Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường SGU - Đại Học Sài Gòn năm 2026

SGU tuyển sinh 2026 với 4 phương thức: xét tuyển thẳng, V-ACT. V-SAT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

Điểm chuẩn SGU - Đại học Sài Gòn 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào 14h ngày 11/8.

 

Xem điểm chuẩn SGU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sài Gòn Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.59
Quản lý giáo dục
C0124.21
Giáo dục Mầm non
M01; M0224.2
Giáo dục Tiểu học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.12
Giáo dục Tiểu học
D0123.5
Giáo dục chính trị
B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0425.66
Giáo dục chính trị
D0124.04
Sư phạm Toán học
A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5727.9
Sư phạm Toán học
A0127.21
Sư phạm Toán học
B0026.69
Sư phạm Toán học
C0128.84
Sư phạm Toán học
D0127.22
Sư phạm Toán học
D0726.28
Sư phạm Vật lý
A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X0828.33
Sư phạm Vật lý
A0127.64
Sư phạm Vật lý
C0129.27
Sư phạm Hoá học
A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X1228.98
Sư phạm Hoá học
B0027.77
Sư phạm Hoá học
D0727.36
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X1624.77
Sư phạm Ngữ văn
B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0426.58
Sư phạm Ngữ văn
D0124.96
Sư phạm Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X7328.39
Sư phạm Địa lý
C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X7728.55
Sư phạm Âm nhạc
N0122
Sư phạm Mỹ thuật
H0022
Sư phạm Tiếng Anh
B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8127.19
Sư phạm Tiếng Anh
A0127.18
Sư phạm Tiếng Anh
D0726.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1625.55
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0124.86
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0024.34
Sư phạm Khoa học tự nhiên
C0126.49
Sư phạm Khoa học tự nhiên
D0723.93
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X7727.18
Ngôn ngữ Anh
B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.8
Ngôn ngữ Anh
A0124.79
Ngôn ngữ Anh
D0723.86
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.56
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0124.55
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0723.62
Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X7327.02
Tâm lý học
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.25
Tâm lý học
C0123.87
Địa lý học
C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X7726.84
Quốc tế học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421
Việt Nam học
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421
Việt Nam học
C0122.62
Thông tin - Thư viện
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26.48
Thông tin - Thư viện
C0125.1
Thông tin - Thư viện
D0123.48
Quản trị kinh doanh
A0020.93
Quản trị kinh doanh
A0120.24
Quản trị kinh doanh
B0019.72
Quản trị kinh doanh
C0121.87
Quản trị kinh doanh
D0719.31
Quản trị kinh doanh
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5720.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
C0120.62
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0718.06
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5719
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0019.68
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0118.99
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B0018.47
Kinh doanh quốc tế
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721.31
Kinh doanh quốc tế
A0021.99
Kinh doanh quốc tế
A0121.3
Kinh doanh quốc tế
B0020.78
Kinh doanh quốc tế
C0122.93
Kinh doanh quốc tế
D0720.37
Tài chính - Ngân hàng
B0019.48
Tài chính - Ngân hàng
C0121.63
Tài chính - Ngân hàng
D0719.07
Tài chính - Ngân hàng
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5720.01
Tài chính - Ngân hàng
A0020.69
Tài chính - Ngân hàng
A0120
Kế toán
D0719.01
Kế toán
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5719.95
Kế toán
A0020.63
Kế toán
A0119.94
Kế toán
B0019.42
Kế toán
C0121.57
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5719.25
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0019.93
Kế toán (Chư��ng trình đào tạo chất lượng cao)
A0119.24
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B0018.72
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
C0120.87
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0718.31
Kiểm toán
A0121.7
Kiểm toán
B0021.18
Kiểm toán
C0123.33
Kiểm toán
D0720.77
Kiểm toán
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721.71
Kiểm toán
A0022.39
Quản trị văn phòng
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.7
Quản trị văn phòng
C0123.32
Luật
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.58
Luật
C0123.2
Khoa học môi trường
A0019.93
Khoa học môi trường
A0119.24
Khoa học môi trường
C0120.87
Khoa học môi trường
D0119.25
Khoa học môi trường
D0718.31
Khoa học môi trường
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5718.72
Khoa học dữ liệu
D0720.43
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22.05
Khoa học dữ liệu
A0121.36
Khoa học dữ liệu
B0020.84
Khoa học dữ liệu
C0122.99
Khoa học dữ liệu
D0121.37
Toán ứng dụng
A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5724.54
Toán ứng dụng
A0123.85
Toán ứng dụng
B0023.33
Toán ứng dụng
C0125.48
Toán ứng dụng
D0123.86
Toán ứng dụng
D0722.92
Kỹ thuật phần mềm
A0120.99
Kỹ thuật phần mềm
B0020.47
Kỹ thuật phần mềm
C0122.62
Kỹ thuật phần mềm
D0720.06
Kỹ thuật phần mềm
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721
Kỹ thuật phần mềm
A0021.68
Trí tuệ nhân tạo
D0721.06
Trí tuệ nhân tạo
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5722
Trí tuệ nhân tạo
A0022.68
Trí tuệ nhân tạo
A0121.99
Trí tuệ nhân tạo
B0021.47
Trí tuệ nhân tạo
C0123.62
Công nghệ thông tin
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721
Công nghệ thông tin
A0021.68
Công nghệ thông tin
A0120.99
Công nghệ thông tin
B0020.47
Công nghệ thông tin
C0122.62
Công nghệ thông tin
D0720.06
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0021.69
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A0121
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
B0020.48
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
C0122.63
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
D0720.07
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D0720.61
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5721.54
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A0022.23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
B0021.02
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C0123.17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D0121.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5720.24
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A0020.93
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
B0019.72
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
C0121.87
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
D0120.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
D0719.31
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C0120.58
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D0118.96
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D0718.02
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57; B0018.43
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A0019.64
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A0118.95
Kỹ thuật điện
D0719
Kỹ thuật điện
A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19.93
Kỹ thuật điện
A0020.62
Kỹ thuật điện
B0019.41
Kỹ thuật điện
C0121.56
Kỹ thuật điện
D0119.94
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19.96
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0020.65
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
B0019.44
K�� thuật điện tử - viễn thông
C0121.59
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0119.97
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0719.03
Du lịch
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.95
Du lịch
C0123.57
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.83
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A0021.51
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A0120.82
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
B0020.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C0122.45
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D0719.89

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
NL122.59
Ngôn ngữ Anh
NL124.8
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
NL124.56
Lịch sử
NL127.02
Tâm lý học
NL122.25
Địa lý học
NL126.84
Quốc tế học
NL121
Việt Nam học
NL121
Thông tin - Thư viện
NL126.48
Quản trị kinh doanh
NL120.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
NL119
Kinh doanh quốc tế
NL121.31
Tài chính - Ngân hàng
NL120.01
Kế toán
NL119.95
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
NL119.25
Kiểm toán
NL121.71
Quản trị văn phòng
NL121.7
Luật
NL121.58
Khoa học môi trường
NL118.72
Khoa học dữ liệu
NL122.05
Toán ứng dụng
NL124.54
Kỹ thuật phần mềm
NL121
Trí tuệ nhân tạo
NL122
Công nghệ thông tin
NL121
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
NL121.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
NL121.54
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
NL120.24
Công nghệ kỹ thuật môi trường
NL118.43
Kỹ thuật điện
NL119.93
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
NL119.96
Du lịch
NL121.95
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
NL120.83

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.59
Ngôn ngữ Anh
A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.8
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.56
Lịch sử
C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X7327.02
Tâm lý học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.25
Địa lý học
C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X7726.84
Quốc tế học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421
Việt Nam học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421
Thông tin - Thư viện
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26.48
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.31
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.01
Kế toán
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.95
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.25
Kiểm toán
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.71
Quản trị văn phòng
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.7
Luật
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.58
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18.72
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22.05
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 24.54
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.54
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.24
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18.43
Kỹ thuật điện
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.93
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.96
Du lịch
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0421.95
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.83

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sài Gòn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây