Môn chính: Văn
36 7380101 Luật Văn, Toán, Anh 22.35
37 7380101 Luật Văn, Toán, Sử 23.35
38 7440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, hóa 16
39 7440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh 17
40 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, hóa 19.81 Môn chính: Toán
41 7460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh 18.81 Môn chính: Toán
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, hóa 23.75 Môn chính: Toán
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Lí, Anh 23.75 Môn chính: Toán
44 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 23.2 Môn chính: Toán
45 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 23.2 Môn chính: Toán
46 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, hóa 21.15 Môn chính: Toán
47 7480201C Công nghệ thông tin Toán, Lí, Anh 21.15 Môn chính: Toán
48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, hóa 22.3
49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh 21.3
50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, hóa 20.4
51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông Toán, Lí, Anh 19.4
52 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Lí, hóa 16.1
53 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh 17.1
54 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, hóa 19.25
55 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Lí, Anh 18.25
56 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, hóa 16.25
57 7520207 Kĩ thuật điện tử - Viễn thông Toán, Lí, Anh 15.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
238 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Sai Gon 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!