Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ha Noi nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2017

Sáng nay ngày 31/7/2017 trường Đại học Sư Phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017, theo đó mức điểm trúng tuyển cao nhất là 27,75; mức điểm trúng tuyển thấp nhất 17 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114A Quản lí giáo dục A00 20.25 TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 3
2 7140114C Quản lí giáo dục C00 23.75 VA >= 7;SU >= 5.75;TTNV <= 3
3 7140114D Quản lí giáo dục D01, D02 20.5 NN >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 2
4 7140201A Giáo dục Mầm non M00 22.25 NK6 >= 6;VA >= 8.75;TTNV <= 4
5 7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 20.5 N1 >= 6.2;NK6 >= 7.5;TTNV <= 3
6 7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 22 N1 >= 6.2;NK6 >= 6.5;TTNV <= 2
7 7140202A Giáo dục Tiểu học D01, D02, D03 25.25 VA >= 7.5;TO >= 8.8;TTNV <= 8
8 7140202B Giáo dục Tiểu học D11, D52, D54 20.5 VA >= 8.5;LI >= 6.25;TTNV <= 2
9 7140202C Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 20.5 N1 >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 6
10 7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 24.75 N1 >= 8;TO >= 8;TTNV <= 3
11 7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 19.25 VA >= 6.5;SI >= 6.25;TTNV <= 2
12 7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 26.75 VA >= 8.25;SU >= 9.25;TTNV <= 4
13 7140203D Giáo dục Đặc biệt D01, D02, D03 23 VA >= 7;TO >= 7.6;TTNV <= 7
14 7140204A Giáo dục công dân C14 23.5 VA >= 7.75;GD >= 7.75;TTNV <= 6
15 7140204B Giáo dục công dân D66, D68, D70 21.25 VA >= 6.75;GD >= 8;TTNV <= 7
16 7140204D Giáo dục công dân D01, D02, D03 17 VA >= 5.75;NN >= 4.6;TTNV <= 2
17 7140205A Giáo dục chính trị C14 21 VA >= 6.75;GD >= 9.5;TTNV <= 1
18 7140205B Giáo dục chính trị D66, D68, D70 18.75 VA >= 6.25;GD >= 8.25;TTNV <= 2
19 7140205D Giáo dục chính trị D01, D02, D03 17.5 VA >= 6;NN >= 7.4;TTNV <= 7
20 7140206 Giáo dục Thể chất ---
21 7140208A Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 TO >= 6;LI >= 5;TTNV <= 1
22 7140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18.25 TO >= 7.2;VA >= 5.5;TTNV <= 6
23 7140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh 23 SU >= 5.75;DI >= 7.25;TTNV <= 1
24 7140209A SP Toán học A00 26 TO >= 7.4;LI >= 8.25;TTNV <= 5
25 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 26 TO >= 9;LI >= 8;TTNV <= 7
26 7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 27.75 TO >= 8.6;LI >= 9;TTNV <= 4
27 7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 27 TO >= 9.2;N1 >= 9;TTNV <= 10
28 7140210A SP Tin học A00 19 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 8
29 7140210B SP Tin học A01 17.75 TO >= 6.4;N1 >= 5.6;TTNV <= 11
30 7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 23.5 TO >= 8.2;LI >= 5.75;TTNV <= 4
31 7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 20 TO >= 7.4;N1 >= 7.2;TTNV <= 4
32 7140211A SP Vật lý A00 23 LI >= 7.5;TO >= 7.4;TTNV <= 11
33 7140211B SP Vật lý A01 22.75 LI >= 8.25;TO >= 8;TTNV <= 4
34 7140211C SP Vật lý C01 22.75 LI >= 7.75;TO >= 8.4;TTNV <= 1
35 7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 22.5 LI >= 6.25;TO >= 7.4;TTNV <= 1
36 7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 22.75 LI >= 6.75;N1 >= 6.6;TTNV <= 3
37 7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 19 LI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
38 7140212A SP Hoá học A00 23.75 HO >= 8;TO >= 8.4;TTNV <= 5
39 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 21 HO >= 7.25;N1 >= 4.2;TTNV <= 3
40 7140213A SP Sinh học A00 19.5 HO >= 5.75;TO >= 7;TTNV <= 2
41 7140213B SP Sinh học B00 22 SI >= 7;HO >= 6.5;TTNV <= 5
42 7140213C SP Sinh học B03 20.25 N1 >= 7.2;TO >= 6.8;TTNV <= 4
43 7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 19.5 SI >= 7;N1 >= 5.6;TTNV <= 5
44 7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 18 N1 >= 5.2;HO >= 6.75;TTNV <= 2
45 7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 ---
46 7140217C SP Ngữ văn C00 27 VA >= 6.75;SU >= 8;TTNV <= 1
47 7140217D SP Ngữ văn D01, D02, D03 23.5 VA >= 7;TO >= 8.4;TTNV <= 3
48 7140218C SP Lịch sử C00 25.5 SU >= 8.5;VA >= 7.5;TTNV <= 4
49 7140218D SP Lịch sử D14, D62, D64 22 SU >= 8;VA >= 6.5;TTNV <= 1
50 7140219A SP Địa lý A00 18 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 4
51 7140219B SP Địa lý C04 22.5 DI >= 9.5;TO >= 5;TTNV <= 2
52 7140219C SP Địa lý C00 25.5 DI >= 8.75;VA >= 7;TTNV <= 2
53 7140221 Sư phạm Âm nhạc 17.5 NK2 >= 6;NK1 >= 5.5;TTNV <= 1
54 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 19 NK3 >= 6;NK4 >= 7;TTNV <= 1
55 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.75 N1 >= 8.4;VA >= 8;TTNV <= 2
56 7140233C SP Tiếng Pháp D15, D42, D44 21.5 NN >= 7;VA >= 7.5;TTNV <= 2
57 7140233D SP Tiếng Pháp D01, D02, D03 19.5 NN >= 6.8;VA >= 4.75;TTNV <= 2
58 7140246A SP Công nghệ A00 ---
59 7140246B SP Công nghệ A01 ---
60 7140246C SP Công nghệ C01 ---
61 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.25 N1 >= 7.6;VA >= 8;TTNV <= 3
62 7229001B Triết học C03 20.5 VA >= 5.5;SU >= 6.5;TTNV <= 3
63 7229001C Triết học C00 19 VA >= 4;DI >= 7.25;TTNV <= 2
64 7229001D Triết học D01, D02, D03 18.5 VA >= 7.5;NN >= 4.8;TTNV <= 3
65 7229030C Văn học C00 17.75 VA >= 6;SU >= 4.25;TTNV <= 4
66 7229030D Văn học D01, D02, D03 17.5 VA >= 7.5;TO >= 5.6;TTNV <= 2
67 7310201A Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 21.5 TO >= 7.6;LI >= 6.5;TTNV <= 3
68 7310201B Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84, D86, D87 20.5 VA >= 5.5;SU >= 6.5;TTNV <= 3
69 7310201D Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01, D02, D03 18.5 VA >= 7.5;NN >= 4.8;TTNV <= 3
70 7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 19.25 VA >= 7.25;TO >= 6.8;TTNV <= 2
71 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 21.75 VA >= 8;SU >= 6;TTNV <= 4
72 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01, D02, D03 20.25 VA >= 7.75;NN >= 5.6;TTNV <= 8
73 7310403A Tâm lý học giáo dục C03 17.5 VA >= 8;TO >= 2.6;TTNV <= 3
74 7310403C Tâm lý học giáo dục C00 24.5 VA >= 7.5;SU >= 8;TTNV <= 1
75 7310403D Tâm lý học giáo dục D01, D02 22.75 VA >= 8;NN >= 7.8;TTNV <= 1
76 7310630B Việt Nam học C04 18.5 VA >= 7;TO >= 4.2;TTNV <= 1
77 7310630C Việt Nam học C00 21.25 VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4
78 7310630D Việt Nam học D01, D02, D03 21.25 VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4
79 7420101A Sinh học A00 19 HO >= 5.25;TO >= 8.2;TTNV <= 14
80 7420101B Sinh học B00 19 SI >= 7;HO >= 5;TTNV <= 7
81 7420101C Sinh học C04 ---
82 7440112 Hoá học A00 ---
83 7460101B Toán học A00 19.5 TO >= 7.6;LI >= 5.5;TTNV <= 1
84 7460101C Toán học A01 19.5 TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 1
85 7460101D Toán học D01 17.75 TO >= 5.8;N1 >= 4.8;TTNV <= 6
86 7480201A Công nghệ thông tin A00 17.25 TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 2
87 7480201B Công nghệ thông tin A01 18 TO >= 6.2;N1 >= 7.4;TTNV <= 10
88 7760101B Công tác xã hội D14, D62 17.25 NN >= 4.2;VA >= 5.75;TTNV <= 3
89 7760101C Công tác xã hội C00 19 VA >= 7;SU >= 5;TTNV <= 4
90 7760101D Công tác xã hội D01, D02 17 NN >= 5;VA >= 5.5;TTNV <= 3
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ha Noi 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC