Điểm chuẩn vào trường SGU - Đại Học Sài Gòn năm 2026
SGU tuyển sinh 2026 với 4 phương thức: xét tuyển thẳng, V-ACT. V-SAT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
Điểm chuẩn SGU - Đại học Sài Gòn 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn SGU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý giáo dục | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.59 | |||
| Quản lý giáo dục | C01 | 24.21 | |||
| Giáo dục Mầm non | M01; M02 | 24.2 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.5 | |||
| Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.12 | |||
| Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25.66 | |||
| Giáo dục chính trị | D01 | 24.04 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 27.9 | |||
| Sư phạm Toán học | A01 | 27.21 | |||
| Sư phạm Toán học | B00 | 26.69 | |||
| Sư phạm Toán học | C01 | 28.84 | |||
| Sư phạm Toán học | D01 | 27.22 | |||
| Sư phạm Toán học | D07 | 26.28 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 28.33 | |||
| Sư phạm Vật lý | A01 | 27.64 | |||
| Sư phạm Vật lý | C01 | 29.27 | |||
| Sư phạm Hoá học | A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X12 | 28.98 | |||
| Sư phạm Hoá học | B00 | 27.77 | |||
| Sư phạm Hoá học | D07 | 27.36 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 24.77 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 26.58 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.96 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 28.39 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 28.55 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 22 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 27.19 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 27.18 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D07 | 26.25 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01 | 26.49 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 23.93 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 25.55 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 24.86 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 24.34 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 | 27.18 | |||
| Ngôn ngữ Anh | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.8 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 24.79 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D07 | 23.86 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.56 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 24.55 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 23.62 | |||
| Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27.02 | |||
| Tâm lý học | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.25 | |||
| Tâm lý học | C01 | 23.87 | |||
| Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26.84 | |||
| Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |||
| Việt Nam học | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |||
| Việt Nam học | C01 | 22.62 | |||
| Thông tin - Thư viện | D01 | 23.48 | |||
| Thông tin - Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26.48 | |||
| Thông tin - Thư viện | C01 | 25.1 | |||
| Quản trị kinh doanh | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00 | 20.93 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01 | 20.24 | |||
| Quản trị kinh doanh | B00 | 19.72 | |||
| Quản trị kinh doanh | C01 | 21.87 | |||
| Quản trị kinh doanh | D07 | 19.31 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 18.99 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 18.47 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 20.62 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 18.06 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 19.68 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.31 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00 | 21.99 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A01 | 21.3 | |||
| Kinh doanh quốc tế | B00 | 20.78 | |||
| Kinh doanh quốc tế | C01 | 22.93 | |||
| Kinh doanh quốc tế | D07 | 20.37 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00 | 20.69 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A01 | 20 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | B00 | 19.48 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C01 | 21.63 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | D07 | 19.07 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.01 | |||
| Kế toán | C01 | 21.57 | |||
| Kế toán | D07 | 19.01 | |||
| Kế toán | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19.95 | |||
| Kế toán | A00 | 20.63 | |||
| Kế toán | A01 | 19.94 | |||
| Kế toán | B00 | 19.42 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19.25 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 19.93 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 19.24 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 18.72 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 20.87 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 18.31 | |||
| Kiểm toán | A00 | 22.39 | |||
| Kiểm toán | A01 | 21.7 | |||
| Kiểm toán | B00 | 21.18 | |||
| Kiểm toán | C01 | 23.33 | |||
| Kiểm toán | D07 | 20.77 | |||
| Kiểm toán | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.71 | |||
| Quản trị văn phòng | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.7 | |||
| Quản trị văn phòng | C01 | 23.32 | |||
| Luật | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.58 | |||
| Luật | C01 | 23.2 | |||
| Khoa học môi trường | A00 | 19.93 | |||
| Khoa học môi trường | A01 | 19.24 | |||
| Khoa học môi trường | C01 | 20.87 | |||
| Khoa học môi trường | D01 | 19.25 | |||
| Khoa học môi trường | D07 | 18.31 | |||
| Khoa học môi trường | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 18.72 | |||
| Khoa học dữ liệu | D07 | 20.43 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22.05 | |||
| Khoa học dữ liệu | A01 | 21.36 | |||
| Khoa học dữ liệu | B00 | 20.84 | |||
| Khoa học dữ liệu | C01 | 22.99 | |||
| Khoa học dữ liệu | D01 | 21.37 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 24.54 | |||
| Toán ứng dụng | A01 | 23.85 | |||
| Toán ứng dụng | B00 | 23.33 | |||
| Toán ứng dụng | C01 | 25.48 | |||
| Toán ứng dụng | D01 | 23.86 | |||
| Toán ứng dụng | D07 | 22.92 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A01 | 20.99 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | B00 | 20.47 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | C01 | 22.62 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | D07 | 20.06 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00 | 21.68 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | D07 | 21.06 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 22 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00 | 22.68 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A01 | 21.99 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | B00 | 21.47 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | C01 | 23.62 | |||
| Công nghệ thông tin | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 | 21.68 | |||
| Công nghệ thông tin | A01 | 20.99 | |||
| Công nghệ thông tin | B00 | 20.47 | |||
| Công nghệ thông tin | C01 | 22.62 | |||
| Công nghệ thông tin | D07 | 20.06 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 20.48 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 22.63 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.07 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.01 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 21.69 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 21 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.54 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 22.23 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | B00 | 21.02 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 23.17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 21.55 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 20.61 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.24 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 20.93 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | B00 | 19.72 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | C01 | 21.87 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | D01 | 20.25 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | D07 | 19.31 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 20.58 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 18.96 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 18.02 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57; B00 | 18.43 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 19.64 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 18.95 | |||
| Kỹ thuật điện | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; | 19.93 | |||
| Kỹ thuật điện | A00 | 20.62 | |||
| Kỹ thuật điện | B00 | 19.41 | |||
| Kỹ thuật điện | C01 | 21.56 | |||
| Kỹ thuật điện | D01 | 19.94 | |||
| Kỹ thuật điện | D07 | 19 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; | 19.96 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 20.65 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | B00 | 19.44 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 21.59 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 19.97 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 19.03 | |||
| Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.95 | |||
| Du lịch | C01 | 23.57 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 20.3 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.45 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 19.89 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.83 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 21.51 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 20.82 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý giáo dục | NL1 | 22.59 | |||
| Ngôn ngữ Anh | NL1 | 24.8 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 24.56 | |||
| Lịch sử | NL1 | 27.02 | |||
| Tâm lý học | NL1 | 22.25 | |||
| Địa lý học | NL1 | 26.84 | |||
| Quốc tế học | NL1 | 21 | |||
| Việt Nam học | NL1 | 21 | |||
| Thông tin - Thư viện | NL1 | 26.48 | |||
| Quản trị kinh doanh | NL1 | 20.25 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 19 | |||
| Kinh doanh quốc tế | NL1 | 21.31 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | NL1 | 20.01 | |||
| Kế toán | NL1 | 19.95 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 19.25 | |||
| Kiểm toán | NL1 | 21.71 | |||
| Quản trị văn phòng | NL1 | 21.7 | |||
| Luật | NL1 | 21.58 | |||
| Khoa học môi trường | NL1 | 18.72 | |||
| Khoa học dữ liệu | NL1 | 22.05 | |||
| Toán ứng dụng | NL1 | 24.54 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | NL1 | 21 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | NL1 | 22 | |||
| Công nghệ thông tin | NL1 | 21 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 21.01 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | NL1 | 21.54 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | NL1 | 20.24 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | NL1 | 18.43 | |||
| Kỹ thuật điện | NL1 | 19.93 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | NL1 | 19.96 | |||
| Du lịch | NL1 | 21.95 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | NL1 | 20.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.59 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.8 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.56 | |||
| Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27.02 | |||
| Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.25 | |||
| Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26.84 | |||
| Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |||
| Việt Nam học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |||
| Thông tin - Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26.48 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.25 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.31 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.01 | |||
| Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.95 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.25 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.71 | |||
| Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.7 | |||
| Luật | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.58 | |||
| Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18.72 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22.05 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24.54 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.01 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.54 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.24 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18.43 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.93 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.96 | |||
| Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.95 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây