Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ha Noi nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2015 

 Xem điểm chuẩn tất cả các ngành năm nay phía dưới

 Để nhận điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) SPH (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D140209

Soạn tin:DCL SPH D140209 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140114 Quản lí giáo dục Toán, Lý, Hoá 21
2 D140114B Quản lí giáo dục Ngữ văn, Sử, Địa 24.5
3 D140114D Quản lí giáo dục Toán, Ngữ văn, NN 20.25
4 D140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 22
5 D140201A Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh Ngữ văn, Anh, Năng khiếu 20.75
6 D140201A1 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh Toán, Anh, Năng khiếu 18.5
7 D140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Sử 23.75
8 D140202A Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Anh 23.75
9 D140202B Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Địa 26.25
10 D140202D Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, NN 24
11 D140203 Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn, Toán, sinh 20.75
12 D140203B Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn, Sử, Địa 24.5
13 D140203C Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 21.25
14 D140203D Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn, Toán, NN 20.75
15 D140204 Giáo dục công dân Ngữ văn, Sử, Địa 24.75
16 D140204B Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Sử 20.25
17 D140204C Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Địa 22.5
18 D140204D Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, NN 19.75
19 D140205 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Sử, Địa 24.25
20 D140205B Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Sử 19.75
21 D140205C Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Địa 21.75
22 D140205D Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, NN 18
23 D140206 Giáo dục Thể chất Toán,Sinh, NĂNG KHIẾU 21.5
24 D140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh Toán, Lý, Hoá 17
25 D140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh Ngữ văn, Sử, Địa 24
26 D140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh Toán, Lý, Ngữ văn 18
27 D140209 SP Toán học Toán, Lý, Hoá 25.75
28 D140209A SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Hoá 25.5
29 D140209A1 SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Anh 25
30 D140209A2 SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ văn, Anh 24
31 D140210 SP Tin học Toán, Lý, Hoá 22.75
32 D140210A SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Hoá 22
33 D140210A1 SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Anh 18
34 D140210B SP Tin học Toán, Lý, Anh 17.75
35 D140211A SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Hoá 24.5
36 D140211A1 SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Anh 23.5
37 D140211A2 SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Ngữ văn 23.5
38 D140211B SP Vật lý Toán, Lý, Hoá 25.25
39 D140211C SP Vật lý Toán, Lý, Anh 21.75
40 D140211D SP Vật lý Toán, Lý, Ngữ văn 23.75
41 D140212 SP Hoá học Toán, Lý, Hoá 25.25
42 D140212A SP Hoá học (đào tạo giáo viên dạy Hoá học bằng tiếng Anh) Toán, Hoá, Anh 21.5
43 D140213 SP Sinh học Toán, Lý, Hoá 24
44 D140213A SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh) Toán, Lý, Anh 19.75
45 D140213A1 SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh) Toán, Sinh, Anh 19.75
46 D140213A2 SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh) Toán, Hoá, Anh 20.5
47 D140213B SP Sinh học Toán, Hoá, Sinh 23.5
48 D140214 SP Kĩ thuật công nghiệp Toán, Lý, Hoá 17.25
49 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp Toán, Lý, Anh 16
50 D140214C SP Kĩ thuật công nghiệp Toán, Lý, Ngữ văn 20
51 D140217 SP Ngữ văn Ngữ văn, Sử, Địa 26.75
52 D140217B SP Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Sử 22.75
53 D140217C SP Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Địa 24.5
54 D140217D SP Ngữ văn Ngữ văn, Toán, NN 23
55 D140218 SP Lịch sử Ngữ văn, Sử, Địa 25.5
56 D140218B SP Lịch sử Ngữ văn, Sử, NN 21
57 D140219 SP Địa lý Toán, Lý, Hoá 22.25
58 D140219B SP Địa lý Ngữ văn, Sử, Địa 26
59 D140219C SP Địa lý Toán, Ngữ văn, Địa 23.5
60 D140221 SP Âm nhạc Ngữ văn, Năng khiếu nhạc, HÁT 24.08
61 D140222 SP Mĩ thuật Ngữ văn, NĂNG KHIẾU, Vẽ màu 21.5
62 D140231 SP Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH  33.33
63 D140233 SP Tiếng Pháp Ngữ văn, Toán, NN 28.92
64 D140233B SP Tiếng Pháp Toán, Hoá, NN 27.5
65 D140233C SP Tiếng Pháp Ngữ văn, Sử, NN 27.08
66 D140233D SP Tiếng Pháp Ngữ văn, Địa, NN 30.5
67 D220113 Việt Nam học Ngữ văn, Sử, Địa 24.25
68 D220113B Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Địa 21.5
69 D220113D Việt Nam học Ngữ văn, Toán, NN 19.25
70 D310201 Chính trị học (SP Triết học) Toán, Lý, Hoá 19.25
71 D310201B Chính trị học (SP Triết học) Ngữ văn, Sử, Địa 25
72 D310201C Chính trị học (SP Triết học) Toán, Ngữ văn, Sử 19.75
73 D310201D Chính trị học (SP Triết học) Toán, Ngữ văn, NN 19.5
74 D310401 Tâm lý học Toán, Hoá, Sinh 21.5
75 D310401B Tâm lý học Ngữ văn, Sử, Địa 24.75
76 D310401C Tâm lý học Toán, Ngữ văn, Sử 21
77 D310401D Tâm lý học Toán, Ngữ văn, NN 20.5
78 D310403 Tâm lý học giáo dục Toán, Hoá, Sinh 22.25
79 D310403B Tâm lý học giáo dục Ngữ văn, Sử, Địa 25
80 D310403C Tâm lý học giáo dục Toán, Ngữ văn, Sử 20.75
81 D310403D Tâm lý học giáo dục Ngữ văn, Toán, NN 20.25
82 D420101 Sinh học Toán, Lý, Hoá 19.5
83 D420101B Sinh học Toán, Hoá, Sinh 22.25
84 D460101 Toán học Toán, Lý, Hoá 24.25
85 D460101B Toán học Toán, Lý, Anh 19.75
86 D460101C Toán học Toán, Ngữ văn, Anh 21
87 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hoá 21.25
88 D480201B Công nghệ thông tin Toán, Lý, Anh 16.75
89 D550330 Văn học Ngữ văn, Sử, Địa 24.25
90 D550330B Văn học Ngữ văn, Toán, Sử 20
91 D550330C Văn học Ngữ văn, Toán, Địa 22.75
92 D550330D Văn học Ngữ văn, Toán, NN 20.5
93 D760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Sử, Địa 24
94 D760101C Công tác xã hội Ngữ văn, Sử, NN 16.75
95 D760101D Công tác xã hội Toán, Ngữ văn, NN 18.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) SPH (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL SPH D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ha Noi 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com