Điểm chuẩn vào trường HUE - Đại Học Sư phạm - ĐH Huế năm 2026
HUE năm 2026 tuyển sinh theo 4 phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp, điểm ĐGNL ĐHQGHCM, Sư phạm Hà Nội và SP HCM.
Điểm chuẩn HUE - Đại học Sư phạm - ĐH Huế 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HUE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M01; M09 | 23.6 | |||
| Giáo dục Tiểu học | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.82 | |||
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27 | |||
| Giáo dục Công dân | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |||
| Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 27.3 | |||
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01 | 26.1 | |||
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01 | 26.1 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; C01; D01; X02; X26 | 22.3 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X07 | 26.08 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 26.88 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 23.08 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X78 | 28.9 | |||
| Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 | 27.63 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 | 27.71 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 21.72 | |||
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 20 | |||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 23.5 | |||
| Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.52 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 27.25 | |||
| Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 25.9 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 17.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.31 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 19.69 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Tiểu học | 1113 | ||||
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1080 | ||||
| Giáo dục Công dân | 1062 | ||||
| Giáo dục Chính trị | 1092 | ||||
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1062 | ||||
| Sư phạm Toán học | 1044 | ||||
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1044 | ||||
| Sư phạm Tin học | 892 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 1043 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 1075 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 923 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 1156 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 1105 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 1108 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 800 | ||||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 940 | ||||
| Giáo dục pháp luật | 1061 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1090 | ||||
| Tâm lý học giáo dục | 1036 | ||||
| Hệ thống thông tin | 700 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | 21.29 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 27.91 | ||||
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27.13 | ||||
| Giáo dục Công dân | 26.7 | ||||
| Giáo dục Chính trị | 27.42 | ||||
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.7 | ||||
| Sư phạm Toán học | 25.57 | ||||
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25.57 | ||||
| Sư phạm Tin học | 19.78 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 25.49 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 27.01 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 20.59 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 28.95 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 27.73 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 27.81 | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | 19.06 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 16.95 | ||||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.18 | ||||
| Giáo dục pháp luật | 26.67 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.37 | ||||
| Tâm lý học giáo dục | 24.79 | ||||
| Hệ thống thông tin | 13.7 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | 18.6 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 23.8 | ||||
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.5 | ||||
| Giáo dục Công dân | 21.9 | ||||
| Giáo dục Chính trị | 22.9 | ||||
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.9 | ||||
| Sư phạm Toán học | 21.3 | ||||
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 21.3 | ||||
| Sư phạm Tin học | 17.3 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 21.3 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 22.3 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 18.1 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 25.9 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 23.5 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 23.6 | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | 16.8 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 15.2 | ||||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 18.5 | ||||
| Giáo dục pháp luật | 21.9 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.9 | ||||
| Tâm lý học giáo dục | 21.1 | ||||
| Hệ thống thông tin | 12.9 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây