Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ha Noi nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2016

Ngày 13/8, Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2016.

Với mã 96 ngành đào tạo ĐH, điểm chuẩn Trường ĐH Sư phạm Hà Nội dao động từ 16 điểm đến 32 điểm. Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Tại Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, tính đến ngày 11/8 đã nhận hơn 4.000 hồ sơ ĐKXT, gấp đôi chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016.

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140114A Quản lý giáo dục 21.5
2 52140114C Quản lý giáo dục 22.25
3 52140114D Quản lý giáo dục 21
4 52140201A Giáo dục Mầm non 21.25
5 52140201B Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 18.5
6 52140201C Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 17.25
7 52140202A Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 22.75
8 52140202D Giáo dục Tiểu học 22.75
9 52140203B Giáo dục đặc biệt 18.75
10 52140203C Giáo dục đặc biệt 22.5
11 52140203D Giáo dục đặc biệt 20
12 52140204A Giáo dục công dân 19.25
13 52140204B Giáo dục công dân 18.75
14 52140204C Giáo dục công dân 21
15 52140204D Giáo dục công dân 18.25
16 52140205A Giáo dục chính trị 18.25
17 52140205B Giáo dục chính trị 18.75
18 52140205C Giáo dục chính trị 21.25
19 52140205D Giáo dục chính trị 18.25
20 52140206 Giáo dục thể chất 25.5
21 52140208A Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.75
22 52140208B Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.25
23 52140208C Giáo dục Quốc phòng - An ninh 24.25
24 52140209A SP Toán học 24.75
25 52140209B SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 24
26 52140209C SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 25.25
27 52140209D SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 24.25
28 52140210A SP Tin học 18.25
29 52140210B SP Tin học 18.75
30 52140210C SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 17
31 52140210D SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 19.5
32 52140211A SP Vật lí 22.75
33 52140211B SP Vật lí 22.5
34 52140211C SP Vật lí 24
35 52140211D SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 22.5
36 52140211E SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 23.25
37 52140211G SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 23.75
38 52140212A SP Hoá học 23
39 52140212B SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh) 18.5
40 52140213A SP Sinh học 18
41 52140213B SP Sinh học 21.5
42 52140213C SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 19.5
43 52140213D SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 17.25
44 52140213E SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 16.5
45 52140214A SP Kỹ thuật công nghiệp 16.25
46 52140214B SP Kỹ thuật công nghiệp 16
47 52140214C SP Kỹ thuật công nghiệp 16.25
48 52140217A SP Ngữ văn 23.5
49 52140217B SP Ngữ văn 22.25
50 52140217C SP Ngữ văn 26
51 52140217D SP Ngữ văn 22
52 52140218C SP Lịch Sử 23.75
53 52140218D SP Lịch Sử 17
54 52140219A SP Địa lí 16.5
55 52140219B SP Địa lí 22.75
56 52140219C SP Địa lí 24.75
57 52140221 SP Âm nhạc 22.5
58 52140222 SP Mĩ thuật 20.5
59 52140231 SP Tiếng Anh 32
60 52140233A SP Tiếng Pháp 26.5
61 52140233B SP Tiếng Pháp ---
62 52140233C SP Tiếng Pháp 28.75
63 52140233D SP Tiếng Pháp 25.75
64 52220113B Việt Nam học 21.25
65 52220113C Việt Nam học 20
66 52220113D Việt Nam học 18.75
67 52220330A Văn học 22.5
68 52220330B Văn học 21.5
69 52220330C Văn học 23.25
70 52220330D Văn học 20.25
71 52310201A Chính trị học (SP Triết học) 20.5
72 52310201B Chính trị học (SP Triết học) 18
73 52310201C Chính trị học (SP Triết học) 18
74 52310201D Chính trị học (SP Triết học) 17
75 52310201E Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 17.75
76 52310201G Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 16
77 52310201H Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 18.25
78 52310201K Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 18.5
79 52310401A Tâm lí học 18
80 52310401B Tâm lí học 19.75
81 52310401C Tâm lí học 24
82 52310401D Tâm lí học 20.5
83 52310403A Tâm lí học giáo dục 19.25
84 52310403B Tâm lí học giáo dục 18.5
85 52310403C Tâm lí học giáo dục 21.75
86 52310403D Tâm lí học giáo dục 20.25
87 52420101A Sinh học 20
88 52420101B Sinh học 18.25
89 52460101A Toán học 20.75
90 52460101B Toán học 20.5
91 52460101D Toán học 20.75
92 52480201A Công nghệ thông tin 16.75
93 52480201B Công nghệ thông tin 18.25
94 52760101B Công tác xã hội 16.5
95 52760101C Công tác xã hội 18
96 52760101D Công tác xã hội 18.25

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham Ha Noi 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia