Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HNUE - Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026

HNUE năm 2026 tuyển sinh theo 3 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá hồ sơ năng lực vượt trội, ĐGNL Sư phạm HN.

Điểm chuẩn HNUE - Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh sáng ngày 12/8.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí giáo dục
C03; D01; X0124.68
Giáo dục Mầm non
M0022.13
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh
M01; M0221.5
Giáo dục Tiểu học
D0125.1
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh
D0124.99
Giáo dục đặc biệt
C00; D0127.55
Giáo dục công dân
X70; X74; X7827.67
Giáo dục chính trị
X70; X74; X7828.22
Giáo dục thể chất
T01; T0225.89
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
C00; D0127.27
Sư phạm Toán học
A00; A0128.27
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
A01; D0128.36
Sư phạm Tin học
A00; A01; X0624.85
Sư phạm Vật lí
A00; A0128.31
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)
A00; A0127.78
Sư phạm Hoá học
A00; B0028.37
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
D0726.13
Sư phạm Sinh học
B00; D0826.27
Sư phạm Ngữ văn
C00; D0128.48
Sư phạm Lịch sử
C00; D1429.06
Sư phạm Địa lí
C00; C0428.79
Sư phạm Âm nhạc
N01; N0223.75
Sư phạm Mỹ thuật
H01; H0223.48
Sư phạm Tiếng Anh
D0126.29
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D0327.15
Sư phạm Công nghệ
A00; A01; X07; X0821.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B0027.06
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C0028.58
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)
C00; D1426.36
Ngôn ngữ Anh
D0124.52
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0426.76
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
C00; D14; X7024.68
Lịch sử (mới)
C00; C03; D1427.75
Văn học
C00; D0127.64
Chính trị học
X70; X74; X7825.1
Xã hội học (mới)
C00; D14; X7025.8
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
D01; D14; D1523.23
Tâm lý học giáo dục
D01; D14; D1523.75
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
D01; D1420
Sinh học
B00; B0819
Công nghệ sinh học (mới)
A02; B00; B0819.25
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
A00; A01; X0622.35
Hóa học
A00; B00; D0723
Toán học
A00; A0125.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; X0620.6
Công tác xã hội
C00; D14; X7026.04
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C00; D0125.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D1420.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí giáo dục
C03; D0124.68
Giáo dục Tiểu học
D0125.1
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh
D0124.99
Giáo dục đặc biệt
D01; C0027.55
Giáo dục công dân
D14; C0027.67
Giáo dục chính trị
D14; C0028.22
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
D01; C0027.27
Sư phạm Toán học
A01; A0028.27
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
A01; D0128.36
Sư phạm Tin học
A01; A0024.85
Sư phạm Vật lí
A01; A0028.31
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)
A01; A0027.78
Sư phạm Hoá học
A00; B0028.37
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
D0726.13
Sư phạm Sinh học
B00; D0826.27
Sư phạm Ngữ văn
D01; C0028.48
Sư phạm Lịch sử
D14; C0029.06
Sư phạm Địa lí
C04; C0028.79
Sư phạm Tiếng Anh
D0126.29
Sư phạm Tiếng Pháp
D0127.15
Sư phạm Công nghệ
A01; A0021.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B0027.06
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C0028.58
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)
D14; C0026.36
Ngôn ngữ Anh
D0124.52
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0126.76
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
D14; C0024.68
Lịch sử (mới)
C03; D14; C0027.75
Văn học
D01; C0027.64
Chính trị học
D14; C0025.1
Xã hội học (mới)
D14; C0025.8
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
D01; D15; D1423.23
Tâm lý học giáo dục
D01; D15; D1423.75
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
D01; D1420
Sinh học
B00; D0819
Công nghệ sinh học (mới)
A02; B00; B0819.25
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
A01; A0022.35
Hóa học
A00; B00; D0723
Toán học
A01; A0025.5
Công nghệ thông tin
A01; A0020.6
Công tác xã hội
D14; C0026.04
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
D01; C0025.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D1420.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí giáo dục
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển24.68
Giáo dục Mầm non
Toán, Ngữ văn, Lịch sử22.13
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh21.5
Giáo dục Tiểu học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh25.1
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh24.99
Giáo dục đặc biệt
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển27.55
Giáo dục công dân
GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển27.67
Giáo dục chính trị
GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển28.22
Giáo dục thể chất
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng25.89
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển27.27
Sư phạm Toán học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học28.27
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh28.36
Sư phạm Tin học
Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT24.85
Sư phạm Vật lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học28.31
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học27.78
Sư phạm Hoá học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí28.37
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí26.13
Sư phạm Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT26.27
Sư phạm Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn28.48
Sư phạm Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử29.06
Sư phạm Địa lí
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử28.79
Sư phạm Âm nhạc
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng23.75
Sư phạm Mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng23.48
Sư phạm Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh26.29
Sư phạm Tiếng Pháp
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh27.15
Sư phạm Công nghệ
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT21.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học27.06
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí28.58
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh26.36
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài
Theo quy định riêng26.36
Ngôn ngữ Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh24.52
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn26.76
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển24.68
Lịch sử (mới)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử27.75
Văn học
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn27.64
Chính trị học
Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển25.1
Xã hội học (mới)
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển25.8
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển23.23
Tâm lý học giáo dục
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển23.75
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh20
Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)
Theo quy định riêng20
Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT19
Công nghệ sinh học (mới)
Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT19.25
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT22.35
Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí23
Toán học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT25.5
Công nghệ thông tin
Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT20.6
Công tác xã hội
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển26.04
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển25.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí20.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây