Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ha Noi nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường HNUE - Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2024

Năm 2024, Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh theo các phương thức sau: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét tuyển thẳng; Xét học bạ THPT; Thi tuyển (thi năng khiếu, thi đánh giá năng lực); Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Điểm chuẩn HNUE - Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển vào từng ngành đào tạo của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2024 theo Phương thức 5 (xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực) xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201A Giáo dục mầm non M00 22.25 TTNV <= 1
2 7140201B GD mầm non - SP Tiếng Anh M01 20.63 TTNV <= 2
3 7140201C GD mầm non - SP Tiếng Anh M02 22.35 TTNV <= 1
4 7140202A Giáo dục Tiểu học D01; D02; D03 26.62 TTNV <= 10
5 7140202B GD Tiểu học - SP Tiếng Anh D01 26.96 TTNV <= 6
6 7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 27.9 TTNV <= 1
7 7140203D Giáo dục Đặc biệt D01; D02; D03 26.83 TTNV <= 6
8 7140204B Giáo dục công dân C19 27.83 TTNV <= 1
9 7140204C Giáo dục công dân C20 27.31 TTNV <= 1
10 7140205B Giáo dục chính trị C19 28.13 TTNV <= 2
11 7140205C Giáo dục chính trị C20 27.47 TTNV <= 2
12 7140206 Giáo dục Thể chất T01 22.85 TTNV <= 1
13 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 26.5 TTNV <= 5
14 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; D02; D03 25.05 TTNV <= 9
15 7140209A SP Toán A00 26.23 TTNV <= 2
16 7140209B SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 27.63 TTNV <= 1
17 7140209D SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 27.43 TTNV <= 1
18 7140210A SP Tin học A00 24.2 TTNV <= 3
19 7140210B SP Tin học A01 23.66 TTNV <= 3
20 7140211A SP Vật lý A00 25.89 TTNV <= 4
21 7140211B SP Vật lý A01 25.95 TTNV <= 6
22 7140211C SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A00 25.36 TTNV <= 8
23 7140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A01 25.8 TTNV <= 1
24 7140212A SP Hoá học A00 26.13 TTNV <= 4
25 7140212C SP Hoá học B00 26.68 TTNV <= 5
26 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) D07 26.36 TTNV <= 14
27 7140213B SP Sinh học B00 24.93 TTNV <= 3
28 7140213D SP Sinh học D08 22.85 TTNV <= 5
29 7140217C SP Ngữ văn C00 27.83 TTNV <= 1
30 7140217D SP Ngữ văn D01; D02; D03 26.4 TTNV <= 1
31 7140218C SP Lịch sử C00 28.42 TTNV <= 3
32 7140218D SP Lịch sử D14 27.76 TTNV <= 10
33 7140219B SP Địa lý C04 26.05 TTNV <= 5
34 7140219C SP Địa lý C00 27.67 TTNV <= 5
35 7140221A Sư phạm Âm nhạc N01 19.55 TTNV <= 1
36 7140221B Sư phạm Âm nhạc N02 18.5 TTNV <= 1
37 7140222A Sư phạm Mỹ thuật H01 18.3 TTNV <= 2
38 7140222B Sư phạm Mỹ thuật H02 19.94 TTNV <= 1
39 7140231A SP Tiếng Anh D01 27.54 TTNV <= 1
40 7140233C SP Tiếng Pháp D15; D42; D44 25.61 TTNV <= 2
41 7140233D SP Tiếng Pháp D01; D02; D03 25.73 TTNV <= 2
42 7140246A SP Công nghệ A00 21.15 TTNV <= 7
43 7140246C SP Công nghệ C01 20.15 TTNV <= 1
44 7140114C Quản lí giáo dục C20 26.5 TTNV <= 5
45 7140114D Quản lí giáo dục D01; D02; D03 24.8 TTNV <= 9
46 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.6 TTNV <= 3
47 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.56 TTNV <= 3
48 7220204B Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.12 TTNV <= 4
49 7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C19 25.8 TTNV <= 1
50 7229001C Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00 24.2 TTNV <= 11
51 7229030C Văn học C00 26.5 TTNV <= 5
52 7229030D Văn học D01; D02; D03 25.4 TTNV <= 2
53 7310201B Chính trị học C19 26.62 TTNV <= 4
54 7310201C Chính trị học D66; D68; D70 25.05 TTNV <= 2
55 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 25.89 TTNV <= 6
56 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D02; D03 25.15 TTNV <= 2
57 7310403C Tâm lý học giáo dục C00 26.5 TTNV <= 2
58 7310403D Tâm lý học giáo dục D01; D02; D03 25.7 TTNV <= 1
59 7310630C Việt Nam học C00 24.87 TTNV <= 1
60 7310630D Việt Nam học D15 22.75 TTNV <= 8
61 7420101B Sinh học B00 20.71 TTNV <= 2
62 7420101D Sinh học D08; D32; D34 19.63 TTNV <= 11
63 7440112A Hóa học A00 22.75 TTNV <= 3
64 7440112B Hóa học B00 22.1 TTNV <= 2
65 7460101A Toán học A00 25.31 TTNV <= 3
66 7460101D Toán học D01 25.02 TTNV <= 4
67 7480201A Công nghệ thông tin A00 23.7 TTNV <= 4
68 7480201B Công nghệ thông tin A01 23.56 TTNV <= 4
69 7760101C Công tác xã hội C00 23.48 TTNV <= 2
70 7760101D Công tác xã hội D01; D02; D03 22.75 TTNV <= 4
71 7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 22.5 TTNV <= 4
72 7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; D02; D03 21.45 TTNV <= 1
73 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.8 TTNV <= 4
74 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.65 TTNV <= 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202A Giáo dục Tiểu học Toán (× 2); Ngữ văn 20.4
2 7140202B Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 24.45
3 7140202C Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh Toán (× 2); Tiếng Anh 21.65
4 7140203C Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 20.9
5 7140204B Giáo dục công dân Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.51
6 7140205B Giáo dục chính trị Ngữ văn (× 2); Lịch sử 22.7
7 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.9
8 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn (× 2); Địa lý 20.05
9 7140209A SP Toán học Toán (× 2); Vật lí 22.5
10 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán (× 2); Tiếng Anh 23.79
11 7140209C SP Toán học Toán (× 2); Hóa học 23.23
12 7140210A SP Tin học Toán (× 2); Vật lí 19
13 7140210B SP Tin học Toán (× 2); Tiếng Anh 19.55
14 7140211A SP Vật lý Vật lí (× 2); Toán 24.2
15 7140211C SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) Vật lí (× 2); Tiếng Anh 22.25
16 7140212A SP Hoá học Hóa học (× 2); Toán 25.57
17 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) Hóa học (× 2); Tiếng Anh 24.96
18 7140213B SP Sinh học Sinh học (× 2); Hóa học 25.57
19 7140213D SP Sinh học Sinh học (× 2); Tiếng Anh 20.8
20 7140217C SP Ngữ văn Ngữ văn (× 2); Lịch sử 24.45
21 7140217D SP Ngữ văn Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.93
22 7140218C SP Lịch sử Lịch sử (× 2); Ngữ văn 26.3
23 7140218D SP Lịch sử Lịch sử (× 2); Tiếng Anh 25.68
24 7140219B SP Địa lý Địa lí (× 2); Ngữ văn 23.42
25 7140219C SP Địa lý Địa lí (× 2); Lịch sử 24.15
26 7140231A SP Tiếng Anh Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 25.65
27 7140231B SP Tiếng Anh Tiếng Anh (× 2); Toán 24.63
28 7140233D SP Tiếng Pháp Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 23.86
29 7140246A SP Công nghệ Toán (× 2); Vật lí 18
30 7140246B SP Công nghệ Toán (× 2); Tiếng Anh 23.55
31 7140247A SP Khoa học tự nhiên Vật lí (× 2); Toán 18.25
32 7140247B SP Khoa học tự nhiên Hóa học (× 2); Toán 23.23
33 7140247C SP Khoa học tự nhiên Sinh học (× 2); Toán 21.5
34 7140249A SP Lịch sử - Địa lý Lịch sử (× 2); Ngữ văn 24.15
35 7140249B SP Lịch sử - Địa lý Địa lý (× 2); Ngữ văn 21.7
36 7140114C Quản lí giáo dục Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.8
37 7140114D Quản lí giáo dục Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 21.2
38 7220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 25.25
39 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Anh (× 2); Toán 22.05
40 7220204B Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 24.4
41 7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.7
42 7229030C Văn học Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.42
43 7229030D Văn học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.19
44 7310201B Chính trị học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 19.85
45 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 21.65
46 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Ngữ văn (× 2); Lịch sử 22.55
47 7310403C Tâm lý học giáo dục Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.19
48 7310403D Tâm lý học giáo dục Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.51
49 7310630C Việt Nam học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18.55
50 7420101B Sinh học Sinh học (× 2); Hóa học 18
51 7420101D Sinh học Sinh học (× 2); Tiếng Anh 19.05
52 7440112A Hóa học Hóa học (× 2); Toán 18
53 7460101A Toán học Toán (× 2); Vật lí 19.5
54 7460101D Toán học Toán (× 2); Hóa học 19.25
55 7480201A Công nghệ thông tin Toán (× 2); Vật lí 18
56 7480201B Công nghệ thông tin Toán (× 2); Tiếng Anh 19.75
57 7760101C Công tác xã hội Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18
58 7760101D Công tác xã hội Ngữ văn (× 2); Lịch sử 18.05
59 7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ngữ văn (× 2); Lịch sử 18.1
60 7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18.75
61 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 18.2
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com