Điểm chuẩn vào trường HNUE - Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026
HNUE năm 2026 tuyển sinh theo 3 phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá hồ sơ năng lực vượt trội, ĐGNL Sư phạm HN.
Điểm chuẩn HNUE - Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn HNUE các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lí giáo dục | C03; D01; X01 | 24.68 | |||
| Giáo dục Mầm non | M00 | 22.13 | |||
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M01; M02 | 21.5 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |||
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |||
| Giáo dục đặc biệt | C00; D01 | 27.55 | |||
| Giáo dục công dân | X70; X74; X78 | 27.67 | |||
| Giáo dục chính trị | X70; X74; X78 | 28.22 | |||
| Giáo dục thể chất | T01; T02 | 25.89 | |||
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; D01 | 27.27 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01 | 28.27 | |||
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; X06 | 24.85 | |||
| Sư phạm Vật lí | A00; A01 | 28.31 | |||
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00; A01 | 27.78 | |||
| Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |||
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |||
| Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.48 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 29.06 | |||
| Sư phạm Địa lí | C00; C04 | 28.79 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N01; N02 | 23.75 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | H01; H02 | 23.48 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03 | 27.15 | |||
| Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X07; X08 | 21.75 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | C00; D14 | 26.36 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.76 | |||
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00; D14; X70 | 24.68 | |||
| Lịch sử (mới) | C00; C03; D14 | 27.75 | |||
| Văn học | C00; D01 | 27.64 | |||
| Chính trị học | X70; X74; X78 | 25.1 | |||
| Xã hội học (mới) | C00; D14; X70 | 25.8 | |||
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D14; D15 | 23.23 | |||
| Tâm lý học giáo dục | D01; D14; D15 | 23.75 | |||
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |||
| Sinh học | B00; B08 | 19 | |||
| Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |||
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A00; A01; X06 | 22.35 | |||
| Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |||
| Toán học | A00; A01 | 25.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 20.6 | |||
| Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 26.04 | |||
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00; D01 | 25.28 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lí giáo dục | C03; D01 | 24.68 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |||
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |||
| Giáo dục đặc biệt | D01; C00 | 27.55 | |||
| Giáo dục công dân | D14; C00 | 27.67 | |||
| Giáo dục chính trị | D14; C00 | 28.22 | |||
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | D01; C00 | 27.27 | |||
| Sư phạm Toán học | A01; A00 | 28.27 | |||
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |||
| Sư phạm Tin học | A01; A00 | 24.85 | |||
| Sư phạm Vật lí | A01; A00 | 28.31 | |||
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; A00 | 27.78 | |||
| Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |||
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |||
| Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D01; C00 | 28.48 | |||
| Sư phạm Lịch sử | D14; C00 | 29.06 | |||
| Sư phạm Địa lí | C04; C00 | 28.79 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01 | 27.15 | |||
| Sư phạm Công nghệ | A01; A00 | 21.75 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | D14; C00 | 26.36 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.76 | |||
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | D14; C00 | 24.68 | |||
| Lịch sử (mới) | C03; D14; C00 | 27.75 | |||
| Văn học | D01; C00 | 27.64 | |||
| Chính trị học | D14; C00 | 25.1 | |||
| Xã hội học (mới) | D14; C00 | 25.8 | |||
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D15; D14 | 23.23 | |||
| Tâm lý học giáo dục | D01; D15; D14 | 23.75 | |||
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |||
| Sinh học | B00; D08 | 19 | |||
| Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |||
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A01; A00 | 22.35 | |||
| Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |||
| Toán học | A01; A00 | 25.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A01; A00 | 20.6 | |||
| Công tác xã hội | D14; C00 | 26.04 | |||
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01; C00 | 25.28 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lí giáo dục | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24.68 | |||
| Giáo dục Mầm non | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | 22.13 | |||
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 21.5 | |||
| Giáo dục Tiểu học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 25.1 | |||
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24.99 | |||
| Giáo dục đặc biệt | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.55 | |||
| Giáo dục công dân | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.67 | |||
| Giáo dục chính trị | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 28.22 | |||
| Giáo dục thể chất | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 25.89 | |||
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.27 | |||
| Sư phạm Toán học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28.27 | |||
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | 28.36 | |||
| Sư phạm Tin học | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 24.85 | |||
| Sư phạm Vật lí | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28.31 | |||
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 27.78 | |||
| Sư phạm Hoá học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 28.37 | |||
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 26.13 | |||
| Sư phạm Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 26.27 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn | 28.48 | |||
| Sư phạm Lịch sử | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử | 29.06 | |||
| Sư phạm Địa lí | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | 28.79 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23.75 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23.48 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 26.29 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | 27.15 | |||
| Sư phạm Công nghệ | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT | 21.75 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | 27.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 28.58 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 26.36 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | Theo quy định riêng | 26.36 | |||
| Ngôn ngữ Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 24.52 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | 26.76 | |||
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24.68 | |||
| Lịch sử (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | 27.75 | |||
| Văn học | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | 27.64 | |||
| Chính trị học | Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.1 | |||
| Xã hội học (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.8 | |||
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23.23 | |||
| Tâm lý học giáo dục | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23.75 | |||
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | 20 | |||
| Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | Theo quy định riêng | 20 | |||
| Sinh học | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19 | |||
| Công nghệ sinh học (mới) | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19.25 | |||
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 22.35 | |||
| Hóa học | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | 23 | |||
| Toán học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 25.5 | |||
| Công nghệ thông tin | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 20.6 | |||
| Công tác xã hội | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 26.04 | |||
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.28 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây